wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10 - UNIT 2 - VOCAB

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
entertainment
a)
sự tiêu khiển
b)
sinh vật học
c)
địa lý
d)
thuộc quốc tế
2.
biology
a)
sinh vật học
b)
địa lý
c)
thuộc quốc tế
d)
sự truyền đạt/ thông tin
3.
geography
a)
địa lý
b)
thuộc quốc tế
c)
sự truyền đạt/ thông tin
d)
nghề, nghề nghiệp
4.
international
a)
thuộc quốc tế
b)
sự truyền đạt/ thông tin
c)
nghề, nghề nghiệp
d)
giao thông, việc đi lại
5.
communication
a)
sự truyền đạt/ thông tin
b)
nghề, nghề nghiệp
c)
giao thông, việc đi lại
d)
lo nghĩ, lo lắng
6.
profession
a)
nghề, nghề nghiệp
b)
giao thông, việc đi lại
c)
lo nghĩ, lo lắng
d)
tử tế, ân cần
7.
traffic
a)
giao thông, việc đi lại
b)
lo nghĩ, lo lắng
c)
tử tế, ân cần
d)
loại, thứ
8.
worry
a)
lo nghĩ, lo lắng
b)
tử tế, ân cần
c)
loại, thứ
d)
đông đúc
9.
kind (adj)
a)
tử tế, ân cần
b)
loại, thứ
c)
đông đúc
d)
phương tiện, biện pháp
10.
kind (n.)
a)
loại, thứ
b)
đông đúc
c)
phương tiện, biện pháp
d)
thích hợp
11.
crowded (adj)
a)
đông đúc
b)
phương tiện, biện pháp
c)
thích hợp
d)
đề mục nhỏ, tiêu đề
12.
means (n)
a)
phương tiện, biện pháp
b)
thích hợp
c)
đề mục nhỏ, tiêu đề
d)
chung, thông thường
13.
appropriate (adj)
a)
thích hợp
b)
đề mục nhỏ, tiêu đề
c)
chung, thông thường
d)
thư giãn
14.
heading
a)
đề mục nhỏ, tiêu đề
b)
chung, thông thường
c)
thư giãn
d)
tưởng tượng
15.
common
a)
chung, thông thường
b)
thư giãn
c)
tưởng tượng
d)
chào đón
16.
relax (v)
a)
thư giãn
b)
tưởng tượng
c)
chào đón
d)
vị trí, tình thế
17.
imagine (v)
a)
tưởng tượng
b)
chào đón
c)
vị trí, tình thế
d)
phàn nàn
18.
to greet
a)
chào đón
b)
vị trí, tình thế
c)
phàn nàn
d)
học kỳ
19.
situation (n)
a)
vị trí, tình thế
b)
phàn nàn
c)
học kỳ
d)
bãi biển
20.
complain
a)
phàn nàn
b)
học kỳ
c)
bãi biển
d)
cho (tàu, thuyền) lên cạn
21.
semester (n)
a)
học kỳ
b)
bãi biển
c)
cho (tàu, thuyền) lên cạn
d)
quảng cáo
22.
beach (n)
a)
bãi biển
b)
cho (tàu, thuyền) lên cạn
c)
quảng cáo
d)
giám đốc
23.
beach (v)
a)
cho (tàu, thuyền) lên cạn
b)
quảng cáo
c)
giám đốc
d)
sự khác biệt
24.
to advertise
a)
quảng cáo
b)
giám đốc
c)
sự khác biệt
d)
kinh nghiệm
25.
director
a)
giám đốc
b)
sự khác biệt
c)
kinh nghiệm
d)
kỳ nghỉ trọn gói
26.
difference
a)
sự khác biệt
b)
kinh nghiệm
c)
kỳ nghỉ trọn gói
d)
hải sản
27.
experience
a)
kinh nghiệm
b)
kỳ nghỉ trọn gói
c)
hải sản
d)
chỗ giặt là, hiệu giặt, quần áo đả giặt xong
28.
package holiday
a)
kỳ nghỉ trọn gói
b)
hải sản
c)
chỗ giặt là, hiệu giặt, quần áo đả giặt xong
d)
hăng hái, nhiệt tình
29.
seafood
a)
hải sản
b)
chỗ giặt là, hiệu giặt, quần áo đả giặt xong
c)
hăng hái, nhiệt tình
d)
người chỉ dẫn
30.
laundry
a)
chỗ giặt là, hiệu giặt, quần áo đả giặt xong
b)
hăng hái, nhiệt tình
c)
người chỉ dẫn
d)
sự bất tiện
31.
enthusiastic
a)
hăng hái, nhiệt tình
b)
người chỉ dẫn
c)
sự bất tiện
d)
chịu đựng (sự đau khổ ,,,)
32.
guide
a)
người chỉ dẫn
b)
sự bất tiện
c)
chịu đựng (sự đau khổ ,,,)
d)
sự đau khổ/ đau đớn, sự tổn thất
33.
