wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QHKTQT C45

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế:

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong nước xâm nhập và mở rộng thị trường ra nước ngoài

b)

Bảo vệ thị trường nội địa

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

2.

Bảo hộ mậu dịch nhằm:

a)

Bảo vệ sản xuất trong nước thông qua thuế quan và các biện pháp phi thuế quan

b)

Bảo vệ chống bán phá giá

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Bảo vệ các doanh nghiệp và sản xuất trong nước

3.

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch:

a)

Bảo vệ thị trường nội địa trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của các luồng hàng hóa từ bên ngoài

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia

c)

Bảo vệ lợi ích của các nước xuất khẩu vào quốc gia

d)

Cả A và B đều đúng

4.

Đặc điểm của tự do hóa thương mại:

a)

Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ một rào cản nào

b)

Vai trò của nhà nước hầu như bằng không

c)

Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế quan và phi thuế quan

d)

Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia

5.

Xu hướng cơ bản trong thương mại quốc tế hiện nay:

a)

Tự do hóa thương mại

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

c)

Bảo hộ mậu dịch

d)

Tự do hóa thương mại và bảo hộ mậu dịch

6.

Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc cơ bản điều chỉnh quan hệ thương mại quốc tế:

a)

Nguyên tắc tối huệ quốc

b)

Độc lập, bình đẳng không can thiệp vào nội bộ của nhau

c)

Nguyên tắc ngang bằng dân tộc hay chế độ đãi ngộ quốc gia

d)

Tất cả đều sai

7.

Biện pháp công khai và minh bạch nhất trong chính sách thương mại quốc tế:

a)

Trợ cấp xuất khẩu

b)

Thuế quan

c)

Hạn ngạch

d)

Cả 3 biện pháp

8.

Công cụ nào ngày càng được sử dụng rộng rãi trong chính sách thương mại quốc tế của các quốc gia:

a)

Thuế quan

b)

Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Hạn ngạch

9.

Tìm câu đúng trong các câu sau:

a)

Thuế quan xuất khẩu là sự thể hiện của bảo hộ mậu dịch

b)

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là bảo vệ thị trường nội địa

c)

Bảo hộ mậu dịch được coi là biện pháp duy nhất để bảo vệ “ngành công nghiệp non trẻ”

d)

Bảo hộ mậu dịch và tự do hóa thương mại là hai xu hướng đối nghịch nhau, không thể nương tựa nhau.

10.

Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập Asean là

a)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

b)

Trở thành nước công nghiệp mới

c)

Tăng cường nhập khẩu

d)

Nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu

11.

Nguyên tắc MFN thể hiện sự không phân biệt đối xử giữa các nhà sản xuất kinh doanh và hàng hoá:

a)

Ở bên trong biên giới quốc gia nước nhập khẩu

b)

Ở bên ngoài biên giới quốc gia nước nhập khẩu

c)

Cả hai trường hợp trên

d)

Không trường hợp nào đúng

12.

Biện pháp nào không được dùng để thực hiện tự do hóa thương mại:

a)

Giảm thuế xuất nhập khẩu

b)

Xóa bỏ dần hạn ngạch

c)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

d)

Nới lỏng những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật

13.

Mối quan hệ giữa xu hướng tự do hóa thương mại và xu hướng bảo hộ mậu dịch trong thực tế:

a)

Thuận chiều

b)

Đối nghịch

c)

Song song tồn tại, thống nhất và chúng được sử dụng một cách kết hợp với nhau

d)

Không có quan hệ

14.

Khó khăn và thách thức lớn nhất trong tự do hoá thương mại ở Việt Nam hiện nay là?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước với hàng hoá nước ngoài

c)

Môi trường luật pháp, chính sách

d)

Nguồn nhân lực

15.

Biện pháp nào ngày càng hạn chế trong chính sách thương mại quốc tế?

a)

Trợ cấp xuất khẩu trực tiếp

b)

Thuế quan

c)

Trợ cấp xuất khẩu gián tiếp

d)

Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hàng hóa XK, NK

16.

Nguyên tắc cơ bản điều chỉnh quan hệ thương mại quốc tế?

a)

Chế độ ưu đãi nhất

b)

Ngang bằng dân tộc

c)

Tương hỗ

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

17.

