Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FLASHCARD 20/3

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

enroll

a)

gây ra, nguyên nhân

b)

trở thành thành viên, kết nạp

c)

điều tra, tìm ra

d)

từ bỏ, từ chức

2.

Investigate

a)

từ bỏ, từ chức

b)

diễn ra, xảy ra

c)

kế nhiệm, kế vị

d)

điều tra, tìm ra

3.

Resign

a)

từ bỏ, từ chức

b)

cho rằng, thừa nhận

c)

kế nhiệm, kế vị

d)

diễn ra, xảy ra

4.

Occur

a)

nổi ra, hiện rõ ra

b)

cho rằng, thừa nhận

c)

diễn ra, xảy ra

d)

kế nhiệm, kế vị

5.

Succeed

a)

nổi ra, hiện rõ ra

b)

cho rằng, thừa nhận

c)

quan sát, theo dõi, tuân theo

d)

kế nhiệm, kế vị

6.

Assume

a)

dựa vào, tin cậy vào

b)

xem, tham khảo, chỉ dẫn

c)

cho rằng, thừa nhận

d)

gây cản trở, can thiệp vào

7.

Emerge

a)

hơn, vượt trội

b)

nổi ra, hiện rõ ra

c)

làm cho đủ tư cách, điều kiện, tiêu chuẩn

d)

xuy xét, tự biện

8.

Observe

a)

quan sát, theo dõi, tuân theo

b)

hơn, vượt trội

c)

làm cho đủ tư cách, điều kiện, tiêu chuẩn

d)

xuy xét, tự biện

9.

Expose

a)

hạn chế, giới hạn

b)

không để ý đến, bỏ qua, xem nhẹ

c)

tranh cãi, biện luận

d)

phơi bày ra, bộc lộ

10.

Restrict

a)

xuy xét, tự biện

b)

hạn chế, giới hạn

c)

làm cho đủ tư cách, điều kiện, tiêu chuẩn

d)

hơn, vượt trội

11.

Finalize

a)

xuy xét

b)

chuyển tiếp

c)

hoàn thành

d)

tiêu chuẩn

12.

Argue

a)

tranh cãi, biện luận

b)

làm cho đủ tư cách, điều kiện, tiêu chuẩn

c)

xuy xét, tự biện

d)

không để ý đến, bỏ qua, xem nhẹ

13.

Forward

a)

đủ điều kiện

b)

gây cản trở

c)

tham khảo

d)

chuyển tiếp

14.

Disregard

a)

hơn, vượt trội

b)

không để ý đến, bỏ qua, xem nhẹ

c)

gây cản trở, can thiệp vào

d)

xuy xét, tự biện

15.

Speculate

a)

tham khảo, chỉ dẫn

b)

xuy xét, tự biện

c)

lồng vào, chèn vào

d)

hơn, vượt trội

16.

Qualify

a)

làm cho đủ tư cách, điều kiện, tiêu chuẩn

b)

lồng vào, chèn vào

c)

phản đối, chống lại

d)

tóm tắt, tổng kết

17.

Surpass

a)

gây cản trở, can thiệp vào

b)

lồng vào, chèn vào

c)

hơn, vượt trội

d)

dựa vào, tin cậy vào

18.

Interfere

a)

từ bỏ, thôi

b)

tóm tắt, tổng kết

c)

lồng vào, chèn vào

d)

gây cản trở, can thiệp vào

19.

Refer

a)

từ bỏ, thôi

b)

xem xét kỹ, toàn bộ

c)

xem, tham khảo, chỉ dẫn

d)

tóm tắt, tổng kết

20.

Rely

a)

bao quanh, chứa đựng, bao gồm

b)

dựa vào, tin cậy vào

c)

làm cho vững chắc, củng cố

d)

xây dựng, bắt đầu, thiết lập