Font size
WorksheetsKNGT 1-100
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Đặc trưng cơ bản của giao tiếp là:
A. Giao tiếp có tính xã hội
B. Giao tiếp có tính chủ thể
C. Giao tiếp có tính nhận thức và tự nhận thức
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 2: Đặc trưng cơ bản của giao tiếp là:
A. Giao tiếp có tính xã hội
B. Giao tiếp có tính chủ thể
C. Giao tiếp có tính nhận thức và tự nhận thức
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 18: Biểu hiện nào không thuộc kỹ năng tạo mối quan hệ:
A. Chào hỏi
B. Bắt tay
C. Từ chối nhận danh thiếp
D. Giới thiệu làm quen
Câu 17: Lý thuyết về đặc điểm trung tâm trong việc giải thích ấn tượng ban đầu là của ai:
A. Taguiri
B. Bruner
C. Asch Salomen
D. Josep Luft
Câu 16: Kỹ năng tạo mối quan hệ là:
A. Khả năng xây dựng và chủ động duy trì các mối quan hệ cộng tác nhằm đạt
được mục đích của giao tiếp
B. Khả năng xây dựng các mối quan hệ cộng tác nhằm đạt được mục đích của
giao tiếp
C. Khả năng xây dựng sự tin tưởng với đối tác nhằm đạt được mục đích của giao
tiếp
D. Khả năng tương tác và thiết lập quan hệ với đối tác nhằm đạt được mục đích của giao tiếp
Câu 15: Mối quan hệ là:
A. Một yếu tố quan trọng trong kỹ năng tạo mối quan hệ
B. Sự tiếp xúc giữa chủ thể và đối tượng giao tiếp
C. Cầu nối giữa chủ thể giao tiếp và đối tượng giao tiếp để họ chia sẻ, hợp tác
D. Khả năng xây dựng và chủ động duy trì các mối quan hệ
Câu 14: Giao tiếp ngôn ngữ được thể hiện chủ yếu bởi các hình thức:
A. Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
B. Ngôn ngữ bên ngoài và ngôn ngữ bên trong
C. Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 13: Các quy luật tâm lý cơ bản trong giao tiếp là:
A. Quy luật tri giác con người
B. Quy luật cảm xúc trong giao tiếp
C. Quy luật ám thị trong giao tiếp
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 12: “Sự tiếp xúc, trao đổi thông tin (suy nghĩ, tình cảm, ý tưởng…) giữa các cá nhân thông qua ngôn ngữ nói và viết”, là hình thức giao tiếp:
A. Giao tiếp ngôn ngữ
B. Giao tiếp phi ngôn ngữ
C. Giao tiếp kí hiệu
D. Sự biểu cảm của ngôn ngữ
Câu 11: Chức năng của giao tiếp ngôn ngữ là:
A. Chức năng thông báo
B. Chức năng diễn cảm
C. Chức năng tác động
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 10: Căn cứ vào hình thức giao tiếp, người ta phân loại giao tiếp thành:
A. Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
B. Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm
C. Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức
D. Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm
Câu 9: Căn cứ vào đối tượng tham gia vào giao tiếp, người ta phân loại giao tiếp thành:
A. Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
B. Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm
C. Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức
D. Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm
Câu 8: Nguyên tắc cơ bản của giao tiếp là:
A. Tôn trọng đối tượng giao tiếp
B. Có thiện chí trong giao tiếp
