WorksheetsÔN TẬP VỀ SÓNG CƠ
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Sóng cơ là
Dao động điều hòa không tắt
Quá trình lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất đàn hồi
Dao động tắt dần được bổ sung năng lượng
Quá trình chuyển động của các phần tử môi trường theo một chiều nhất định
Phát biểu nào sau đây là sai về dao động cơ?
Là quá trình lan truyền dao động
là quá trình truyền pha của dao động
Là quá trình lan truyền năng lượng
Là quá trình chuyển động thẳng đều của các phần tử môi trường
Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ?
Là quá trình lan truyền năng lượng
Các phần tử môi trường dao động tại chỗ
Truyền được trong môi trường rắn lỏng khí
Truyền được trong môi trường chân không
Bước sóng là
Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây
Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha
Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Chu kì của sóng tăng
Chu kì của sóng giảm
Chu kì của sóng không đổi
Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn
Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và
Bước sóng tăng
Bước sóng giảm
Chu kỳ tăng
Tần số tăng
Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?
Khi có sóng truyền qua, các phần tử môi trường nằm yên tại chỗ.
Sóng dọc truyền được ở chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Sóng ngang chuyển được ở chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
Quán trình sóng là quá trình truyền pha của dao động.
Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động
sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.
trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.
sớm pha hơn nguồn là d/λ.
trễ pha hơn nguồn là d/λ.
Trên mặt chất lỏng có nguồn điểm phát ra sóng với đường kính của gợn thứ k và k+2 là a và b thì ta có
b - a = λ
b - a = 2λ
b - a = 4λ
b - a = 3λ
Phát biểu nào sau đây là sai về sóng cơ
Sóng ngang có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
Sóng dọc có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng
Sóng dọc truyền được ở cả chất rắn chất lỏng và chất khí
Sóng ngang chỉ truyền được ở chất rắn và chất lỏng
Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau
số nguyên lần bước sóng
Số lẻ lần nửa bước sóng
Số lẻ lần 1/4 bước sóng
Số nguyên lần nửa bước sóng
trên một phương truyền sóng những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động
Cùng pha
ngược pha
Vuông pha
Giống nhau
Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau
Một bước sóng
Nửa bước sóng
1/4 bước sóng
3/4 bước sóng
Trên một phương truyền sóng, điểm M và điểm N có vị trí cân bằng cách nhau 1/2 bước sóng. Sóng truyền từ M đến N. Khi M đang ở biên dương thì N
ở biên dương.
qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
ở biên âm.
Trên một phương truyền sóng, hai điểm M và N có vị trí cân bằng cách nhau 2,5 cm dao động vuông pha và gần nhau nhất. Biết tốc độ truyền sóng là 260 cm/s. Tần số của sóng này là
10 Hz.
13 Hz.
26 Hz.
100 Hz.
Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 3,8 lần bước sóng có số điểm dao động cùng pha với nguồn là
2
3
1
4
Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 4,7 lần bước sóng có số điểm dao động cùng vuông với nguồn là
4
8
9
10
(NB) Một sóng cơ có tần số 24 Hz, truyền với tốc độ 120 cm/s. Bước sóng của sóng này bằng
5 cm.
4 ccm.
8 cm.
10 cm.
(NB) Một sóng cơ có chu kì 0,02 s. Bước sóng của sóng này là 8 cm. Tốc độ truyền sóng là
100 cm/s.
200 cm/s.
400 cm/s.
800 cm/s.
(NB) Trên một phương truyền sóng, khoảng cách giữa 6 đỉnh sóng liên tiếp là 30 cm. Biết tần số sóng là 28 Hz. Tốc độ truyền sóng là
156 cm/s.
168 cm/s.
172 cm/s.
207 cm/s.
(NB) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng với chu kì 0,05 s. Tốc độ truyền sóng là 400 cm/s. Khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là
60 cm.
70 cm.
120 cm.
140 cm.
(NB) Một nguồn phát sóng với chu kì 1/10 s. Tốc độ truyền sóng 150 cm/s. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì là
5 cm.
10 cm.
15 cm.
20 cm.
(TH) Một sóng cơ phát ra từ một nguồn có tần số không đổi. Nếu tốc độ truyền là 2 m/s thì bước sóng là 8 cm. Nếu tốc độ truyền là 2,4 m/s thì tốc độ truyền sóng là
8 cm.
9,6 cm.
11,2 cm.
12 cm.
(TH) Một sóng truyền từ một trường một với tốc độ 300 m/s sang môi trường 2 với tốc độ 1200 m/s thì bước sóng tăng thêm 3,6 m. Bước sóng trong môi trường thứ 2 là
0,9 m.
1,8 m.
3,6 m.
4,8 m.
(TH) Một sóng cơ trong một trường thứ nhất có tần số 30 Hz và truyền với tốc độ 120 cm/s. Sang môi trường thứ 2 truyền với tốc độ 240 cm/s thì tần số sóng là
15 Hz.
30 Hz.
45 Hz.
60 Hz.
(TH) Một sóng cơ phát ra từ một nguồn điểm trên mặt chất lỏng. Sóng lan ra dưới dạng các đường tròn đồng tâm. Ở một thời điểm, đường kính của 2 gợn lồi liên tiếp là 48 cm và 56 cm. Bước sóng của sóng này là
4 cm.
8 cm.
2 cm.
16 cm.
(VD) Một nguồn điểm có tần số 30 Hz truyền sóng trên mặt chất lỏng với các gợn sóng đồng tâm. Biết đường kính gợn thứ k và gợn thứ k + 3 lần lượt là 80 cm và 98 cm. Tốc độ truyền sóng là
90 cm/s.
120 cm/s.
180 cm/s.
240 cm/s.
(TH) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng có khoảng cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp là 24 m. Một điểm có 8 đỉnh sóng đi qua trong 5,6 s. Tốc độ truyền sóng là
10 m/s.
7,5 m/s.
11,4 m/s.
8,6 m/s.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - 2πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Chu kì của sóng này là
8 s.
4 s.
1/2 s.
1/4 s.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Bước sóng của sóng này là
6 m.
12 m.
6 cm.
12 cm.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(10πt - πd/5) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Tốc độ truyền sóng là
10 m/s.
2 m/s.
25 m/s.
50 m/s.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Phương trình dao động tại điểm M cách nguồn 2 m là
uM = 8cos(8πt - π/3) cm.
uM = 8cos(8πt - π/6) cm.
uM = 4cos(8πt - π/6) cm.
uM = 4cos(8πt - π/3) cm.
(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau 24 cm. Biết tốc độ truyền sóng là 9,6 m/s. Tần số của sóng là
10 Hz.
20 Hz.
40 Hz.
80 Hz.
(TH) Một sóng có tần số 60 Hz, tốc độ truyền sóng là 252 cm/s. Hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha gần nhau nhất có vị trí cân bằng cách nhau là
2 cm.
2,1 cm.
4,2 cm.
8,4 cm.
(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm dao động vuông pha gần nhau nhất có vị trí cân bằng cách nhau 2 cm. Quãng đường sóng truyền được trong 5 chu kì là
40 cm.
80 cm.
20 cm.
10 cm.