inconvenience
a)
sự bất tiện
b)
chịu đựng (sự đau khổ ,,,)
c)
sự đau khổ/ đau đớn, sự tổn thất
d)
tổ chức
34.
to suffer
a)
chịu đựng (sự đau khổ ,,,)
b)
sự đau khổ/ đau đớn, sự tổn thất
c)
tổ chức
d)
chuyến đi, quãng đường đi
35.
suffer (n)
a)
sự đau khổ/ đau đớn, sự tổn thất
b)
tổ chức
c)
chuyến đi, quãng đường đi
d)
thảm họa, tai họa
36.
to organize
a)
tổ chức
b)
chuyến đi, quãng đường đi
c)
thảm họa, tai họa
d)
hành lang
37.
journey
a)
chuyến đi, quãng đường đi
b)
thảm họa, tai họa
c)
hành lang
d)
mong chờ, trông mong
38.
disaster
a)
thảm họa, tai họa
b)
hành lang
c)
mong chờ, trông mong
d)
tiền phải trả
39.
lobby
a)
hành lang
b)
mong chờ, trông mong
c)
tiền phải trả
d)
cuộc du lịch, chuyến đi tham quan ngắn
40.
to expect
a)
mong chờ, trông mong
b)
tiền phải trả
c)
cuộc du lịch, chuyến đi tham quan ngắn
d)
cải tiến
41.
charge (n)
a)
tiền phải trả
b)
cuộc du lịch, chuyến đi tham quan ngắn
c)
cải tiến
d)
làm thòa mãn
42.
tour (n)
a)
cuộc du lịch, chuyến đi tham quan ngắn
b)
cải tiến
c)
làm thòa mãn
d)
chất lượng
43.
to improve
a)
cải tiến
b)
làm thòa mãn
c)
chất lượng
d)
xấu xí
44.
to satisfy
a)
làm thòa mãn
b)
chất lượng
c)
xấu xí
d)
diễu hành
45.
quality
a)
chất lượng
b)
xấu xí
c)
diễu hành
d)
kỳ diệu
46.
ugly
a)
xấu xí
b)
diễu hành
c)
kỳ diệu
d)
mục tiêu, bia
47.
to march
a)
diễu hành
b)
kỳ diệu
c)
mục tiêu, bia
d)
tối, tối tăm
48.
marvellous
a)
kỳ diệu
b)
mục tiêu, bia
c)
tối, tối tăm
d)
có thể chấp nhận
49.
target
a)
mục tiêu, bia
b)
tối, tối tăm
c)
có thể chấp nhận
d)
thông thường, theo lệ thường
50.
dark
a)
tối, tối tăm
b)
có thể chấp nhận
c)
thông thường, theo lệ thường
d)
lịch sự
51.
acceptable
a)
có thể chấp nhận
b)
thông thường, theo lệ thường
c)
lịch sự
d)
địa chỉ
52.
customary
a)
thông thường, theo lệ thường
b)
lịch sự
c)
địa chỉ
d)
ôm, ghì chặt
53.
polite
a)
lịch sự
b)
địa chỉ
c)
ôm, ghì chặt
d)
khen ngợi
54.
address
a)
địa chỉ
b)
ôm, ghì chặt
c)
khen ngợi
d)
hình dáng, sự xuất hiện
55.
to embrace
a)
ôm, ghì chặt
b)
khen ngợi
c)
hình dáng, sự xuất hiện
d)
hồi hộp
56.
to compliment
a)
khen ngợi
b)
hình dáng, sự xuất hiện
c)
hồi hộp
d)
điều lo lắng, sự khó nhọc
57.
appearance
a)
hình dáng, sự xuất hiện
b)
hồi hộp
c)
điều lo lắng, sự khó nhọc
d)
sự nhớ, trí nhớ
58.
nervous
a)
hồi hộp
b)
điều lo lắng, sự khó nhọc
c)
sự nhớ, trí nhớ
d)
đoán, phỏng đoán
59.
trouble
a)
điều lo lắng, sự khó nhọc
b)
sự nhớ, trí nhớ
c)
đoán, phỏng đoán
d)
gã, tên, hắn ta
60.
memory
a)
sự nhớ, trí nhớ
b)
đoán, phỏng đoán
c)
gã, tên, hắn ta
d)
cân nhắc, xem xét, suy xét
61.
to guess
a)
đoán, phỏng đoán
b)
gã, tên, hắn ta
c)
cân nhắc, xem xét, suy xét
d)
sự tiêu khiển
62.
guy
a)
gã, tên, hắn ta
b)
cân nhắc, xem xét, suy xét
c)
sự tiêu khiển
d)
sinh vật học
63.
to consider
a)
cân nhắc, xem xét, suy xét
b)
sự tiêu khiển
c)
sinh vật học
d)
địa lý