C. Kiên nhẫn và biết chờ đợi
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 7: Căn cứ vào tính chất tiếp xúc, người ta phân loại giao tiếp thành:
A. Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
B. Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm
C. Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức
D. Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm
Câu 6: Giao tiếp trực tiếp gồm các hình thức:
A. Đối thoại và độc thoại
B. Đối thoại và đàm thoại
C. Đàm thoại và độc thoại
D. Đối thoại, độc thoại và đàm thoại
Câu 5: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng cơ bản của giao tiếp:
A. Tính xã hội
B. Tính chủ thể
C. Tính đối tượng
D. Tính lịch sử
Câu 4: Đặc trưng nào là đặc trưng cơ bản của giao tiếp:
A. Giao tiếp có tính đối tượng
B. Giao tiếp có tính chủ thể
C. Giao tiếp có tính thẩm mĩ
D. Giao tiếp có tính mâu thuẫn
Câu 3: Giao tiếp là:
A. Một cuộc nói chuyện, trao đổi giữa người với người
B. Một cuộc đối thoại nhằm thu thập thông tin
C. Sự tiếp xúc tâm lý giữa người với người nhằm thu thập thông tin, tri giác lẫn
nhau, tác động ảnh hưởng lẫn nhau thông qua ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
D. Hoạt động xác lập mối quan hệ giữa người với người
Câu 19: Các biểu hiện của kỹ năng tạo mối quan hệ là:
A. Chào hỏi
B. Bắt tay
C. Trao nhận danh thiếp
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 20: “Là khả năng con người ý thức một cách rõ ràng về tính cách, cảm xúc, quan điểm, giá trị, động cơ của mình, khả năng con người hiểu biết và chấp nhận những tố chất vốn có của mình”. Đây là khái niệm:
A. Kỹ năng tự chăm sóc bản thân
B. Kỹ năng tự nhận thức bản thân
C. Kỹ năng xác định giá trị
D. Kỹ năng ra quyết định
Câu 21: Nguyên tắc khi bắt tay là:
A. Đối với người chưa quen biết không nên chủ động bắt tay
B. Không nên chủ động bắt tay người có cương vị cao hơn mình
C. Tay bạn phải luôn khô và sạch
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 22: Nguyên tắc khi chào hỏi là:
A. Cách xưng hô khi chào cần phải đúng chuẩn mực
B. Người được ưu tiên trong giao tiếp bao giờ cũng được chào trước
C. Thái độ vui vẻ, nở nụ cười
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 23: Hình ảnh bản thân là:
A. Hình dung mình là người như thế nào, có vị trí như thế nào trong nhóm xã hội
B. Là việc ý thức một cách rõ ràng về tính cách, động cơ, cảm xúc, điểm mạnh,
điểm yếu, trình độ, khả năng, hoàn cảnh và các mối quan hệ của mình
C. Hiểu rõ về đặc điểm tâm lý, các rung cảm của mình
D. Tự nhận thức về giá trị của cá nhân mình
Câu 24: Tự nhận thức là:
A. Hình dung mình là người như thế nào, có vị trí như thế nào trong nhóm xã hội
B. Là việc ý thức một cách rõ ràng về tính cách, động cơ, cảm xúc, điểm mạnh,
điểm yếu, trình độ, khả năng, hoàn cảnh và các mối quan hệ của mình
C. Hiểu rõ về đặc điểm tâm lý, các rung cảm của mình
D. Tự nhận thức về giá trị của cá nhân mình
Câu 25: Tự nhận thức của cá nhân bao gồm các yếu tố:
A. Thể chất, tâm lý
B. Hoàn cảnh môi trường
C. Quan niệm và triết lý cuộc sống