Phạm vi áp dụng của nguyên tắc MFN là:

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Thuế xuất khẩu

c)

Các loại phí và khoản thu liên quan đến hàng hóa XNK

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

18.

Việt nam cam kết đối xử MFN với EU tức là:

a)

EU dành cho Việt Nam sự ưu đãi đặc biệt

b)

EU dành cho Việt Nam sự ưu đãi khác biệt

c)

Doanh nghiệp Việt Nam khi xuất khẩu sang EU sẽ được đảm bảo là không bị đánh thuế nhập khẩu cao hơn so với sản phẩm tương tự được nhập khẩu từ nước khác

d)

Một số mặt hàng nhập khẩu Việt Nam sẽ được miễn, giảm thuế so với mức thuế nhập khẩu mà EU hiện đang áp dụng phổ biến

19.

Hội nhập kinh tế quốc tế nhằm giải quyết các vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Đàm phán cắt giảm thuế quan, giảm, loại bỏ hàng rào phi thuế quan

b)

Tạo điều kiện môi trường thuận lợi cho sự phát triển dịch vụ trong nước

c)

Giảm các trở ngại đối với kinh tế đối ngoại giữa các nước

d)

Chống xung đột quốc tế

20.

Mục tiêu của chính sách hướng nội nhóm sáng lập ASEAN là:

a)

Thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo

b)

Nhanh chóng đưa nền kinh tế hội nhập quốc tế

c)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng nội địa

d)

Thực hiện đa phương hóa, đa dạng hóa

21.

Đối với quốc gia phát triển, lợi ích cơ bản nhất của chính sách mậu dịch tự do là:

a)

Phát huy tối đa hiệu quả của vốn đầu tư, công nghệ

b)

Các công ty đa quốc gia chiếm được vị thế tốt hơn trên thị trường thế giới

c)

Doanh nghiệp của các nước phát triển luôn dẫn đầu về cạnh tranh toàn cầu

d)

Tăng thu nhập thực tế của người tiêu dùng do hàng hóa rẻ hơn

22.

Đặc điểm của chính sách mậu dịch tự do là:

a)

Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ rào cản nào

b)

Vai trò của nhà nước hầu như bằng không

c)

Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế quan và phi thuế quan

d)

Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia

23.

Tỷ giá hối đoái chính thức của Việt Nam tăng thì trong ngắn hạn:

a)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

b)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu tăng

d)

Xuất nhập khẩu chuyển biến không đáng kể

24.

Chiến lược sản xuất hướng về xuất khẩu được sử dụng phổ biến trong chiến lược phát triển ngoại thương của các nước hiện nay vì:

a)

Giúp đạt tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Giảm sự lệ thuộc của quốc gia với bên ngoài

c)

Cải thiện cán cân thanh toán

d)

Cả A và C đều đúng

25.

Chính sách ngoại thương phân loại theo mức độ tham gia của nhà nước trong điều tiết hoạt động ngoại thương bao gồm:

a)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách hướng ngoại

b)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách hướng nội

c)

Chính sách hướng nội và chính sách hướng ngoại

d)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách bảo hộ mậu dịch

26.

Chính sách ngoại thương phân loại theo mức độ tiếp cận của nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới gồm:

a)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách hướng ngoại

b)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách hướng nội

c)

Chính sách hướng nội và chính sách hướng ngoại

d)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách bảo hộ mậu dịch

27.

Đặc điểm của chính sách mậu dịch tự do là:

a)

Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ rào cản nào

b)

Vai trò của nhà nước hầu như bằng không

c)

Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế quan và phi thuế quan

d)

Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia

28.

Tiền điện bán cho các nhà đầu tư nước ngoài cao hơn Nhà đầu tư trong nước là vi phạm nguyên tắc nào trong thương mại quốc tế?

a)

MFN

b)

NT

c)

Cạnh tranh công bằng

d)

Không có đáp án nào đúng

29.

Hiện nay, trong thương mại quốc tế, mức thuế quan trung bình ngày càng có xu hướng:

a)

Ổn định

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Tăng hoặc giảm

30.

