wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

十日通3 - 第22课

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

气温 có pinyin là

a)

qìwēn

b)

qīwěn

c)

qǐwěn

d)

qíwēn

2.

预报 có pinyin là:

a)

yūbāo

b)

yùbǎo

c)

yǔbǎo

d)

yùbào

3.

晴 có pinyin là

a)

qīng

b)

jīng

c)

jíng

d)

qíng

4.

凉快 có pinyin là

a)

liángkuai

b)

liǎngkuai

c)

liǎngkuǎi

d)

liāngkuài

5.

未来 có nghĩa là

a)

Tương đồng

b)

Tương khắc

c)

Tương lai

d)

Tương tự

6.

那匹马向右-----了。

a)

b)

c)

d)

穿

7.

天气-----和。

a)

b)

c)

d)

8.

哥哥比弟弟两岁大。

Câu sau là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

苹果比芒果贵一点。

Câu trên là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

10.

北京的天气跟郑州的天气差不多。

Câu trên là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Câu sau là đúng hay sai:

西瓜比芒果不甜。

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Câu sai là đúng hay sai:

西瓜没有芒果甜。

a)

đúng

b)

sai

13.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

这次考试比上次难得多。

a)

Kì thi lần này không khó như lần trước.

b)

Kì thi lần này cũng như lần trước thôi

c)

Kì thi lần này khó hơn lần trước nhiều

d)

Kì thi lần này cũng khó như kì thi lần trước

14.

瞧 có pinyin là:

a)

Qiāo

b)

Qiáo

c)

Qiào

d)

Qiāo

15.

她比弟弟聪明多。

từ 的 trong câu trên là đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

16.

苹果手机比小手机贵-----。

a)

的多

b)

得多

c)

很多

d)

多了

17.

我对这儿很满意, 虽然没有花园, 但是离河边很近, 那里有草地,有大树, 还有鸟; 虽然冬天天气很冷, 但是空气新鲜, 而且房间里一点儿也不冷。

★ 使他觉得满意的是:

a)

没有花园

b)

房间很大

c)

离河很近

18.

这家店里衣服定价---------高。

a)

b)

c)

d)

便

19.

越来越好 / 变 / 这个城市的环境 / 了/ 得

(a)  

20.

我去年春节去过一次上海,今年再去的时候,发现那里的变化非常大。经过那条街道时,我几乎不认识了。

★ 根据这段话,可以知道:

a)

现在是春节

b)

上海变化很大

c)

上海人很热情

21.

可能/ 周末 / 这个 / 回来 / 才能 / 她。

(a)  

22.

有时候也做出同样的回答。

有时候 trong câu trên là đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

23.

越南的南方有几个季节?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

马上就有天气-----。

a)

预报

b)

预料

c)

报告

d)

预习

25.

厉害/ 得/ 阴 /天

(a)