wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phap luat dai cuong

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy kiểu nhà nước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy hình thái kinh tế xã hội:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Bản chất của pháp luật gồm:

a)

Tính xã hội.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

4.

B. Chức năng nào sau đây không phải chức năng của pháp luật:

a)

A. Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

B. Chức năng phát triển kinh tế, xã hội.

c)

C. Chức năng giáo dục.

d)

D. Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.

5.

5. Hình thức chính thể là:

a)

A. Cách thức tổ chức, thành lập và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thành lập các cơ quan đó.

b)

B. Cách thức tổ chức, thành lập và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao

c)

C. Cách thức tổ chức và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thành lập các cơ quan đó.

d)

D. Cấu tạo nhà nước thành đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ giữa các đơn vị đó.

6.

6. Pháp luật không có thuộc tính nào sau đây:

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

B. Tính đảm bảo bằng cưỡng chế nhà nước.

c)

C. Tính giai cấp và tính xã hội.

d)

D. Tính quy phạm phổ biến.

7.

Nhà nước nào không dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất:

a)

A. Cộng sản nguyên thủy.

b)

B. Chiếm hữu nô lệ

c)

C. Tư bản.

d)

D. Xã hội chủ nghĩa.

8.

8. Một trong những đặc trưng của nhà nước là:

a)

A. Phân chia dân cư.

b)

B. Tính xã hội.

c)

C. Duy trì trật tự xã hội.

d)

D. Ban hành pháp luật.

9.

Kiểu nhà nước nào ra đời sớm nhất trong lịch sử:

a)

A. Nhà nước chủ nô.

b)

B. Nhà nước phong kiến.

c)

C. Nhà nước tư bản.

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

10.

10. Nhà nước xuất hiện khi:

a)

A. Loài người xuất hiện.

b)

B. Có ba lần phân công lao động trong xã hội.

c)

C. Có sự xuất hiện của chế độ tư hữu và sự phân hóa giai cấp trong xã hội.

d)

Khi có chủ nô và nô lệ.

11.

11. Các nhà nước bóc lột dựa trên cơ sở kinh tế nào:

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

. Chế độ tư hữu và công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Chế độ bóc lột về tư liệu sản xuất.

12.

12. Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước:

a)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế

b)

Bảo tồn nền văn hóa.

c)

Chống xâm lược

d)

Xây dựng cơ sở hạ tầng

13.

13. Trong những nguồn của pháp luật sau đây, nguồn nào xuất hiện sớm nhất:

a)

. Tập quán pháp.

b)

B. Tiền lệ pháp.

c)

C. Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

D. Quy phạm xã hội.

14.

14. Tiếp thu kỹ thuật lập pháp của các nước khác trên thế giới là bản chất gì của pháp luật:

a)

Tính mở

b)

Tính dân tộc

c)

Tính giai cấp

d)

Tính xã hội

15.

15. Pháp luật Việt Nam đang sử dụng nguồn nào sau đây:

a)

A. Tập quán pháp và Tiền lệ pháp.

b)

B. Tập quán pháp, Tiền lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

C. Văn bản quy phạm pháp luật và Tập quán pháp.

d)

D. Văn bản quy phạm pháp luật và Tiền lệ pháp.

16.

16. Lần phân công lao động lần thứ ba trong xã hội cộng sản nguyên thủy làm xuất hiện giai cấp, tầng lớp nào:

a)

A. Thợ thủ công.

b)

B. Tiểu tư sản.

c)

C. Thương nhân.

d)

Nông dân.

17.

17. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Mối tương quan giữa tính giai cấp và tính xã hội thể hiện sự tiến bộ của một nhà nước.

b)

B. Nhà nước chủ nô không bảo vệ quyền lợi cho các giai tầng khác trong xã hội ngoài giai cấp chủ nô.

c)

C. Tính giai cấp lớn hơn tính xã hội là bản chất của tất cả các kiểu nhà nước trong lịch sử.

d)

D. Tính giai cấp và tính xã hội của nhà nước tỷ lệ thuận với nhau.

18.

18. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Chỉ có các kiểu nhà nước bóc lột mới sử dụng biện pháp cưỡng chế để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa không dùng biện pháp cưỡng chế để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

c)

C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ dùng biện pháp cưỡng chế khi cần thiết

d)

D. Các kiểu nhà nước trong lịch sử đều có giai cấp bóc lột.

19.

19. “Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên” là nguồn nào của pháp luật:

a)

A. Tập quán pháp

b)

B. Văn bản quy phạm pháp luật

c)

C. Tiền lệ pháp

d)

Phong tục

20.

20. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước:

a)

A. Nhà nước có tính giai cấp và tính xã hội

b)

B. Nhà nước ban hành và thu thuế

c)

C. Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

21.

21. Nhà nước nào sau đây là nhà nước liên bang:


a)

A. Anh

b)

B. Singapore

c)

C. Ấn Độ

d)

D. Lào

22.

22. Việt Nam đã tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) để giành độc lập dân tộc. Đây là chức năng nào của nhà nước ta phân theo phạm vi lãnh thổ:

a)

A. Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

C. Chức năng trấn áp

d)

D. Chức năng bảo vệ

23.

23. Pháp luật là:

a)

A. Hệ thống các văn bản và nghị định do các cơ quan nhà nước ban hành.

b)

B. Những văn bản luật được áp dụng cụ thể trong đời sống.

c)

C. Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

D. Hệ thống các quy tắc xử sự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.

24.

24. Một trong những đặc trưng của nhà nước là:

a)

A. Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.

b)

B. Nhà nước chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế.

c)

C. Nhà nước ban hành ra các loại thuế và thu thuế.

d)

Nhà nước bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị

25.

25. Kiểu nhà nước nào không còn tồn tại:

a)

A. Nhà nước chiếm hữu nô lệ

b)

B. Nhà nước tư bản chủ nghĩa

c)

C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

D. Tất cả các phương án trên đều sai

26.

26. Hình thức nhà nước của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ theo hình thức chính thể nào:



a)

A. Chính thể cộng hòa đại nghị.

b)

B. Chính thể quân chủ lập hiến.

c)

C. Chính thể cộng hòa tổng thống.

d)

Chính thể cộng hòa dân chủ.

27.

27. Pháp luật có vai trò như thế nào với chính trị:

a)

A. Pháp luật tác động tích cực đến đường lối chính sách.

b)

B. Pháp luật là công cụ thực hiện đường lối chính sách.

c)

C. Pháp luật thể chế hóa đường lối chính sách.

d)

D. Pháp luật là công cụ thực hiện và thể chế hóa đường lối chính sách.

28.

28. Nước nào sau đây có hình thức quân chủ:

a)

A. Nauy

b)

B. Mexico

c)

C. Pháp

d)

D. Thụy Sỹ

29.

29. Phân công lao động lần thứ nhất trong xã hội cộng sản nguyên thủy là:

a)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

b)

Thương nghiệp xuất hiện.

c)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt.

d)

Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi.

30.

30. Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây có giá trị pháp lý cao nhất:

a)

A. Luật (Bộ luật)

b)

B. Hiến pháp

c)

C. Nghị định

d)

D. Pháp lệnh

31.

31. Ủy ban Nhân dân các cấp được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:

a)

A. Nghị định

b)

B. Thông tư

c)

C. Nghị quyết

d)

Quyết định

32.

32. Quy phạm pháp luật và quy phạm đạo đức giống nhau ở chỗ:

a)

A. Đều đưa ra các quy tắc xử sự cho hành vi của con người.

b)

B. Đều có tính bắt buộc chung.

c)

C. Đều thể hiện ý chí của một giai cấp nào đó.

d)

D. Đều được nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện.

33.