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 26: Nội dung của cửa sổ Johary bao gồm:
A. Vùng mở, vùng mù
B. Vùng mở, vùng mù, vùng che dấu
C. Vùng mở, vùng mù, vùng che dấu, vùng không biết
D. Vùng mù, vùng che dấu, vùng không biết
Câu 27: “Sự phản ánh lại cho đối tác các thông tin, suy nghĩ, tâm trạng, cảm xúc… của mình cũng như của đối tác trong quá trình giao tiếp”. Nội dung trên thuộc về khái niệm:
A. Phản hồi
B. Tin tưởng
C. Tôn trọng
D. Sự điều tiết
Câu 28: Kỹ năng đặt câu hỏi là:
A. Khả năng hỏi đúng lúc, đúng đối tượng
B. Khả năng đặt câu hỏi hay trong giao tiếp
C. Khả năng đưa ra các câu hỏi phù hợp để thông qua câu trả lời của đối tượng
thu thập được những thông tin đáp ứng mục đích của giao tiếp
D. Khả năng thu thâp được nhiều thông tin
Câu 29: Kỹ năng phản hồi là:
A. Khả năng tập trung cao độ để nghe và hiểu người đối thoại với mình, nghe
không chỉ bằng tai mà bằng cả các giác quan khác
B. Là việc ý thức một cách rõ ràng về tính cách, động cơ, cảm xúc, điểm mạnh,
điểm yếu, trình độ, khả năng hoàn cảnh và các mối quan hệ của mình
C. Khả năng phản ánh lại cho đối tác các thông tin, suy nghĩ, tâm trạng, cảm xúc
của mình cũng như của đối tác trong quá trình giao tiếp, lắng nghe
D. Thể hiện sự đồng cảm và tôn trọng
Câu 30: Những điều cần tránh khi thuyết trình trước đám đông là:
A. Tay chân run lập cập
B. Tay để trong túi quần
C. Hai tay để sau lưng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 31: Kỹ năng thuyết trình là:
A. Khả năng nối trước đám đông
B. Khả năng cá nhân truyền các kích thích bằng lời nói, bằng ngôn ngữ cơ thể, phương tiện trực quan nhằm thay đổi nhận thức, thái độ và hành vi của người khác
C. Khả năng nhận biết diễn biến tâm lý người nghe
D. Khả năng định hướng để điều chỉnh và điều khiển quá trình giao tiếp
Câu 32: Có những loại câu hỏi nào trong giao tiếp:
A. Câu hỏi đóng và câu hỏi mở
B. Câu hỏi “hình nón”
C. Câu hỏi thăm dò
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 33: Kỹ năng giao tiếp qua điện thoại là:
A. Khả năng sử dụng điện thoại làm phương tiện giao tiếp nhằm đạt được mục
đích đề ra
B. Khả năng nói chuyện điện thoại hấp dẫn
C. Khả năng nghe và trả lời điện thoại
D. Tất cả đáp đều đúng
Câu 34: Thư tín là:
A. Một loại văn bản mang tính chính thức
B. Một loại văn bản không mang tính chính thức, được viết với tư cách cá nhân
nhằm trao đổi thông tin giữa cá nhân với cá nhân và cá nhân với tổ chức
C. Một văn bản mang tính cá nhân
D. Một văn bản theo quy phạm pháp luật
Câu 35: Nguyên tắc giao tiếp với cấp trên là:
A. Biết lắng nghe
B. Không dùng lời lẽ nịnh nọt thái quá
C. Ngắn gọn
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 36: Đâu là yếu tố gây nhiễu thông tin trong quá trình giao tiếp
A. Môi trường ồn ào
B. Yếu tố bên trong cơ thể
C. Thiếu tập trung
D. Thiếu tự tin
Câu 37: Kỹ năng giao tiếp nhóm là:
A. Khả năng giao tiếp với nhiều người
B. Khả năng tác động đến nhiều người
C. Khả năng trao đổi thông tin, tư tưởng, suy nghĩ, quan điểm của mình với nhiều