Trong các biện pháp quản lý nhập khẩu sau, đối với các doanh nghiệp biện pháp nào mang tính triệt để nhất:

a)

Giấy phép nhập khẩu

b)

Thuế quan

c)

Hạn ngạch nhập khẩu

d)

Giấy phép chuyên ngành

31.

Đối tượng nhận được các khoản thu từ thuế:

a)

Chính phủ

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà cung cấp

d)

Cả ba đối tượng trên

32.

Việc quản lý bằng hạn ngạch thuế quan khác với hạn ngạch nhập khẩu ở chỗ:

a)

Không làm tăng giá sản phẩm

b)

Không tạo lợi nhuận siêu ngạch cho nhà nhập khẩu

c)

Không hạn chế số lượng nhập khẩu

d)

Tất cả các câu đều đúng

33.

Biện pháp Mỹ dùng để kiểm soát hàng nhập khẩu trong một thời gian nhất định:

a)

Thuế

b)

Hạn ngạch

c)

Đưa ra các tiêu chuẩn đánh giá

d)

Cấm nhập khẩu một số hàng nhất định

34.

Thuế quan nhập khẩu tác động đến:

a)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu

b)

Tăng mức tiêu dùng trong nước

c)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu

d)

Cả A và B đều đúng

35.

Vai trò của thuế quan trong thương mại quốc tế:

a)

Điều tiết XNK, bảo hộ thị trường nội địa

b)

Tăng thu nhập cho ngân sách nhà nước

c)

Giảm thất nghiệp trong nước

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

36.

Tác động chung của thuế quan và hạn ngạch:

a)

Làm tăng giá hàng hóa nhập khẩu trên thị trường nội địa

b)

Không thay đổi giá hàng hóa nhập khẩu trên thị trường nội địa

37.

Thuế quan là gì?

a)

Thuế quan là công cụ của chính sách thương mại quốc tế

b)

Là một dạng của chính sách thương mại quốc tế

c)

Thuế quan nhập khẩu làm cho nhà nhập khẩu phải chịu chi phí lớn

d)

Khi một quốc gia muốn thu lợi từ một mặt hàng truyền thống của mình họ sẽ thu thuế nhập khẩu của mặt hàng đó

38.

Tác động của thuế quan nhập khẩu:

a)

Phân phối lại thu nhập

b)

Không tác động đến giá nội địa của hàng hóa nhập khẩu mà chỉ tác động đến khối lượng hàng hóa nhập khẩu

c)

Khuyến khích xuất khẩu

d)

Không có đáp án nào đúng

39.

Mục tiêu của các biện pháp chống bán phá giá:

a)

Ủng hộ người tiêu dùng mua hàng giá rẻ hơn

b)

Ủng hộ các doanh nghiệp nước ngoài tham gia vào việc bán phá giá

c)

Bảo vệ các nhà sản xuất nội địa từ sự cạnh tranh thiếu công bằng của nước ngoài

d)

Không phạt các doanh nghiệp nước ngoài tham gia vào việc bán phá giá

40.

Đặc điểm của các hình thức hạn chế nhập khẩu phi thuế quan:

a)

Bảo hộ rất chặt chẽ đối với người sản xuất

b)

Gây thiệt hại cho người tiêu dùng

c)

Đa dạng phong phú

d)

Cả A, B, C đều đúng

41.

Hạn ngạch nhập khẩu là một biện pháp trong chính sách thương mại của một nước nhằm:

a)

Hạn chế số lượng hàng hoá nhập khẩu

b)

Hạn chế giá trị hàng hoá nhập khẩu

c)

Cả hai phương án trên

d)

Cả hai phương án trên đều sai

42.

Biện pháp hạn chế trực tiếp số lượng một loại hàng hóa có thể nhập khẩu vào một nước:

a)

Hạn ngạch

b)

Hạn ngạch xuất nhập khẩu

c)

Hạn ngạch nhập khẩu

d)

Hạn ngạch xuất khẩu

43.

Mục đích chung của thuế quan, hạn ngạch và quy định tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

b)

Bảo vệ người tiêu dùng

c)

Bảo vệ thị trường nội địa

d)

Nâng cao uy tín hàng hóa trên thị trường thế giới

44.