33. Giả định là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên:

a)

A. Quy tắc xử sự cho hành vi của chủ thể khi ở vào hoàn cảnh, điều kiện nào đó phải tuân theo.

b)

B. Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể mà chủ thể ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó sẽ chịu sự tác động của quy phạm pháp luật.

c)

C. Biện pháp tác động mà nhà nước dự liệu áp dụng với các chủ thể không thực hiện, thực hiện không đúng mệnh lệnh mà nhà nước đưa ra trong quy phạm pháp luật.

d)

D. Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể và cách xử sự của các chủ thể khi ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó.

34.

34. Văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

A. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục luật định có chứa đựng các quy phạm pháp luật.

b)

B. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản được ban hành theo trình tự, thủ tục luật định bởi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

C. Văn bản quy phạm pháp luật có tính bắt buộc chung và được nhà nước bảo đảm thực hiện.

d)

D. Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần trong đời sống, được áp dụng trong mọi trường hợp khi có sự kiện pháp lý xảy ra.

35.

35. Ủy ban Thường vụ Quốc hội được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:

a)

A. Luật, Pháp lệnh, Nghị quyết

b)

B. Nghị quyết, Nghị định

c)

C. Nghị quyết, Pháp lệnh

d)

D. Nghị quyết, Pháp lệnh, Thông tư

36.

36. Thống đốc Ngân hàng nhà nước được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:

a)

A. Nghị định

b)

B. Nghị quyết

c)

C. Pháp lệnh

d)

D. Thông tư

37.

37. Cấu trúc của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

A. Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể.

b)

B. Giả định, quy định, chế tài, chế định.

c)

C. Giả định, quy định, chế tài.

d)

D. Chủ thể, khách thể, nội dung.

38.

38. Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

A. Quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện.

b)

B. Quy phạm pháp luật có tính bắt buộc chung với tất cả các thành viên trong xã hội.

c)

C. Quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của một giai cấp nào đó trong xã hội.

d)

D. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự điều chỉnh một loại quan hệ xã hội.

39.

39. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp tác động của nhà nước với chủ thể không thực hiện đúng mệnh lệnh, cách thức xử sự:


a)

A. Chế tài

b)

B. Quy định

c)

C. Giả định

d)

D. Chế định

40.

40. Bộ phận “Quy định” trong quy phạm pháp luật nêu lên:

a)

A. Hoàn cảnh, điều kiện

b)

B. Chủ thể

c)

C. Cách xử sự

d)

D. Biện pháp áp dụng

41.

41. “Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự” (Điều 13 Bộ luật Hình sự 2015). Bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật trên là:

a)

A. Người phạm tội

b)

B. Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc điều khiển hành vi của mình.

c)

C. Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác.

d)

D. Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải.

42.

42. Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

A. Một điều luật có thể gồm nhiều quy phạm pháp luật.

b)

B. Một quy phạm pháp luật phải có giả định, quy định và chế tài.

c)

C. Một quy phạm pháp luật có thể có giả định và quy định.

d)

D. Một quy phạm pháp luật có thể có giả định, quy định và chế tài.

43.

43. Văn bản quy phạm pháp luật nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản quy phạm pháp luật sau:

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Pháp lệnh

d)

Quyết định

44.

44. Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

A. Chỉ có nhà nước mới có quyền ban hành ra pháp luật.

b)

B. Nhà nước có thừa nhận các quy tắc đạo đức khi ban hành các quy định của pháp luật.

c)

C. Văn bản quy phạm pháp luật không có hiệu lực hồi tố trong mọi trường hợp.

d)

D. Nhà nước sử dụng pháp luật làm công cụ để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

45.

45. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo Điều 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015:

a)

A. Thông tư

b)

B. Chỉ thị

c)

C. Nghị định

d)

D. Quyết định

46.

46. Cơ quan nào sau đây không ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015:

a)

A. Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Việt Nam

b)

B. Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

C. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

d)

D. Hội đồng nhân dân xã

47.

47. Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:

a)

A. Nghị định

b)

B. Thông tư.

c)

C. Quyết định.

d)

D. Chỉ thị.

48.

48. Hãy chọn từ còn thiếu điền vào chỗ “…” trong câu sau: “Ngày 04/07/2018, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành…..về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.

a)

. Thông tư

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Nghị định

49.

A. 49. Văn bản nào sau đây là văn bản luật:

a)

A. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

B. Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

C. Nghị quyết của Quốc hội

d)

D. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

50.

50. Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, ai không được ban hành văn bản quy phạm pháp luật:

a)

A. Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.                                                                              

b)

B. Thủ tướng Chính phủ.

c)

C. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

D. Chủ tịch nước.

51.

51. “Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động phải giao kết hợp đồng lao động với người lao động. Trong thời gian thử việc, mỗi bên có quyền huỷ bỏ thoả thuận thử việc mà không cần báo trước và không phải bồi thường nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thoả thuận” (Theo Điều 29 Bộ luật Lao động 2012). Bộ phận giả định là:

a)

A. Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động, trong thời gian thử việc, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

b)

B. Trong thời gian thử việc, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

c)

C. Nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

d)

D. Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động, trong thời gian thử việc mỗi bên, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

52.

52. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp tác động của nhà nước với chủ thể không thực hiện đúng mệnh lệnh:

a)

A. Chế tài

b)

B. Quy định

c)

C. Giả định

d)

D. Chế định

53.

53. “Quan hệ hôn nhân chấm dứt kể từ ngày bản án, quyết định ly hôn của Tòa án có hiệu lực pháp luật” (Khoản 1, Điều 57 Luật Hôn nhân và Gia đình 2014). Xác định cấu trúc của quy phạm này có các thành phần nào:

a)

A. Giả định, quy định, chế tài

b)

B. Quy định

c)

C. Giả định, quy định

d)

D. Giả định

54.

54. Văn bản nào không phải văn bản quy phạm pháp luật:

a)

A. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân huyện

b)

B. Nghị quyết của Đảng bộ huyện

c)

C. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

d)

Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

55.

55. “Con đã thành niên không chung sống với cha, mẹ có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha, mẹ trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình” (Điều 111 Luật Hôn nhân và Gia đình 2014). Xác định giả định trong quy phạm pháp luật này:

a)

A. Con đã thành niên trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.

b)

B. Con đã thành niên không chung sống với cha, mẹ.

c)

C. Trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.

d)

D. Con đã thành niên không chung sống với cha, mẹ; trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.

56.

56. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015:

a)

A. Nghị quyết

b)

B. Thông tư

c)

C. Quyết định

d)

D. Lệnh

57.

57. Trường hợp nào văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ:

a)

A. Bị bãi bỏ bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

B. Được sửa đổi, bổ sung một số quy định trong văn bản quy phạm pháp luật.

c)

C. Hết hiệu lực một số điều trong văn bản quy phạm pháp luật.

d)

D. Được thay thế một số quy định trong văn bản quy phạm pháp luật bởi chính cơ quan đã ban hành văn bản đó.

58.

Nghị định của Chính phủ có hiệu lực trong phạm vi không gian:

a)

A. Áp dụng ở các tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

b)

B. Áp dụng với các cơ quan nhà nước.

c)

C. Áp dụng trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

d)

Áp dụng với các cơ quan nhà nước ở trung ương

59.

Thời điểm nào không phải thời điểm có thể phát sinh hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015:

a)

A. Thời điểm được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật đó.

b)

B. Thời điểm do các bên thỏa thuận.

c)

C. Không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước trung ương.

d)

Không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành với văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân tỉnh.

60.

Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Hội đồng Nhân dân được ban hành văn bản quy phạm pháp luật gì:

a)

A. Quyết định

b)

B. Nghị quyết

c)

C. Thông tư

d)

D. Công văn

61.

60. Bộ phận nào là bộ phận trung tâm của quy phạm pháp luật:

a)

A. Chế tài

b)

B. Chế định

c)

C. Giả định

d)

D. Quy định

62.