người để hướng tới một mục tiêu chung của nhóm
D. Khả năng làm việc với nhiều người
Câu 38: Nguyên tắc giao tiếp với cấp dưới là:
A. Đừng tiếc một lời khen
B. Khiển trách đúng cách
C. Xây dựng niềm tin và sự tôn trọng lẫn nhau
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 39: Trong cuộc nói chuyện với cấp trên, bạn nên có khuynh hướng:
A. Cười thường xuyên
B. Giữ ranh giới nhất định
C. Nghiêm trang, không mỉm cười
D. Né tránh các cuộc nói chuyện với sếp
Câu 40: Không nên để cảm xúc lấn át khi giao tiếp với cấp trên nghĩa là:
A. Đừng bực tức hay ủy mị khi nói chuyện với cấp trên
B. Duy trì cách nói và cường độ giọng nói vừa đủ nghe
C. Nếu có vấn đề bạn bức xúc, hãy cố kiểm soát đợi thời điểm thích hợp, giãi
bày
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 41: Nguyên tắc “thấu hiểu nhân viên” được biểu hiện:
A. Biết được năng lực, sở trường của nhân viên
B. Hiểu về những khó khăn, trở ngại trong công việc của nhân viên
C. Hiểu hoàn cảnh gia đình của nhân viên
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 42: Nguyên tắc công bằng với nhân viên được biểu hiện:
A. Xét nét nhân viên
B. Phán đoán dựa trên cảm tính cá nhân
C. Phê bình gay gắt khi nhân viên không làm theo chỉ thị
D. Hướng tới mục tiêu chung và vì quyền lợi của tất cả nhân viên
Câu 43: Giao tiếp nơi công cộng là:
A. Sự tiếp xúc của con người với nhau và ý thức của mỗi người đối với môi
trường sống
B. Sự tiếp xúc giữa chủ thể và đối tượng giao tiếp
C. Sự tiếp xúc nơi đông người
D. Sự tiếp xúc với mọi người nơi mình sinh sống
Câu 44: Nguyên tắc “Khiển trách đúng cách với nhân viên” được biểu hiện:
A. Làm ngơ những lỗi lầm của nhân viên
B. Phê bình nhân viên trước mặt nhiều người
C. Trừng phạt khi nhân viên sai
D. Tìm hiểu lý do nhân viên sai và góp ý để nhân viên sửa sai
Câu 45: Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của giao tiếp:
A. Chức năng thông báo
B. Chức năng thẩm mĩ
C. Chức năng nhận thức
D. Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi
Câu 46: Giao tiếp gồm các chức năng cơ bản:
A. Chức năng thông báo
B. Chức năng nhận thức
C. Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 47: Dưới góc độ tâm lý học, giao tiếp diễn ra:
A. Chỉ trong xã hội loài người
B. Trong thế giới động vật
C. Trong thế giới thực vật
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 48: Trạng thái tâm lý, tinh thần thể hiện tư thế sẵn sàng tiếp xúc, giao tiếp với những người khác là:
A. Quy luật tri giác con người
B. Quy luật tâm thế trong giao tiếp
C. Quy luật cảm xúc trong giao tiếp
D. Quy luật ám thị trong giao tiếp
Câu 49: Đâu không phải là quy luật tâm lý cơ bản trong giao tiếp:
A. Quy luật tương đồng tâm lý
B. Quy luật tâm thế trong giao tiếp
C. Quy luật cảm xúc trong giao tiếp
D. Quy luật ám thị trong giao tiếp
Câu 50: Đâu không phải là nguyên tắc cơ bản của giao tiếp:
A. Tôn trọng đối tượng giao tiếp
B. “Mình vì mọi người, mọi người vì mình”
C. Có thiện chí trong giao tiếp
D. Tập trung vào mục tiêu cá nhân