Công cụ thực hiện chính sách thương mại không bao gồm:

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

45.

Hạn chế xuất khẩu là gì?

a)

Hạn chế xuất khẩu các nguồn tài nguyên trong nước

b)

Tăng lượng cung hàng hóa trong nước mà không cần nhập khẩu

c)

Biện pháp quốc gia xuất khẩu hạn chế lượng hàng xuất khẩu sang nước mình một cách tự nguyện

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

46.

Mục đích của thuế quan:

a)

Tăng ngân sách nước nhập khẩu

b)

Quản lý xuất nhập khẩu

c)

Bảo vệ sản xuất trong nước

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

47.

Thuế quan là loại thuế:

a)

Đánh vào hàng hóa nhập khẩu

b)

Đánh vào hàng hóa xuất khẩu

c)

Đánh vào hàng hóa quá cảnh

d)

Tất cả các câu đều đúng

48.

Quota nhập khẩu còn được gọi là:

a)

Hạn ngạch nhập khẩu

b)

Không có hạn ngạch

c)

Nội địa và nhập khẩu

d)

Lãi suất ưu đãi

49.

Bán phá giá là gì?

a)

Bán thấp hơn giá nội địa nước xuất khẩu

b)

Bán cao hơn giá của nó trên thị trường nội địa của nước xuất khẩu

c)

Bán một hàng hóa nào đó với giá thấp hơn giá của nó trên thị trường nội địa của nước xuất khẩu

d)

Tất cả các câu đều sai

50.

Tác động của việc bán phá giá đối với nước nhập khẩu:

a)

Người tiêu dùng sẽ được hưởng lợi vì được mua hàng hóa với mức giá rẻ hơn mức giá thông thường

b)

Gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất hàng hóa tương tự của nước nhập khẩu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

51.

Phá giá tiền tệ có tác động đến:

a)

Khuyến khích du lịch ra nước ngoài

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

c)

Tỷ giá hối đoái trở nên ổn định hơn

d)

Có lợi cho nhà nhập khẩu hàng hóa ở nước phá giá

52.

Ai là người hưởng lợi từ thuế nhập khẩu?

a)

Nhà sản xuất nội địa

b)

Chính phủ

c)

Người dân

d)

Cả A và B đều đúng

53.

Thuế quan là một hình thức phân phối lại thu nhập

a)

Từ người sản xuất sang người tiêu dùng

b)

Từ người tiêu dùng sang người sản xuất, từ người tiêu dùng sang ngân sách Chính phủ

c)

Từ người sản xuất sang ngân sách Chính phủ

d)

Từ người tiêu dùng sang người sản xuất

54.

Thuế nhập khẩu không gây ra tác động nào sau đây:

a)

Làm giá của hàng nhập khẩu cao lên

b)

Có sự phân phối lại thu nhập từ người tiêu dùng sản phẩm nội địa sang người sản xuất trong nước

c)

Tăng nguồn thu ngân sách cho chính phủ

d)

Tất cả các câu đều sai

55.

So với thuế quan NK, hạn ngạch NK mang lại lợi ích cho:

a)

Các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đó trong nước, doanh nghiệp được cấp hạn ngạch

b)

Người tiêu dùng sản phẩm đó trong nước

c)

Doanh nghiệp được cấp hạn ngạch

d)

Chính phủ

56.

Trên giác độ quan hệ giữa các quốc gia khi một quốc gia đánh thuế sẽ làm cho các bạn hàng ở vào vị trí bất lợi vì?

a)

Tỷ lệ mẫu dịch của họ giảm đi

b)

Lợi ích của họ bị giảm đi

c)

Nền kinh tế của họ gặp khủng hoảng nghiêm trọng

d)

Cả A và B đều đúng

57.

Nhóm hàng rào kỹ thuật (TBTs) trong thương mại quốc tế không bao gồm biện pháp nào sau đây?

a)

Yêu cầu về dẫn nhãn sinh thái

b)

Quy định về thủ tục đóng gói sản phẩm

c)

Yêu cầu về hàm lượng nội địa

d)

Biện pháp vệ sinh và kiểm dịch động thực vật

58.

Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp:

a)

Quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

b)

Quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

c)

Quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

d)

Quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

59.

