wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi học kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa chất tan hết thì không thấy kết tủa chất x là

a)

Crcl3

b)

FeCl2

c)

Crcl2

d)

FeCl3

2.

Số oxi hóa của Crom trong hợp chất na2cr2o7 là

a)

+8

b)

+7

c)

+6

d)

+4

3.

Người ta phân biệt gang và thép bằng hàm lượng phần trăm nguyên tố

a)

C

b)

Si

c)

Mn

d)

P

4.

Kim loại nào có tính nhiễm từ

a)

Cr

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

5.

Loại nào sau đây có thể rạch được Thủy Tinh

a)

Cr

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

6.

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau fe và cu fe và Zn fe và SN fe và mg khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit số cặp kim loại trong đó fe bị phá hủy trước là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

7.

Chất nào được dùng làm chất khử oxit sắt trong lò cao

a)

Na

b)

Al

c)

H2

d)

CO

8.

Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào sau đây

a)

Na

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

9.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì kim loại Crom có tính khử mạnh hơn

a)

Zn

b)

Ca

c)

Fe

d)

Al

10.

Hai kim loại nào sau đây đều phản ứng được với kl sắt

a)

FeCl3 và NaOH

b)

FeCl3 và HCl

c)

AgNO3 và HNO3 đặc nguội

d)

HCl và zncl2

11.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

Cr(oh)2

b)

Cr(oh)3

c)

H2Cro4

d)

H2cr2o7

12.

Hợp chất fe FeO fe3o4 fe2o3 lần lượt tác dụng với HNO3 đặc nóng sau phản ứng thuộc loại phản ứng ôxi hóa khử là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

13.

Các số oxi hóa đặc trưng của Crom là

a)

+2 +3 +6

b)

+1 +2 +3

c)

+2 +4 +6

d)

+3 +4 +6

14.

Quặng hematit đỏ có công thức

a)

Fe2o3

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe2o3.nH2O

15.

Ion fe3 + có cấu hình electron

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

16.

Để khử ion fe3 + thành ion fe2 + có thể dùng một lượng dư kim loại

a)

Zn

b)

Ag

c)

Cu

d)

K

17.

Để khử ion fe3 + thành ion fe2 + có thể dùng một lượng dư kim loại

a)

Zn

b)

Ag

c)

Cu

d)

K

18.

Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxit CuO FeO MgO nung ở nhiệt độ cao sau khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp rắn gồm

a)

CuO MgO fe

b)

Cu fe MgO

c)

FeO MgO cu

d)

Fe CuO MgO

19.

Nhỏ từ từ dung dịch h2 SO4 vào dung dịch na2 CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

Da cam sang màu tím

b)

Da cam sang màu vàng

c)

Vàng sang màu da cam

d)

Không màu sang màu vàng

20.

Fe (oh)3 là chất rắn có màu

a)

Đỏ nâu

b)

Da cam

c)

Nâu đỏ

d)

Trắng xanh

21.

Khi nung nóng hỗn hợp Fe(oh)3 Fe(NO3)3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 1 chất rắn là

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2o3

d)

Fe3O4

22.

cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra Hoàn toàn thu được dung dịch x gồm 2 muối và chất rắn y gồm 2 kim loại hai muối trong x là

a)

Zn (no3)2 và Fe (NO3 )3

b)

Zn(no3)2 và Fe(no3)2

c)

AgNO3 và Zn (no3)2

23.

Dung dịch nahso4 có màu

a)

Hồng

b)

Da cam

c)

Tím

d)

Vàng

24.

Cho hỗn hợp gồm Fe và cu vào dung dịch HNO3 loãng sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch x chứa một chất tan và kim loại dư. chất tan đó là gì?

a)

Fe(no3)2

b)

Hno3

c)

Fe(no3)3

d)

Cu(no3)2

25.

Trong thành phần của gang nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

a)

Si

b)

C

c)

Mn

d)

Fe

26.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

a)

Al và Fe

b)

Fe và cr

c)

Al và cu

d)

Al và Cr

27.

Có các kim loại Fe Cu Al Cr số kim loại bị thụ động hóa động hóa bởi axit HNO3 đặc nguội là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

28.

Trong các muối sau muối nào dễ bị nhiệt phân

a)

Licl

b)

NaNO3

c)

Khco3

d)

Kbr

29.

Dung dịch nào làm đổi màu quỳ tím hóa xanh

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

Na2CO3

d)

Nacl

30.

Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng có tính vĩnh cửu

a)

NaCl

b)

H2 SO4

c)

Na2CO3

d)

Hcl

31.

Thường được dùng để điều chế kim loại ca

a)

Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn

b)

Điện phân nóng chảy CaCl2

c)

Dùng al để khử cao ở nhiệt độ cao

d)

Dùng kim loại Ba để đây ca ra khỏi dung dịch CaCl2

32.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng pirit

b)

Quặng bôxit

c)

Quặng manhetit

d)

Quặng dolomit

33.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây

a)

Zn al2o3 al

b)

Mg k na

c)

Mg al2o3 al

d)

Fe al2o3 mg

34.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại nhiệt nhôm

a)

Al tác dụng với fe2 o3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với axit h2 SO4 đặc nóng

d)

Ai là tác dụng với fe3o4 nung nóng

35.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây

a)

Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

b)

Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

c)

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

d)

Cho al 2 o3 tác dụng với nước

36.

Trong các loại quặng sắt quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

Hematit nâu

b)

Manhetit

c)

Xiderit

d)

Hematit đỏ

37.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi cho dung dịch fe2 (SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH

b)

Na2S o4

c)

NaCl

d)

CuSO4

38.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại c là

a)

Al và Fe

b)

Fe và au

c)

Al và ag

d)

Fe và ag

39.

Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần

a)

Pb ni zn sn

b)

Pb sn ni zn

c)

Ni sn zn pb

d)

Ni zn pb sn

40.

Hai kim loại kiềm có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và mg

b)

Na và Fe

c)

Cu và ag

d)

Mg và Zn