Câu 51: “Hình ảnh tâm lý tổng thể về diện mạo, lời nói, cử chỉ, tác phong, ánh mắt, nụ cười… sau lần tiếp xúc đầu tiên ta có ấn tượng nhất định”, là nội hàm của khái niệm:
A. Tâm thế giao tiếp
B. Ấn tượng ban đầu
C. Quy gán xã hội
D. Sự ám thị
Câu 52: Tri giác những dấu hiệu bên ngoài, so sánh chúng với những đặc điểm nhân cách của cá nhân được tri giác để lý giải những hành vi của người đó trong giao tiếp là:
A. Quy luật tri giác con người
B. Quy luật cảm xúc trong giao tiếp
C. Quy luật tâm thế trong giao tiếp
D. Quy luật ám thị trong giao tiếp
Câu 53: Sự tác động tâm lý của một người đối với một người khác nhằm làm cho họ tiếp thu thông tin mà không có phê phán một cách trực tiếp hay gián tiếp là:
A. Quy luật tri giác con người
B. Quy luật cảm xúc trong giao tiếp
C. Quy luật tâm thế trong giao tiếp
D. Quy luật ám thị trong giao tiếp
Câu 54: Khi tri giác người nào đó mỗi người chúng ta đã mang sẵn trong đầu một sơ đồ liên hệ giữa các tính cách của người đó là nội dung của
A. Lý thuyết nhân cách ngầm ẩn
B. Lý thuyết về đặc điểm trung tâm
C. Hiệu ứng tri giác
D. Quy gán xã hội
Câu 55: Khi tri giác người nào đó có những đặc điểm đặc trưng đã làm cho ta định hướng vào đó để nhận xét về đối tượng mà ta đang tri giác là nội dung của:
A. Lý thuyết nhân cách ngầm ẩn
B. Hiệu ứng tri giác
C. Lý thuyết về đặc điểm trung tâm
D. Quy gán xã hội
Câu 56: Khi một đặc điểm tích cực đi với một vai trò xã hội tiêu cực thì ấn tượng tích cực của ta về đối tượng tăng lên và ngược lại:
A. Hiệu ứng bối cảnh
B. Hiệu ứng đầu tiên
C. Hiệu ứng liên tục
D. Hiệu ứng khoan dung độ lượng
Câu 57: Chủ thể tri giác có khuynh hướng nhằm vào những thông tin được đưa ra đầu tiên để đưa ra hình ảnh của đối tượng là:
A. Hiệu ứng bối cảnh
B. Hiệu ứng đầu tiên
C. Hiệu ứng khoan dung độ lượng
D. Hiệu ứng liên tục
Câu 58: Cách thức tạo ấn tượng ban đầu là:
A. Chuẩn bị chu đáo cho cuộc hẹn
B. Luôn đúng giờ
C. Lịch sự, nhã nhặn, ân cần và chu đáo
D. Tất cả đều đúng
Câu 59: Khi ta có ấn tượng tốt về người nào đó, ta thường đánh giá tốt về họ, những đặc điểm tiêu cực bị mờ nhạt đi là:
A. Hiệu ứng đầu tiên
B. Hiệu ứng bối cảng
C. Hiệu ứng liên tục
D. Hiệu ứng hào quang
Câu 60: Lần đầu nhìn thấy hành vi của một người nào đó như thế nào thì lần sau ta có khuynh hướng cũng nhìn thấy họ như vậy là:
A. Hiệu ứng đầu tiên
B. Hiệu ứng bối cảnh
C. Hiệu ứng liên tục
D. Hiệu ứng hào quang
Câu 61: Trong giao tiếp, ai phải chủ động xác định mục đích của cuộc giao tiếp:
A. Chủ thể và đối tượng giao tiếp
B. Chủ thể giao tiếp
C. Đối tượng giao tiếp
D. Vấn đề giao tiếp
Câu 62: “Phẫn nộ hại gan, phấn khích hại tim, ưu sầu hại phổi, suy nghĩ nhiều hại tỳ, lo sợ hại thận, bách bệnh đều sinh ra từ tức giận”, thể hiện yếu tố nào trong giao tiếp
A. Tâm thế
B. Cảm xúc
C. Ám thị
D. Khuôn đúc
Câu 63: Điều không nên trong cuộc gặp gỡ đầu tiên với đối tượng giao tiếp là:
A. Nói cười nhiều
B. Luôn đúng giờ
C. Lịch sự, nhã nhặn, ân cần, và chu đáo
D. Thể hiện mình phù hợp
