wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10D - REVIEW VOCA OF UNIT 1 2 3 (EDITION 1)

Total questions: 62

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
enormous
a)
(adj) (thuộc) hô hấp
b)
(adj) (thuộc) tuần hoàn
c)
(adj) to lớn, khổng lồ
d)
(adj) (thuộc) tiêu hóa
2.
(n) trách nhiệm
a)
responsibility
b)
nerve /n3:v/
c)
Acupuncture
d)
homemaker
3.
(np) gia đình lớn gồm nhiều thế hệ (có thề cả họ hàng) chung sống
a)
extended family
b)
nuclear family
c)
gender convergence
d)
financial burden
4.
(n) quy trình
a)
grocery
b)
cancer
c)
process
d)
contest
5.
nuclear family
a)
(np) ban giám khảo gồm những người nổi tiếng.
b)
(np) gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
c)
(np) gánh nặng về tài chính, tiền bạc
d)
(np) chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái
6.
(n) một đoạn phim!nhạc
a)
heal
b)
process
c)
air
d)
clip
7.
muscle
a)
(n) cơ bắp
b)
(n) ung thư
c)
(n) công bố
d)
(n) bệnh
8.
(n) tài chính, tiền nong của gia đình
a)
extended family
b)
chore
c)
celebrity panel
d)
(household) finances
9.
lay /lei/
a)
(the table for meats) dọn cơm
b)
(n) (dây) thần kinh
c)
(n) quẩn áo, đồ giặt là lủi
d)
(n) thực phẩm và tạp hóa
10.
(v) là/ủi (quần áo)
a)
inspire
b)
iron /'aisn/
c)
respiratory
d)
homemaker
11.
(n) ngũ cốc
a)
grain
b)
needle
c)
Benefit
d)
boost
12.
(n) người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình
a)
nuclear family
b)
breadwinner
c)
financial burden
d)
homemaker
13.
(v) hàn gắn, chữa (bệnh)
a)
post
b)
grocery
c)
heal
d)
judge
14.
celebrity panel
a)
(np) gia đình lớn gồm nhiều thế hệ (có thề cả họ hàng) chung sống
b)
(np) gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
c)
(np) các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
d)
(np) ban giám khảo gồm những người nổi tiếng.
15.
composer
a)
(n) một đoạn phim!nhạc
b)
(n) khán thính giả
c)
(n) nhà soạn nhạc
d)
(n) hợp chất
16.
complicated
a)
(adj) phức tạp
b)
(n) hợp chất
c)
(adj) (thuộc) hô hấp
d)
(n) cuộc thi
17.
(n) danh hiệu thu âm dành cho ca, sĩ hoặc nhó nhạc phát hành tối thiểu 1 triệu
a)
platinum
b)
critical
c)
ailment
d)
evidence
18.
phenomenon
a)
(n) quy trình
b)
(n) bằng chứng
c)
(n) hiện tượng
d)
(n) thần tượng
19.
idol
a)
(v) nuôi dưỡng
b)
(n) bệnh tật
c)
(n) thần tượng
d)
(n) hợp chất
20.
Benefit
a)
(n) cuộc thi
b)
(n) công bố
c)
(n) cây kim
d)
(n) lợi ích
21.
(v) phát thanh Ihình
a)
audience
b)
clip
c)
fan
d)
air
22.
(n) châm cứu
a)
contribute
b)
complicated
c)
Acupuncture
d)
compound
23.
cancer
a)
(n) ung thư
b)
(n) gia cầm
c)
(n) lợi ích
d)
(n) cây kim
24.
fan
a)
(n) ban giám khảo
b)
(v) cau mày
c)
(n) người nội trợ
d)
(n) người hâm mộ
25.
(n) cuộc thi
a)
Benefit
b)
compound
c)
contest
d)
process
26.
lung
a)
(n) hợp chất
b)
(n) cơ bắp
c)
(n) bệnh
d)
(n) phổi
27.
boost
a)
(n) lợi ích
b)
(v) đưa lên Internet
c)
(v) đẩy mạnh
d)
(v) cau mày
28.
respiratory
a)
(adj) (thuộc) hô hấp
b)
(adj) phức tạp
c)
(adj) (thuộc) tuần hoàn
d)
(adj) to lớn, khổng lồ
29.
(adj) (thuộc) tuần hoàn
a)
enormous
b)
circulatory
c)
respiratory
d)
complicated
30.
mang vác nặng
a)
nerve /n3:v/
b)
heavy lifting
c)
phenomenon
d)
responsibility
31.
compound
a)
(n) nhà soạn nhạc
b)
(n) hợp chất
c)
(n) châm cứu
d)
(n) cuộc thi
32.
