wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TNÌ SỬ 11( PHẦN I-BÀI 17 - 21)- ĐỢT 3

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

sự kiện nào đánh dấu mốc mở đầu của lịch sử thế giới hiện đại?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc năm 1918.

b)

Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

c)

Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt tận gốc.

d)

Hệ thống Vecxai-oasinhton hình thành

2.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ Cuộc chiến tranh thế giới thứ II (1939 – 1945)?

a)

Do sự xuất hiện và ngày càng phát triển của xu thế toàn cầu hóa.

b)

Do những bất đồng sâu sắc về vấn đề nhất thể hóa châu Âu.

c)

Do các nước đế quốc chạy đua sản xuất vũ khí nguyên tử.

d)

Do mâu thuẫn giữa các nước xít với các nước tư bản dân chủ.

3.

Tháng 12-1940, Hít -le đã thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô bằng chiến lược nào sau đây?

a)

Vừa đánh vừa đàm.

b)

Đánh lâu dài.

c)

Chinh phục từng gói nhỏ.

d)

Chiến tranh chớp nhoáng.

4.

Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) kết thúc với sự thất bại hoàn toàn thuộc về phe nào sau đây?

a)

Liên minh.

b)

Đồng minh.

c)

Phát xít.

d)

Hiệp ước.

5.

Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì lịch sử thế giới hiện đại (1917- 1945)?

a)

Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

c)

Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ

d)

Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô sụp đổ.

6.

Việc Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản (8-1945) có tác động nào sau đây?

a)

Góp phần vào thắng lợi của phe Đồng minh chống phát xít.

b)

Đánh dấu phe Đồng minh chuyển sang phản công phe phát xít.

c)

Mở đầu cuộc chiến tranh ở châu Á-Thái Bình Dương.

d)

Mở đầu cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.

7.

Sự kiện nào sau đây đã làm thay đổi tính chất của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

a)

Nhật tấn công quân Mĩ ở Trân Châu cảng.

b)

Quân dân Liên Xô chiến đấu chống phát xít bảo vệ tổ quốc.

c)

Phát xít Đức tấn công Ba Lan và lần lượt thôn tính các nước Tây Âu.

d)

Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản

8.

Trong những năm 1929-1933, kinh tế các nước tư bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khủng hoảng.

b)

Phát triển mạnh mẽ.

c)

Phát triển xen kẽ suy thoái.

d)

Phát triển “thần kì”.

9.

Lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945 có nội dung nào sau đây?

a)

Sự xuất hiện, phát triển và kết thúc của cuộc Chiến tranh lạnh.

b)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa bị sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu.

c)

Phong trào cách mạng thế giới có bước phát triển mới.

d)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và ngày càng phát triển.

10.

Năm 1917, sự kiện nào đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

Cách mạng tháng Hai

c)

Cách mạng tháng Mười

d)

Luận cương tháng tư

11.

Sau thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, chế độ nào không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới và trải qua những bước thăng trầm đầy biến động?

a)

Chủ nghĩa đế quốc

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chế độ quân chủ chuyên chế

d)

Xã hội chủ nghĩa

12.

Sự kiện nào tác động mạnh mẽ nhất đến các nước tư bản trong thời gian giữa hai cuộc chiến tranh thế giới?

a)

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1918 – 1923

b)

Quốc tế Cộng sản thành lập năm 1919

c)

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933

d)

Trật tự Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập

13.

Việc Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống lãnh thổ Nhật Bản là hành động

a)

Cần thiết và có ý nghĩa quyết định kết thúc chiến tranh

b)

Không cần thiết vì quân phiệt Nhật Bản đã liên tiếp thua trận và đứng trước sự sụp đổ

c)

Góp phần kết thúc chiến tranh

d)

Không cần thiết vì quân phiệt Nhật đã đầu hàng

14.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Cách mạng tháng Mười (1917) ở Nga và, Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là gì?

a)

Tính chất cách mạng.

b)

Nguyên nhân bùng nổ.

c)

Lực lượng tham gia.

d)

Phương pháp đấu tranh.

15.

Tính chất của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là gi?

a)

Dân chủ tư sản.

b)

Cách mạng dân tộc dân chủ.

c)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

16.

Tác dụng to lớn nhất của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đối với cách mạng thế giới là gì?

a)

Tạo điều kiện cho các nước đứng lên giành độc lập dân tộc.

b)

Góp phần đánh bại chủ nghĩa thực dân xâm lược.

c)

Tăng cường lực lượng cho hệ thống xã hội chủ nghĩa.


d)

Mở đường, dẫn lối cho phong trào cách mạng thế giới phát triển.

17.

Cuộc chiến đấu của quân và dân Việt Nam tại Đà Nẵng (từ tháng 9-1858 đến tháng 2-1959) đã bước đầu làm thất bại kế hoạch xâm lược Việt Nam nào sau đây của thực dân Pháp?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Chinh phục từng gói nhỏ.

c)

Vừa đánh, vừa đàm.

d)

Đánh lâu dài.

18.