Câu 64: “Một công cụ giao tiếp toàn năng, bởi vì nó đơn giản, tiện lợi, nhanh chóng và hiệu quả”, đây là hình thức giao tiếp:
A. Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
B. Ngôn ngữ viết
C. Ngôn ngữ nói
D. Phi ngôn ngữ
Câu 65: Đâu không phải là chức năng cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ:
A. Chức năng xã hội
B. Chức năng thông báo
C. Chức năng diễn cảm
D. Chức năng tác động
Câu 66: Tri giác xã hội hiểu theo nghĩa rộng là:
A. Là tri giác những dấu hiệu bên ngoài, so sánh chúng với đặc điểm nhân cách
của cá nhân được tri giác
B. Là sự cảm nhận, hiểu biết và đánh giá của chủ thể tri giác về các đối tượng xã
hội
C. Là quá trình xây dựng hình ảnh về người khác, xác định những thuộc tính tâm
lý của người mà mình giao tiếp
D. Là sự hình thành trong óc về những đặc điểm riêng của người nào đó hay một
thông tin nào đó về họ
Câu 67: “Giao tiếp bằng sự vận động của cơ thể, cử chỉ, tư thế, nét mặt, âm giọng; thông qua trang phục hoặc tạo ra khoảng không gian nhất định khi tiếp xúc”, là hình thức giao tiếp:
A. Ngôn ngữ viết
B. Ngôn ngữ nói
C. Phi ngôn ngữ
D. Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
Câu 68: Hình thức giao tiếp này cần tuân thủ chặt chẽ các yêu cầu quy tắc về ngữ pháp, cú pháp của câu, mệnh lệnh trình tự câu, từ…Đây là hình thức giao tiếp nào:
A. Ngôn ngữ viết
B. Ngôn ngữ nói
C. Phi ngôn ngữ
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 69: Một hình ảnh, một ý niệm, một biểu tượng về đối tượng nào đó là nội dung của khái niệm:
A. Khuôn đúc xã hội
B. Quy gán xã hội
C. Định kiến xã hội
D. Tri giác xã hội
Câu 70: Thái độ, quan niệm đơn giản máy móc, thường không đúng sự thật về đối tượng mà ta giao tiếp là:
A. Quy gán xã hội
B. Khuôn đúc xã hội
C. Định kiến xã hội
D. Tri giác xã hội
Câu 71: Nội dung chủ yếu của lý thuyết nhân cách ngầm ẩn:
A. Mỗi nhân cách có những đặc điểm trung tâm và đặc điểm trung tâm có ý nghĩa
quyết định gây ấn tượng về họ
B. Mỗi người chúng ta đã mang sẵn trong đầu một sơ đồ các nét tính cách và
giữa chúng có mối liên hệ nhất định với nhau
C. Chúng ta xây dựng hình ảnh về người nào đó thường mang tính chủ quan thiếu
chính xác
D. Thông tin đưa ra lúc đầu là cơ sở để chủ thể đánh giá đối tượng
Câu 72: Khi nhận định nguyên nhân hay hậu quả của một hành động, ta thường cho nguyên nhân hay hậu quả đi kèm là:
A. Nguyên tắc tâm lý ngây thơ của Fritz Heider
B. Nguyên tắc định khuôn
C. Nguyên tắc quy gán suy diễn tương ứng
D. Nguyên tắc quy gán suy diễn đồng biến
Câu 73: Ấn tượng ban đầu thường mang tính chủ quan, thiếu chính xác:
A. Đúng
B. Sai
C. Vừa đúng vừa sai
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 74: Khuôn đúc sẽ trở thành định kiến khi nó đi kèm thái độ tiêu cực
A. Đúng
B. Sai
C. Vừa đúng vừa sai
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 75: Khi quy gán thường ảnh hưởng bởi ba yếu tố: chuỗi hành vi không thống nhất – Hành vi được hay không được xã hội mong đợi – Hành vi tự do, là biểu hiện của nguyên tắc nào:
A. Nguyên tắc tâm lý ngây thơ
B. Nguyên tắc quy gán suy diễn tương ứng
C. Nguyên tắc quy gán suy diễn đồng biến
D. Nguyên tắc định khuôn
Câu 76: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ:
A. Hiển ngôn gắn chặt với cơ chế tri giác
B. Các cá nhân cùng nhau xây dựng ý nghĩa của mã từ
C. Các khía cạnh xã hội của giao tiếp ảnh hưởng tới cách ứng xử ngôn từ
D. Sự nhận định ý nghĩa biểu hiện của nó thường thiếu chính xác
Câu 77: Tri giác liên nhân cách là quá trình nhận thức bằng con đường lý tính để đưa ra nhận xét đúng đắn về đối tượng:
A. Đúng
B. Sai
C. Vừa đúng vừa sai
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 78: Lý thuyết nhân cách ngầm ẩn của Tagiuri và B.Bruner nhấn mạnh kinh nghiệm chủ quan khi đánh giá nhân cách người khác
A. Đúng
B. Sai
C. Vừa đúng vừa sai
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 79: Biểu hiện cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ là:
A. Hàm ngôn và hiển ngôn
B. Hàm ngôn
C. Hiển ngôn
D. Phi ngôn ngữ
Câu 80: Đặc trưng nào là đặc trưng cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ:
A. Hiển ngôn ngữ gắn chặt với cơ chế tri giác
B. Các cá nhân cùng nhau xây dựng ý nghĩa của mã từ
C. Các khía cạnh xã hội của giao tiếp ảnh hưởng tới cách ứng xử ngôn từ
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 81: Ưu điểm của ngôn ngữ nói là:
A. Là một công cụ giao tiếp toàn năng
B. Đơn giản, nhanh chóng
C. Hiệu quả
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 82: Các hình thức giao tiếp của ngôn ngữ bên ngoài là:
A. Ngôn ngữ bên trong và ngôn ngữ bên ngoài
B. Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
C. Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
D. Hàm ngôn và hiển ngôn
Câu 83: Các hình thức giao tiếp ngôn ngữ là:
A. Ngôn ngữ bên trong và ngôn ngữ bên ngoài
B. Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
C. Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ
D. Hàm ngôn và hiển ngôn
Câu 84: Ưu điểm của giao tiếp phi ngôn ngữ là:
A. Giúp cho những nội dung thông tin bằng ngôn ngữ trở nên chính xác
B. Có khả năng “chân thực” hơn
C. Giao tiếp trở nên sinh động hơn
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 85: Nhược điểm của ngôn ngữ viết là:
A. Phản ánh thông tin về đời sống tâm lý của người viết
B. Thể hiện trình độ của người viết
C. Thiếu sự phản hồi tức thời
D. Thể hiện được nhiều mục đích khác nhau
Câu 86: Đâu không phải là ưu điểm của giao tiếp ngôn ngữ nói:
A. Là một công cụ giao tiếp toàn năng
B. Đơn giản, nhanh chóng
C. Dễ hiểu nhầm do ý nghĩa của ngôn ngữ phụ thuộc hoàn cảnh giao tiếp
D. Phong phú, đa dạng
Câu 87: Nhược điểm của giao tiếp phi ngôn ngữ là:
A. Giúp cho những nội dung thông tin bằng ngôn ngữ trở nên chính xác
B. Biểu hiện phi ngôn ngữ thường không nhất quán, kém rành mạch
C. Có khả năng “chân thực” hơn
D. Giao tiếp trở nên sinh động hơn
Câu 88: “Từ cái nhăn mặt, cái nhíu mày, cái cụp mắt, cái bĩu môi, cái “đá lông nheo”… đều có ngôn ngữ riêng của nó”. Điều này thể hiện của vai trò giao tiếp qua:
A. Nét mặt
B. Sự vận động của cơ thể
C. Khoảng cách giao tiếp