(n) công bố
a)
disease
b)
contest
c)
release
d)
Benefit
33.
(v) cau mày
a)
process
b)
muscle
c)
cancer
d)
frown
34.
(n) người nội trợ
a)
homemaker
b)
composer
c)
release
d)
biography
35.
(n) một loại nhạc dãn gian của In-đô-nê-xi-a
a)
Benefit
b)
clip
c)
composer
d)
dangdut
36.
biography
a)
(n) tiểu sử
b)
(v) đóng góp
c)
(n) lợi ích
d)
(n) công bố
37.
(n) ruột
a)
inspire
b)
intestine
c)
contribute
d)
ailment
38.
oxygenate
a)
(n) cây kim
b)
(n) người nội trợ
c)
(v) cấp ô-xy
d)
(n) tiểu sử
39.
critical
a)
(adj) (thuộc) tiêu hóa
b)
(n) danh hiệu thu âm dành cho ca, sĩ hoặc nhó nhạc phát hành tối thiểu 1 triệu bản
c)
(np) ban giám khảo gồm những người nổi tiếng.
d)
(adj) hay phê phán, chỉ trích, khó tính
40.
nurture
a)
(v) tiêu thụ, dùng
b)
(n) hiện tượng
c)
(n) bằng chứng
d)
(v) nuôi dưỡng
41.
ailment
a)
(n) cuộc thi
b)
(n) dị ứng
c)
(n) bệnh tật
d)
(n) bệnh
42.
(n) (dây) thần kinh
a)
evidence
b)
nerve /n3:v/
c)
debut album
d)
responsibility
43.
audience
a)
(n) bệnh tật
b)
(n) nhà soạn nhạc
c)
(n) (dây) thần kinh
d)
(n) khán thính giả
44.
(n) nhạc bình dân, phổ cập, nhạc pop
a)
fan
b)
heal
c)
pop
d)
composer
45.
(n) công việc vặt trong nhà, việc nhà
a)
frown
b)
laundry
c)
chore
d)
cancer
46.
contribute
a)
(v) đóng góp
b)
(adj) phức tạp
c)
(v) nuôi dưỡng
d)
(n) cuộc thi
47.
debut album
a)
(the table for meats) dọn cơm
b)
(adj) (thuộc) tuần hoàn
c)
(np) gánh nặng về tài chính, tiền bạc
d)
(np) tập nhạc tuyển đầu tay
48.
(np) gánh nặng về tài chính, tiền bạc
a)
gender convergence
b)
nuclear family
c)
global smash hit
d)
financial burden
49.
disease
a)
(n) công bố
b)
(n) lợi ích
c)
(n) bệnh
d)
(n) dị ứng
50.
(v) truyền cảm hứng
a)
grocery
b)
digestive
c)
inspire
d)
consume
51.
(n) cây kim
a)
contest
b)
muscle
c)
needle
d)
poultry
52.
(adj) (thuộc) tiêu hóa
a)
intestine
b)
contest
c)
oxygenate
d)
digestive
53.
gender convergence
a)
(np) gánh nặng về tài chính, tiền bạc
b)
(np) các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
c)
(np) gia đình lớn gồm nhiều thế hệ (có thề cả họ hàng) chung sống
d)
(np) ban giám khảo gồm những người nổi tiếng.
54.
(np) chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái
a)
equally shared parenting
b)
extended family
c)
(household) finances
d)
financial burden
55.
global smash hit
a)
(np) gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
b)
(np) gánh nặng về tài chính, tiền bạc
c)
(np) các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
d)
(np) thành công lớn trên thế giới
56.
evidence
a)
(n) bệnh tật
b)
(n) công bố
c)
(n) hiện tượng
d)
(n) bằng chứng
57.
consume
a)
(n) nhà soạn nhạc
b)
(n) thực phẩm và tạp hóa
c)
(n) ung thư
d)
(v) tiêu thụ, dùng
58.
allergy
a)
(n) gia cầm
b)
(n) ung thư
c)
(n) dị ứng
d)
(n) công bố
59.
laundry
a)
(n) một loại nhạc dãn gian của In-đô-nê-xi-a
b)
(n) quẩn áo, đồ giặt là lủi
c)
(v) truyền cảm hứng
d)
(n) thực phẩm và tạp hóa
60.
poultry
a)
(n) cuộc thi
b)
(n) ung thư
c)
(n) gia cầm
d)
(n) hợp chất
61.
(n) ban giám khảo
a)
judge
b)
chore
c)
cancer
d)
evidence
62.
grocery
a)
(v) tiêu thụ, dùng
b)
(n) thực phẩm và tạp hóa
c)
(n) khán thính giả
d)
(n) quy trình