Font size
Worksheets标准教程 HSK6 - 第三十四课
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
陶瓷
金属
木头
钢
几十年前,北京街头远不 ______ 今天繁华。
及
上
到
来
Phiên âm đúng của từ 颠簸 là gì
diānbǒ
diānbo
diànbo
diànbǒ
到站了,那个小姑娘慢慢地 ______ 车上走下来。
从
在
到
下
(A)人们至今(B)记得当年(C)的情景(D)。(仍)
A
B
C
D
鉴定 có nghĩa là gì?
giám định
quyết định
định kiến
dự định
Điền từ thích hợp: 络 ______ 不绝
绎
络
宜
格
那晚 ,父亲把我们叫 ______ 一起,然后发生了什么事情我就不记得了。
到
上
来
得
父亲把我考上大学的事告诉大家时,脸上 ______ 了自豪。
充满
充实
带着
带来
他来的时候,大家都 ______ 地看着他手里的这把花。
专注
传主
转住
专主
Chọn từ khác loại:
A. 宁静
B. 打包
C. 搭配
D. 收藏
A
B
C
D
Phiên âm đúng của từ 销毁
xiāohuǐ
xiāohui
xiāohǔi
xiāohuì
凝聚 có nghĩa là gì?
ngưng tụ
tụ tập
tham quan
gặp gỡ
(A)有人要问,(B)这(C)孙瀛洲(D)到底什么来历?(也许)
A
B
C
D
Dạng từ loại của từ nào là liên từ?
A. 尚且
B. 神圣
C. 宁静l
D. 吝啬
A
B
C
D
他全身投入到文物 ______ ,生活在文物 ______ 。
当中
里面
中间
当然
Điền vào chỗ trống: 精益求 ______
精
情
青
清
昆明气候 ______,四季如春。
温和
温柔
他性格 ______。
(chọn tất cả các đáp án đúng)
温和
温柔
开朗
脾气
“人” 和 “入”(A) 这么(B)简单的两个字他(C)分不清楚,(D)何况其他呢?(尚且)
A
B
C
D
Điền từ vào chỗ trống: 心 ______ 口 ______
(a)
Phiên âm đúng của từ 荣誉
róngyù
róngyǜ
róngyu
róngyú
表彰 có nghĩa là gì?
khen ngợi
biểu diễn
diễn kịch
biểu đồ
Phiên âm đúng của từ 沾光
zhān guāng
zhānguāng
zhānguang
zhān guàng
这场红水给 ______ 人民的生活造成了很大的损失。
当地
当场
当然
当真