Biện pháp nào không được dùng để thực hiện tự do hoá thương mại

a)

Giảm thuế xuất nhập khẩu

b)

Xoá bỏ dần hạn ngạch

c)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

d)

Nới lỏng những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật

60.

Bán phá giá hàng hoá

a)

Giúp các doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu

b)

Giúp doanh nghiệp thực hiện bán phá giá đẩy mạnh xuất khẩu

c)

Tất cả các doanh nghiệp sản xuất mặt hàng đó đẩy mạnh xuất khẩu

d)

Xuất khẩu chi tăng ở doanh nghiệp và mặt hàng thực hiện bán phá giá

61.

So với thuế quan NK, hạn ngạch NK mang lại lợi ích cho

a)

Các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đó trong nước

b)

Người tiêu dùng sản phẩm đó trong nước

c)

Doanh nghiệp được cấp hạn ngạch

d)

Cả A và C đều đúng

62.

Quy định của nhà nước về số lượng cao nhất của một mặt hàng hay một nhóm mặt hàng được phép xuất hoặc nhập khẩu từ một thị trường trong một thời gian nhất định thông qua hình thức cấp giấy phép là:

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Các biện pháp tiêu chuẩn kỹ thuật

d)

Biện pháp trợ cấp xuất khẩu

63.

Đối tượng áp dụng hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế là:

a)

Hàng máy móc thiết bị

b)

Hàng nông sản thực phẩm

c)

Hàng nguyên liệu thô sơ chế

d)

Tất cả các hàng hóa mua bán trên thị trường

64.

Đối tượng áp dụng các tiêu chuẩn vệ sinh dịch tễ đối với hàng hóa nhập khẩu là:

a)

Hàng máy móc thiết bị

b)

Hàng nông sản thực phẩm

c)

Tất cả các hàng hóa mua bán trên thị trường

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

65.

Đối tượng áp dụng hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế là:

a)

Hàng máy móc thiết bị

b)

Hàng nông sản thực phẩm

c)

Hàng nguyên liệu thô sơ chế

d)

Tất cả các hàng hóa mua bán trên thị trường

66.

Bán phá giá đề cập đến vấn đề:

a)

Xuất khẩu các sản phẩm mà trong nước không có nhu cầu ra bên ngoài

b)

Xuất khẩu các sản phẩm với mức giá thấp hơn chi phí sản xuất ở nước nhập khẩu

c)

Chi xuất khẩu các sản phẩm chất lượng xấu nhất

d)

Tất cả các câu đều đúng

67.

Thời hạn áp dụng thuế chống trợ cấp xuất khẩu?

a)

Không quá 08 năm, kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực

b)

Không quá 04 năm, kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực

c)

Không quá 06 năm, kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực

d)

Không quá 05 năm, kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực

68.

Nếu một mặt hàng bị buộc là bán phá giá, nước nhập khẩu có quyền làm gì để bảo vệ mình?

a)

Ngừng giao thương với quốc gia có doanh nghiệp bán phá giá

b)

Bán phá giá ngược lại với mặt hàng khác

c)

Áp một loại thuế bán phá giá

d)

Không có câu nào đúng

69.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách ngoại thương?

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

70.

Thuế suất nhập khẩu MNF (Most Favored Nations) là:

a)

Thuế suất thông thường

b)

Thuế suất ưu đãi

c)

Thuế suất ưu đãi đặc biệt

d)

Tất cả các câu đều sai

71.

Đối tượng nào sau đây được hưởng lợi từ thuế quan nhập khẩu đánh vào sản phẩm?

a)

Người kinh doanh nhập khẩu

b)

Người sản xuất sản phẩm đó trong nước và ngân sách của chính phủ

c)

Người tiêu dùng sản phẩm đó

d)

Ngân sách của chính phủ

72.

Thuế quan nhập khẩu làm cho?

a)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu

b)

Tăng mức tiêu dùng trong nước

c)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu

d)

Cả A và B đều đúng

73.

Hạn ngạch nhập khẩu có tác động khác với thuế quan nhập khẩu là:

a)

Làm giảm lượng hàng hóa nhập khẩu

b)

Không đem lại thu nhập cho chính phủ

74.