Theo Điều 94 Hiến pháp 2013, Chính phủ là:

a)

A. Cơ quan thống nhất quản lý các công việc hành chính trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

B. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

c)

C. Cơ quan chấp hành của Quốc hội, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

D. Cơ quan hành chính nhà nước.

63.

Trong những nhận định dưới đây, nhận định nào không thể hiện vị trí của Hiến pháp là: 

a)

A. Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.

b)

B. Hiến pháp do Quốc hội ban hành.

c)

C. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực cao nhất.

d)

D. Hiến pháp giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống pháp luật.

64.

Theo Hiến pháp 2013, quyền nào sau đây không phải là quyền của mọi người:

a)

A. Quyền bầu cử

b)

B. Quyền bình đẳng

c)

C. Quyền kết hôn

d)

D. Quyền sở hữu thu nhập hợp pháp

65.

Theo Hiến pháp 2013, quyền nào là quyền tự do dân chủ:

a)

A. Quyền sống

b)

B. Quyền bầu cử

c)

C. Quyền khiếu nại, tố cáo

d)

D. Quyền bình đẳng giới

66.

64. Cơ quan quyền lực ở Việt Nam bao gồm:

a)

A. Ủy ban nhân dân các cấp, Hội đồng nhân dân các cấp

b)

B. Quốc hội, Chính phủ

c)

C. Quốc hội, Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang bộ

d)

D. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

67.

65. Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội có vị trí pháp lý như thế nào?

a)

A. Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

B. Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân và của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

C. Quốc hội là cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

D. Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân.

68.

Cơ quan nhà nước có chức năng thực hiện chức năng xét xử và quyền tư pháp theo Hiến pháp năm 2013 là:

a)

A. Tòa án Nhân dân

b)

B. Viện kiểm sát Nhân dân

c)

C. Bộ Tư pháp

d)

D. Viện kiểm sát Nhân dân và Bộ Tư pháp

69.

Theo Hiến pháp năm 2013 Quốc hội có mấy viện?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

70.

68. Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội có tối đa bao nhiêu đại biểu?

a)

A. 450

b)

B. 500

c)

C. 550

d)

D. 600

71.

69. Nguyên thủ quốc gia của Việt Nam là:

a)

Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Chủ tịch nước

72.

70. Đạo luật nào quy định về các nội dung như chế độ chính trị, chế độ kinh tế, chế độ văn hóa, xã hội: A. Bộ

a)

A. luật Dân sự

b)

B. Bộ luật Hình sự

c)

C. Hiến pháp

d)

D. Luật Tổ chức Quốc hội

73.

Nguyên tắc bầu cử theo quy định của Hiến pháp năm 2013:

a)

A. Phổ thông, trực tiếp, bỏ phiếu kín và bình đẳng

b)

B. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín

c)

C. Phổ thông, bỏ phiếu kín, bình đẳng và trực tiếp

d)

D. Phổ thông, bình đẳng, bỏ phiếu kín và trực tiếp

74.

Trong các đối tượng sau đối tượng nào là chủ thể của quan hệ pháp luật bầu cử (bầu đại biểu Quốc hội):

a)

A. Công dân Trung Quốc có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

b)

B. Công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

c)

C. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

D. Pháp nhân thương mại

75.

Ở nước ta, việc nhờ người thân trong gia đình đi bỏ phiếu hộ khi bầu cử đại biểu Quốc hội là vi phạm nguyên tắc bầu cử nào theo Hiến pháp 2013?

a)

Nguyên tắc bỏ phiếu kín

b)

Nguyên tắc trực tiếp

c)

Nguyên tắc bình đẳng

d)

Nguyên tắc phổ thông

76.