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm

a)

biến Việt Nam thành thuộc địa.

b)

bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

c)

hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

d)

giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.

19.

Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

a)

thuộc địa.

b)

phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

c)

nửa thuộc địa nửa phong kiến.

d)

phong kiến độc lập, có chủ quyền.

20.

Ai là người đã chỉ huy nghĩa quân đánh chìm tàu Étpêrăng của Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông (1861) và có câu nói nổi tiếng: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”

a)

Nguyễn Trung Trực

b)

Trương Định

c)

Dương Bình Tâm

d)

Nguyễn Hữu Huân

21.

Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật

a)

đánh lấn dần.

b)

đánh lâu dài.

c)

"chinh phục từng gói nhỏ".

d)

đánh nhanh thắng nhanh.

22.

Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là

a)

Nhâm Tuất.

b)

Tân Sửu.

c)

Giáp Tuất.

d)

Hắc Măng.

23.

Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là

a)

Hắc Măng.

b)

Giáp Tuất.

c)

Nhâm Tuất.

d)

Tân Sửu.

24.

Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha?

a)

“vườn không nhà trống”.

b)

“ đánh nhanh thắng nhanh ”.

c)

“ thủ hiểm ”.

d)

“ chinh phục từng gói nhỏ ”.

25.

Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh ở Gia Định, Pháp chuyển sang lối đánh nào?

a)

Đánh chắc, tiến chắc.

b)

Chinh phục từng gói nhỏ.

c)

Đánh phủ đầu.

d)

Chinh phục từng địa phương.

26.

Năm 1860,quân triều đình không giành được thắng lợi trên chiến trường Gia Định do

a)

không chủ động tấn công giặc.

b)

thiếu sự ủng hộ của nhân dân.

c)

lực lương quân ít.

d)

tinh thần quân triều đình sa sút.

27.

Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần nhất là

a)

Nguyễn Tri Phương.

b)

Tôn Thất Thuyết.

c)

Hoàng Diệu.

d)

Phan Thanh Giản.

28.

Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?

a)

Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.


b)

Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.

c)

cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.

d)

Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.

29.

Với hiệp ước Giáp Tuất (năm 1874) , triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận

a)

sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp.

b)

sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

c)

ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

d)

ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

30.

Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai

b)

Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.

c)

Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết.

d)

Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.

31.

Năm 1884, triều đình nhà Nguyễn đã kí với thực dân Pháp bản hiệp ước nào sau đây?

a)

Patơnốt.

b)

Hácmăng.

c)

Nhâm Tuất.

d)

Giáp Tuất

32.

Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?.

a)

Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

b)

Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân

c)

Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

d)

Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

33.

Phan Đình Phùng đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nào sau đây trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX?

a)

Ba Đình.

b)

Bãi Sậy

c)

Hùng Lĩnh.

d)

Hương Khê.

34.

Hoàng Hoa Thám đã lãnh đạo phong trào đấu tranh nào sau đây trong những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?

a)

Phong trào cải cách duy tân ở Trung Kì.


b)

Phong trào Đông Du.

c)

Phong trào nông dân Yên Thế.

d)

Phong trào đấu tranh chống thuế ở Trung Kì.

35.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Triều Nguyễn muốn duy trì hai bản Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt

b)

Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp phát triển.

c)

Nhân dân Bắc Kì phản đối lệnh bãi binh của triều đình Nguyễn.

d)

Phe chủ hòa trong triều Nguyễn muốn đưa Hàm Nghi lên ngôi vua.

36.

Yếu tố nào sau đây tác động đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.

b)

Tư tưởng vô sản bắt đầu được du nhập vào Việt Nam.

c)

Chiếu Cần vương được ban ra.

d)

Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam.

37.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Thực dân Pháp đã xây dựng xong hệ thống giao thông ở Việt Nam.

b)

Thực dân Pháp đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.

c)

Khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản được du nhập và thắng thế.

d)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.

38.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào nông dân Yên Thế (1884-1913)?

a)

Chứng tỏ sức mạnh của giai cấp nông dân Việt Nam.

b)

Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng vô sản.

c)

Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần Vương.

39.

Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

Khởi nghĩa Yên Thế.

40.

Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?

a)

Trương Định.

b)

Cao Thắng.

c)

Đề Thám.

d)

Phan Đình Phùng.

41.

Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Các dân tộc sống ở miền núi.

d)

Công nhân và nông dân.

42.

Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là

a)

các thủ lĩnh nông dân.

b)

các quan lại triều đình yêu nước.

c)

các văn thân, sĩ phu yêu nước.

d)

Phái chủ chiến của triều đình.

43.

Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?

a)

Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam

b)

Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn.

c)

Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ.

d)

Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu.

44.

Điểm khác nhau cơ bản giữa khởi nghĩa Yên Thế và phong trào Cần Vương là

a)

địa bàn đấu tranh.

b)

mục tiêu đấu tranh. .

c)

thời gian bùng nổ.

d)

lực lượng tham gia.

45.

Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta?

a)

Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.

b)

Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.

c)

Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.

d)

Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.