D. Giọng nói
Câu 89: Đâu không phải là chức năng của giao tiếp phi ngôn ngữ:
A. Biểu hiện trạng thái xúc cảm tại thời điểm nhất định
B. Biểu hiện các đặc trưng của cá nhân
C. Kiểm định lại các thông tin được truyền qua kênh thông tin khác
D. Là công cụ giao tiếp toàn năng
Câu 90: Chức năng của giao tiếp phi ngôn ngữ:
A. Biểu hiện trạng thái xúc cảm tại thời điểm nhất định
B. Biểu hiện các đặc trưng của cá nhân
C. Kiểm định lại các thông tin được truyền qua kênh thông tin khác
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 91: Lỗi sai trong cách thức trao nhận danh thiếp là:
A. Để phần họ tên thuận theo hướng nhìn của người nhận
B. Mặt chính của danh thiếp nên hướng xuống phía dưới
C. Nên mỉm cười, ánh mắt tập trung vào người nhận danh thiếp
D. Hơi cúi người về phía trước khi đưa danh thiếp
Câu 92: Điều gì không nên khi bắt tay:
A. Chủ động bắt tay người có cương vị cao hơn mình
B. Đối với người chưa quen biết không nên chủ động bắt tay
C. Tay bạn phải luôn khô và sạch
D. Không dùng hai bàn tay để bắt tay hai người cùng một lúc
Câu 93: Tư thế của con người thuộc kênh giao tiếp:
A. Nét mặt
B. Sự vận động của cơ thể
C. Khoảng cách giao tiếp
D. Trang điểm
Câu 94: Khả năng con người ý thức một cách rõ ràng về tính cách, cảm xúc, quan điểm, giá trị, động cơ của mình, khả năng con người hiểu biết và chấp nhận những tố chất vốn có của mình là khái niệm:
A. Kỹ năng tự chăm sóc bản thân
B. Kỹ năng tự nhận thức
C. Kỹ năng xác định giá trị
D. Kỹ năng ra quyết định
Câu 95: Điều cần tránh khi tạo mối quan hệ là:
A. Gây ấn tượng tốt đẹp với đối tượng ngay từ phút tiếp xúc đầu tiên
B. Tri giác đầy đủ, rõ ràng, chính xác các thông tin, các biểu hiện của đối tượng
C. Tập trung lắng nghe khi cần thiết
D. Phản hồi thông tin của đối tượng
Câu 96: Những điều cần lưu ý khi tạo mối quan hệ:
A. Gây ấn tượng tốt đẹp với đối tượng ngay từ phút tiếp xúc đầu tiên
B. Tri giác đầy đủ, rõ ràng, chính xác các thông tin, các biểu hiện của đối tượng
C. Lắng nghe và phản hồi
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 97: Thông qua các hành vi, cử chỉ, nét mặt, điệu bộ…để nhận biết những diễn biến tâm lý, suy nghĩ của đối tượng nhằm thu thập thông tin, so sánh chúng với thông tin qua ngôn ngữ để khẳng định tính xác thực của thông tin là:
A. Kỹ năng phản hồi
B. Kỹ năng tạo lập mối quan hệ
C. Kỹ năng quan sát
D. Kỹ năng ra quyết định
Câu 98: Yếu tố không nằm trong quá trình tự nhận thức bản thân là:
A. Bắt chước theo người khác
B. Tự lắng nghe, suy ngẫm bản thân
C. Lắng nghe người khác một cách tích cực và chọn lọc
D. Tự cởi mở bản thân với người khác
Câu 99: Đó là vùng chứa đựng những thông tin chính bản thân cá nhân không biết mà người khác lại biết về họ:
A. Vùng mở
B. Vùng mù
C. Vùng che dấu
D. Vùng không biết
Câu 100: “Không phải là có sẵn mà được hình thành dần từ tuổi ấu thơ đến tuổi trưởng thành, trong quá trình sống, hoạt động, giao tiếp”. Nội dung trên thuộc khái niệm:
A. Tự nhận thức
B. Hình ảnh bản thân
C. Sự cởi mở
D. Cửa sổ Johary