Bà Hiệp dựng xe đạp ở hè phố nhưng quên mang túi xách vào nhà. Quay trở ra không thấy túi xách đâu, bà Hiệp hoảng hốt vì trong túi có hơn 1 triệu đồng và một chiếc điện thoại di động. Bà Hiệp nghi cho Toán (13 tuổi) lấy trộm vì Toán đang chơi ở gần đó. Bà Hiệp đòi vào khám nhà Toán. Mặc dù Toán không đồng ý song bà Hiệp vẫn xông vào nhà lục soát. Hành vi của bà Hiệp đã vi phạm quyền nào sau đây trong các quyền tự do dân chủ của công dân:

a)

A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân

b)

B. Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật riêng tư

c)

C. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe

d)

D. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm

77.

Anh H đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình. Anh

H đang thực hiện quyền gì?

a)

Quyền tố cáo

b)

Quyền ứng cử

c)

Quyền bãi nại

d)

Quyền khiếu nại

78.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương theo quy định của Hiến pháp năm 2013 là:

a)

A. Hội đồng Nhân dân

b)

B. Ủy ban Nhân dân

c)

C. Các Sở

d)

D. Chính phủ

79.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, có mấy phương thức sử dụng quyền lực nhà nước:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

80.

. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, quyền nào sau đây là quyền mới:

a)

Quyền hiến mô, bộ phận cơ thể người, hiến xác

b)

Quyền bầu cử

c)

Quyền ứng cử

d)

Quyền tự do kinh doanh

81.

A. Theo Hiến pháp năm 2013, chính sách phát triển kinh tế của nước ta là:

a)

Phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo.

b)

Phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, một thành phần kinh tế; kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo.

c)

Phát triển nền kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo.

d)

Phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ đạo.

82.

Chính phủ là cơ quan chấp hành của cơ quan nào:

a)

A. Ủy ban Thường vụ Quốc hội

b)

B. Quốc hội

c)

C. Bộ

d)

D. Cơ quan ngang Bộ

83.

Ngành luật dân sự là:

a)

Ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

b)

Bộ luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

d)

Ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội và quan hệ tài sản.

84.

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự là:

a)

Người bị Tòa án hạn chế năng lực hành vi dân sự.

b)

Người chưa đủ 18 tuổi và bị nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản và có quyết định của Tòa án tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự.

c)

Người bị nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản.

d)

Người bị nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản và có quyết định của Tòa án tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự trên cơ sở yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, cơ quan, tổ chức hữu quan.

85.

Người chưa thành niên là:

a)

A. Người dưới 18 tuổi.

b)

B. Người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi.

c)

C. Người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.

d)

D. Người dưới 6 tuổi.

86.

Đối tượng nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ hai:

a)

A. Ông, bà nội.

b)

B. Ông, bà ngoại.

c)

C. Cháu ruột (mà người chết là ông bà nội, ông bà ngoại).

d)

D. Chắt ruột (mà người chết là cụ nội, cụ ngoại).

87.

85. Thời điểm mở thừa kế theo pháp luật là:

a)

A. Do người có di sản quyết định.

b)

B. Do Tòa án quyết định.

c)

C. Sau khi người để lại di sản chết.

d)

D. Do những người hưởng thừa kế quyết định.

88.

86. Quyền sở hữu gồm các quyền:

a)

A. Quyền nhân thân và quyền tài sản.

b)

B. Quyền chiếm hữu hợp pháp, chiếm hữu bất hợp pháp, quyền định đoạt.

c)

C. Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt.

d)

D. Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền tặng cho, quyền mua bán.

89.

. Người mất năng lực hành vi dân sự là:

a)

A. Đang chấp hành hình phạt tù.

b)

B. Không nhận thức, làm chủ hành vi của mình theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự (không cần kết luận của tổ chức giám định).

c)

C. Không nhận thức, làm chủ hành vi của mình theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự (có kết luận của tổ chức giám định).

d)

D Không nhận thức, làm chủ hành vi của mình theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự (có kết luận của tổ chức giám định); đang chấp hành hình phạt tù.

90.