Giữa hạn ngạch và thuế quan, người tiêu dùng và người sản xuất thích chính phủ sử dụng biện pháp bảo hộ nào hơn:

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Người tiêu dùng thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người sản xuất thích bảo hộ bằng thuế quan hơn

d)

Người sản xuất thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người tiêu dùng thích bảo hộ bằng thuế quan hơn

75.

Hạn ngạch có tác hại nhiều hơn thuế vì?

a)

Hạn ngạch không đem lại nguồn thu cho ngân sách

b)

Hạn ngạch mang tính chất cứng nhắc

c)

Hạn ngạch cho biết trước số lượng hàng nhập khẩu

d)

Hạn ngạch có thể biến nhà sản xuất trong nước thành một nhà độc quyền

76.

Mặt hàng không thuộc diện quản lý bằng hạn ngạch thuế quan của Việt Nam hiện nay?

a)

Đường

b)

Sữa

c)

Thuốc lá nguyên liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Khi chính phủ giảm thuế quan nhập khẩu thì?

a)

Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất giảm

b)

Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất giảm

c)

Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất tăng

d)

Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất tăng

78.

Nếu ngành công nghiệp nội địa thiếu khả năng đáp ứng nhu cầu, hạn ngạch nhập khẩu có thể …….. hàng hoá sản xuất trong nước lẫn hàng nhập khẩu:

a)

Giảm giá

b)

Tăng giá

c)

Duy trì giá cả

d)

Thay đổi giá cả

79.

Đặc điểm của các hình thức hạn chế nhập khẩu phi thuế quan là:

a)

Bảo hộ rất chặt chẽ đối với người sản xuất

b)

Gây thiệt hại cho người tiêu dùng

c)

Đa dạng phong phú

d)

Cả A, B, C đều đúng

80.

OPEC là ví dụ tiêu biểu cho hình thức liên kết:

a)

Diễn đàn hợp tác

b)

Liên minh kinh tế

c)

Cartel

d)

Trust

81.

Theo WTO, việc chống bán phá giá gồm các biện pháp nào?

a)

Khởi kiện việc bán phá giá, yêu cầu tiến hành điều tra chi phí sản xuất của các doanh nghiệp nâng giá bán, đánh thuế cao vào những mặt hàng bán phá giá

b)

Khởi kiện, điều tra, đánh thuế cao vào những mặt hàng bán phá giá

c)

Khởi kiện việc bán phá giá, đánh thuế cao, yêu cầu doanh nghiệp xuất khẩu và nước có hàng xuất khẩu bán phá giá bồi thường

d)

Đánh giá cao và yêu cầu cơ quan thương mại nước mình đàm phán với cơ quan thương mại nước xuất khẩu tiến hành điều tra việc bán phá giá

82.

Ai được quyền kiện chống trợ cấp xuất khẩu?

a)

Cơ quan có thẩm quyền của nước nhập khẩu

b)

Ngành sản xuất sản phẩm tương tự của nước nhập khẩu

c)

Hội đồng xử lý vụ việc chống trợ cấp

d)

Cả A và B đều đúng

83.

Các công cụ chủ yếu trong thương mại quốc tế?

a)

Thuế quan và hạn ngạch

b)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện và trợ cấp xuất khẩu

c)

Những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật

d)

Cả A và C đều đúng

84.

Giữa hạn ngạch và thuế quan, người tiêu dùng và người sản xuất thích chính phủ sử dụng biện pháp bảo hộ nào hơn:

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Người tiêu dùng thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người sản xuất thích bảo hộ bằng thuế quan hơn

d)

Người sản xuất thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người tiêu dùng thích bảo hộ bằng thuế quan hơn

85.

Trợ cấp xuất khẩu gián tiếp được thực hiện dưới hình thức:

a)

Hỗ trợ xúc tiến thương mại

b)

Hỗ trợ tìm kiếm thị trường

c)

Hỗ trợ nghiên cứu thị trường

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

86.

