wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Hong - Home - Ving/ to V

Total questions: 64

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

refuse (từ chối) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

2.

decide (quyết định) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

3.

enjoy +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

4.

Giới từ: in, on, about, of ...

a)

to V

b)

Ving

c)

V

5.

Admit (thừa nhận)

a)

to V

b)

Ving

c)

V

6.

Imagine (tưởng tượng) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

7.

Make somebody + ___ (bắt ai làm gì)

a)

to V

b)

Ving

c)

V

8.

Be made + ___ (bị bắt làm gì)

a)

to V

b)

Ving

c)

V

9.

Promise (hứa hẹn) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

10.

Mind (ngại, phiền) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

11.

Agree/ disagree +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

12.

Prefer +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

13.

Most adjectives +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

14.

Busy/ worth +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

15.

Busy/ worth +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

16.

Hope +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

17.

Question words: how, what, where +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

18.

The first/ the last/ the only ... +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

19.

No use (vô ích) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

20.

Make effort (nỗ lực) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

21.

Remember (nhớ việc đã làm) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

22.

Remember (nhớ việc phải làm) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

23.

Forget (quên việc phải làm) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

24.

Forget (quên việc đã làm) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

25.

Manage (cố gắng, xoay sở) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

26.

Let sb +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

27.

Try (thử làm gì) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

28.

Try (cố gắng làm gì) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

29.

Succeed (thành công) +

a)

in Ving

b)

of Ving

c)

about Ving

d)

to Ving

30.

Charge sb + ____ (buộc tội ai)

a)

in Ving

b)

of Ving

c)

about Ving

d)

with Ving

31.

Accuse sb + ___ (buộc tội ai)

a)

in Ving

b)

of Ving

c)

about Ving

d)

with Ving

32.

Object/ objection + ___ (phản đối)

a)

in Ving

b)

of Ving

c)

to Ving

d)

with Ving

33.

Discuss (thảo luận) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

34.

There is no point (vô ích) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

35.

Regret (hối tiếc vì đã làm gì/ không làm gì) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

36.

Regret (tiếc vì phải làm gì) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

37.

Expect sb +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

38.

S (người) + need +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

39.

S (vật) + need +

a)

to V

b)

Ving / to be Pii

c)

V

40.

Have sb + ____ = get somebody + to V (nhờ ai làm gì)

a)

to V

b)

Ving

c)

V

41.

Have/ Get something + ____ (có cái gì được làm bởi ai đó khác - bị động của cấu trúc nhờ ai làm gì)

a)

to V

b)

Ving

c)

V

d)

Pii

42.

Arrange (thu xếp, sắp xếp) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

43.

Delay (trì hoãn) + ____ = Postpone +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

44.

Thank somebody + ____

a)

for Ving

b)

about Ving

c)

of Ving

d)

with Ving

45.

Apologize TO somebody + ____ (xin lỗi ai vì ...)

a)

for Ving

b)

about Ving

c)

of Ving

d)

with Ving

46.

Avoid + ____

a)

to V

b)

Ving

c)

V

47.

Help somebody +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

48.

can't help/ can't stand/ can't bear + ____ (không thể không...)

a)

to V

b)

Ving

c)

V

49.

happen (tình cờ) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

50.

appear = seem (dường như) + ____

a)

to V

b)

Ving

c)

V

51.

include (bao gồm) +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

52.

Finish + ____

a)

to V

b)

Ving

c)

V

53.

Force + somebody + ___ (ép buộc)

a)

to V

b)

Ving

c)

V

54.

see, notice, look, hear, feel + somebody/ something + ____

a)

to V

b)

Ving

c)

V

55.

be seen/ noticed/ + ____ (bị động của những động từ chỉ giác quan)

a)

to V

b)

Ving

c)

V

56.

look forward to + _____

a)

to V

b)

Ving

c)

V

57.

Be/ get used to + ____ (quen với/ dần quen với ...) = be accustomed to + ____

a)

to V

b)

Ving

c)

V

58.

Continue/ start/ begin +

a)

to V

b)

Ving

c)

V

59.

Would rather + ____ than _____

a)

to V

b)

Ving

c)

V

60.

warn somebody + ____ (cảnh báo)

a)

not Ving

b)

not to V

c)

against Ving

61.

People say that the Earth is round.

a)

It's said that the Earth is round.

b)

The Earth is said to be round.

c)

The Earth is said that it is round.

d)

The Earth is said to have been round.

62.

People believe that the King was cruel.

a)

It is believed that the King was cruel.

b)

The King is believed to be cruel.

c)

The King is believed to have been cruel.

d)

The King was believed to be cruel.

63.

He hopes someone to finish the project on time.

a)

He hopes the project to finish on time.

b)

He hopes the project to be finished on time.

64.

I had the mechanic repair my car.

a)

I had my car to be repaired by the mechanic.

b)

I had my car repaired by the mechanic.

c)

I got my car repaired by the mechanic.