89. Chiếm hữu công khai là:

a)

Việc chiếm hữu được thực hiện một cách minh bạch, không giấu giếm; tài sản đang chiếm hữu được không được sử dụng theo tính năng, công dụng.

b)

Việc chiếm hữu mà tài sản đang chiếm hữu được sử dụng theo tính năng, công dụng và được người chiếm hữu bảo quản, giữ gìn như tài sản của chính mình.

c)

Việc chiếm hữu được thực hiện trong một khoảng thời gian mà không có tranh chấp; tài sản đang chiếm hữu được sử dụng theo tính năng, công dụng và được người chiếm hữu bảo quản, giữ gìn như tài sản của chính mình.

d)

Việc chiếm hữu được thực hiện một cách minh bạch, không giấu giếm; tài sản đang chiếm hữu được sử dụng theo tính năng, công dụng và được người chiếm hữu bảo quản, giữ gìn như tài sản của chính mình.

91.

Đối tượng được hưởng thừa kế bắt buộc không phụ thuộc nội dung của di chúc:

a)

A. Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng.

b)

B. Con chưa thành niên, con đã thành niên mà bị tâm thần, cha, mẹ, vợ, chồng.

c)

C. Con chưa thành niên, con đã thành niên không có khả năng lao động, cha, mẹ, vợ, chồng.

d)

D. Con chưa thành niên, con đã thành niên bị mất năng lực hành vi dân sự, cha, mẹ, vợ, chồng.

92.

90. Thừa kế là chế định quan trọng của ngành luật nào:

a)

A. Luật tố tụng dân sự

b)

B. Luật dân sự

c)

C. Luật thừa kế

d)

D. Luật đất đai

93.

91. Chủ thể nào sau đây không phải là chủ thể của pháp luật dân sự:

a)

Tội phạm

b)

Nhà nước

c)

Người thành niên

d)

Pháp nhân

94.

Dạng nào sau đây không phải một dạng chiếm hữu theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015:

a)

A. Chiếm hữu ngay tình

b)

B. Chiếm hữu không ngay tình

c)

C. Chiếm hữu công khai

d)

D. Chiếm hữu không công khai

95.

Tặng, cho, tiêu hủy, chuyển giao là quyền năng của chủ sở hữu thuộc nhóm quyền:

a)

A. Quyền sử dụng

b)

B. Quyền định đoạt

c)

C. Quyền chiếm hữu

d)

D. Quyền cho tặng

96.

Trong các quan hệ pháp luật sau, quan hệ nào là quan hệ pháp luật dân sự

a)

A. Quan hệ về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

b)

B. Quan hệ về trả lãi suất cho ngân hàng của người vay.

c)

C. Quan hệ về kỷ luật cán bộ, công chức.

d)

D. Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp.

97.

Trong quan hệ thuê mướn tài sản, quyền nào được chuyển cho người đi thuê:

a)

A. Quyền sử dụng, quyền định đoạt.

b)

B. Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng.

c)

C. Quyền định đoạt, quyền chiếm hữu.

d)

D. Quyền sở hữu.

98.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Cụ nội của người chết là người thuộc hàng thừa kế thứ hai.

b)

Dì ruột của người chết là người thuộc hàng thừa kế thứ hai.

c)

Cháu ruột của người chết mà người chết là dì ruột là người thuộc hàng thừa kế thứ hai

d)

Cháu ruột mà người chết là ông nội là người thuộc hàng thừa kế thứ hai.

99.

Người nào không thuộc hàng thừa kế thứ ba:

a)

A. Cậu ruột của người chết.

b)

B. Ông nội của người chết.

c)

C. Cụ nội của người chết.

d)

D. Bác ruột của người chết.

100.

Những người thừa kế theo pháp luật được xác định không dựa vào quan hệ nào sau đây:

a)

A. Quan hệ hôn nhân

b)

B. Quan hệ tài sản

c)

C. Quan hệ huyết thống

d)

D. Quan hệ nuôi dưỡng