Việc chính phủ Việt Nam trợ cấp xuất khẩu cho các doanh nghiệp là vi phạm nguyên tắc nào của WTO trong thương mại quốc tế

a)

Nguyên tắc “mở cửa thị trường”

b)

Nguyên tắc công khai, minh bạch hóa

c)

Nguyên tắc “cạnh tranh công bằng”

d)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử

87.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế là: Thuế quan, hạn ngạch (quota) hạn chế xuất khẩu tự nguyện, trợ cấp xuất khẩu và?

a)

Bảo hộ hàng sản xuất trong nước

b)

Cấm nhập khẩu

c)

Bán phá giá

d)

Những quy định chủ yếu về tiêu chuẩn kỹ thuật

88.

Thuế quan là gì?

a)

Là công cụ phân biệt đối xử trong nhập khẩu và gây áp lực đối với các bán hàng phải nhượng bộ trong đàm phán

b)

Là công cụ hỗ trợ trong quan hệ thương mại và gây áp lực đối với các bán hàng phải trốn tránh trong đàm phán

c)

Là công cụ phân biệt đối xử trong quan hệ thương mại và gây áp lực đối với các bán hàng phải nhượng bộ trong đàm phán

d)

Tất cả các câu đều sai

89.

Điều kiện được xem là bán phá giá là gì?

a)

Phải có hành vi bán phá giá của hàng hóa nước ngoài trên thị trường trong nước

b)

Quốc gia nhập khẩu phải chứng minh được mối quan hệ nhân quả giữa việc bán phá giá và thiệt hại hoặc nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất trong nước mình

c)

Hành vi bán phá giá gây thiệt hại đáng kể, hoặc đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng đến ngành sản xuất trong nước của quốc gia nhập khẩu

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

90.

Biện pháp nào dưới đây có tác dụng hạn chế nhập khẩu?

a)

Khủng hoảng tiền tệ

b)

Ngân hàng nhà nước tuyên bố hạ thấp tỷ giá hối đoái

c)

Ngân hàng nhà nước tuyên bố nâng cao tỷ giá hối đoái

d)

Ngân hàng nhà nước tuyên bố giữ nguyên tỷ giá hối đoái

91.

Thuế suất ưu đãi đặc biệt của thuế nhập khẩu được áp dụng:

a)

Đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ những nước đã ký hiệp định ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu với Việt Nam.

b)

Người nhập khẩu phải có C/O phù hợp với lô hàng nhập khẩu.

c)

A và B đều sai.

d)

A và B đều đúng.

92.

Biện pháp hạn chế mậu dịch phi thuế quan được hiểu là gì (theo WTO)?

a)

Là các biện pháp không phải là thuế quan của nước nhập khẩu được áp dụng nhằm cản trở sự di chuyển của hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu

b)

Là bất kỳ biện pháp nào của nước nhập khẩu được áp dụng nhằm cản trở sự thuận lợi của hàng hóa, dịch vụ, các khoản đầu tư từ nước khác

c)

Là các biện pháp không phải là thuế quan của nước nhập khẩu được áp dụng nhằm cản trở sự thuận lợi của hàng hóa nhập khẩu và bảo hộ hàng hóa tương tự trong nước

d)

Là các biện pháp không phải là thuế quan của nước nhập khẩu được áp dụng nhằm cản trở sự thuận lợi cho hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.

93.

Tác động của thuế quan nhập khẩu?

a)

Phân phối lại thu nhập

b)

Không tác động đến giá nội địa của hàng hóa nhập khẩu mà chỉ tác động đến khối lượng hàng hóa nhập khẩu

c)

Khuyến khích xuất khẩu

d)

Không phải các phương án trên

94.

Trợ cấp xuất khẩu không bị cấm nhưng có thể bị khiếu kiện còn được gọi là

a)

Trợ cấp đèn đỏ

b)

Trợ cấp đèn vàng

c)

Không có đáp án đúng

d)

Trợ cấp đèn xanh

95.

Việc nước A bị coi là nền kinh tế phi thị trường mang lại cho nước A:

a)

Lợi ích vì các đối tác sẽ cho nước A thời gian chuyển đổi lâu hơn

b)

Bất lợi trong các vụ kiện chống bán phá giá.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

96.

Ngày 8/11/2002 Phòng Chính sách của Bộ Thương mại Mỹ kiến nghị coi nền kinh tế Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế phi thị trường

b)

Nền kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

d)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa