Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH THỂ, CẤU TẠO VÀ SINH LÝ CỦA VI KHUẨN 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kháng nguyên lông ở vi khuẩn gram (-) có bản chất là

a)

protein

b)

lipopolisaccharide

c)

lipoprotein

d)

mucopeptid

e)

acid teichoic

2.

Nhân của vi khuẩn khác với nhân của tế bào động vật bậc cao ở

a)

chất liệu acid nucleic

b)

hình thể của nhân

c)

không có màng nhân và bộ máy phân bào

d)

chứa nhiều nhiểm sắc thể

e)

vị trí ở trong tế bào

3.

Vi sinh vật nào sau đây không có vách tế bào

a)

Mycoplasma

b)

Xoắn khuẩn

c)

Coccus

d)

Bacillus

e)

Clostridia.

4.

Vi khuẩn cần thức ăn để

a)

tạo cấu trúc tế bào và tạo năng lượng cho hoạt động sống của vi khuẩn

b)

tổng hợp các yếu tố phát triển và các vitamin

c)

duy trì khả năng gây bệnh của vi khuẩn

d)

cung cấp năng lượng cho quá trình vận động của vi khuẩn

e)

tạo ra các enzym cho chuyển hóa.

5.

Yếu tố phát triển là một số yếu tố dinh dưỡng

a)

được vi khuẩn tổng hợp và thúc đẩy chúng phát triển

b)

cần thiết để xúc tác các men của vi khuẩn

c)

vi khuẩn cần phải được cung cấp từ ngoài để phát triển

d)

là các axit amin đôi khi là các vitamin

e)

vi khuẩn có thể tổng hợp, cần được bổ sung thêm như axit amin, purin, pyrimidin

6.

Quá trình chuyển hóa tạo ra năng lượng để phát triển ở vi khuẩn là

a)

quá trình hô hấp

b)

quá trình quang hợp

c)

quá trình tổng hợp

d)

quá trình lên men

e)

quá trình tiêu hóa

7.

Vi khuẩn cần oxy của không khí để phát triển gọi là

a)

các vi khuẩn không khí

b)

các vi khuẩn hoại sinh

c)

các vi khuẩn gây bệnh

d)

.các vi khuẩn kỵ khí

e)

các vi khuẩn hiếu khí

8.

Vi khuẩn hoàn toàn không cần oxy của không khí để phát triển gọi là

a)

clostridia

b)

vi khuẩn tự dưỡng

c)

vi khuẩn kỵ khí

d)

vi khuẩn sinh nha bào

e)

vi khuẩn hoại sinh

9.

Thời gian cần thiết để vi khuẩn gấp đôi số lượng tế bào gọi là

a)

thời gian phát triển

b)

thời gian sinh trưởng

c)

thời gian tối thiểu cần thiết

d)

thời gian nhân đôi

e)

thời gian thế hệ

10.

Trong quá trình lên men ở vi khuẩn, chất nhận điện tử là

a)

oxy không khí

b)

hợp chất hữu cơ

c)

hợp chất vô cơ

d)

có thể là hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ

e)

các protein

11.

Vi khuẩn có vỏ

a)

tạo khuẩn lạc bóng láng hoặc nhầy trên môi trường thạch

b)

có khả năng tạo độc tố

c)

có khả năng đề kháng cao với các yếu tố ngoại cảnh

d)

giết chết tế bào bạch cầu người

e)

đòi hỏi môi trường giàu thức ăn

12.

Pili của vi khuẩn

a)

đảm nhiệm chức năng giới tính

b)

cơ quan di động của vi khuẩn

c)

bản chất hóa học là protein

d)

thấy ở tất cả vi khuẩn gram (+)

e)

là thành phần kháng nguyên lông

13.

Nguồn thức ăn cung cấp nitơ cho vi khuẩn thường là

a)

axit amin

b)

albumin

c)

các muối amoni

d)

protein

e)

các yếu tố trên.

14.

Bacillus là các vi khuẩn

a)

hiếu khí,hình que, tạo nha bào

b)

kỵ khí, hình que, tạo nha bào

c)

hiếu khí, hình cong, tạo nha bào

d)

kỵ khí, hình que, không tạo nha bào

e)

hiếu khí,hình que, không tạo nha bào

15.

Vi khuẩn gây bệnh dưới đây sản xuất ngoại độc tố là

a)

vi khuẩn lao ( Mycobacterium tuberculosis)

b)

vi khuẩn dịch hạch

c)

vi khuẩn tả

d)

phế cầu

e)

vi khuẩn lậu

16.

Nhân của vi khuẩn chỉ chứa một NST, là một sợi ARN trọng lượng phân tử 3 x 10-9 dalton

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Nha bào đề kháng cao với nhiều yếu tố hóa học và vật lý, và có vai trò gây bệnh cho người

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Các vi khuẩn có nha bào như các vi khuẩn sau: Trực khuẩn uốn ván, hoại thư sinh hơi, ngộ độc thịt

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong chuyển hóa hô hấp kỵ khí chất nhận điện tử cuối cùng là nitrate, sulfate,....

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Các vi khuẩn hiếu khí quá trình oxy hoá sinh năng lượng không kèm với việc liên kết với oxy của không khí

a)

Đúng

b)

Sai