Font size
WorksheetsTOÁN 5 - HỌC KÌ 2 ĐỀ 1
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Ô tô đi với vận tốc 100km/giờ, xe máy đi với vận tốc 40km/giờ. Xe nào đi nhanh hơn ?
Ô tô
Xe máy
Bằng nhau
Đáp án khác
Công thức tính vận tốc là công thức nào ?
v = s x t
s = v x t
v = s : t
v = t : s
Muốn tính vận tốc ta lấy:
Quãng đường đi được nhân với thời gian đi
Quãng đường đi được trừ thời gian đi
Quãng đường đi được chia thời gian đi
Quãng đường đi được cộng với thời gian đi
(Chỉ ghi số và đơn vị)
Ô tô đi quãng đường 120km trong 2 giờ. Vận tốc của ô tô đó là:
(a)
(Chỉ ghi số và đơn vị)
Người đi bộ đi quãng đường 10,5km hết 2,5 giờ. Vận tốc của người đi bộ đó là:
(a)
Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:
25m/phút
6,25m/giây
275m/phút
375m/giây
Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:
360m/giây
6m/giây
216m/giây
36m/giây
Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:
360m/giây
6m/giây
216m/giây
36m/giây
Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:
360m/giây
6m/giây
216m/giây
36m/giây
Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 150m, Nam đi bộ đến trường hết 15 phút. Vận tốc đi của Nam là
10m/giây
10m/phút
10km/giờ
10km/phút
2 giờ 45 phút = .......giờ
2,45
2,75
165
245
Chọn đáp án đúng trong các công thức dưới đây:
V = s x t
V = s : t
V = t : s
s = V : t
Một con đà điều khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc chạy của đà điều theo đơn vị m/phút.
(a)
Tìm vận tốc (v) biết quãng đường (s) là 147km và thời gian (t) là 3 giờ.
(a)
Tìm vận tốc (v) của một vật biết trong thời gian (t) là 6 giây thì vật đi được quãng đường (s) là 210m.
(a)
Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.
5 km/giờ
4 km/giờ
20 km/giờ
40 km/giờ
Một ca nô đi từ 6 giờ 30 phút đến 7 giờ 45 phút được quãng đường 30km. Tính vận tốc của ca nô.
(a)
Một người đi xe đạp trong 2 giờ đi được 25km. Tính vận tốc của người đi xe đạp đó
12,5 km
12,5 km/ giờ
125 km
125 km/ giờ
Một người đi xe máy trong 1 giờ rưỡi đi được 58,5 km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó
45 km/ giờ
39 km/ giờ
58,5 km/ giờ
54 km/ giờ
Một người đi bộ với vận tốc 4km/ giờ. Hỏi người đó đi 48 phút được quãng đường bao nhiêu mét?
192 m
3200 m
320m
1920 m
Cho: 3 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
60 phút
120 phút
180 phút
240 phút
Cho: 2,6 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
130 phút
146 phút
150 phút
156 phút
Cho: 5 giờ 24 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5,6 giờ
5,4 giờ
5,3 giờ
5,25 giờ
12,3 giờ = ……..giờ........... phút.
12 giờ 3 phút
12 giờ 12 phút
12 giờ 18 phút
12 giờ 24 phút
Cho: 3 ngày 7 giờ = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
175 giờ
79 giờ
80 giờ
. 82 giờ
Cho: 4,75 ngày = ………… ngày…………..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4 ngày 6 giờ
4 ngày 13 giờ
4 ngày 18 giờ
4 ngày 75 giờ
Cho: 1 giờ = ………… giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
60 giây
600 giây
1200 giây
3600 giây
Cho: 330 giây = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5,5 phút
6 phút
6,6 phút
7phút
Cho:2360 giây = …………. phút ………. giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
35 phút 20 giây
36 phút 20 giây
36 phút 30 giây
37 phút 30 giây
51 giờ = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6 phút
8 phút
12 phút
24 phút
Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:
16m2
8m2
4m2
2m2
Diện tích hình tròn có bán kính 1dm là:
6,28dm2
3,14dm2
1,57dm2
3,14cm2
diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là:
10 cm2
5cm2
10cm
5cm
Chu vi của hình tròn có đường kính 2cm là:
3,14cm
6,28cm
12,56cm
45,12cm
diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:
0,6dm2
1,2dm2
2,4dm2
4,8dm2
Một lớp học có 30 học sinh. Số học sinh nữ bằng 2/3 số học sinh cả lớp. Số học sinh nam là:
20 học sinh
15học sinh
10 học sinh
5 học sinh
Biết 2/7 quãng đường dài 14km. Cả quãng đường đó dài……….. km.
4km
7km
28km
49km
Một ô tô trong 3 giờ đi được 144km. Với vận tốc như thế, 5 giờ ô tô đó đi được ……. km.
720km
432km
240km
48km
Tỉ số phần trăm của 13 và 52 là…
0,25%
2,5%
25%
250%
25,7% + 18,6% =…
54,3%
44,3%
43,3%
34,3%
Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:
140cm2
70cm2
24cm2
280cm2
Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:
81dm2
162dm2
27dm2
54dm2
Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:
34cm2
208cm2
104cm2
640cm2
Tính diện tích Hình thang.
38mm2
76mm2
152mm2
168mm2
48m2
96m2
24m2
40m2
Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:
Số đo diện tích của mảnh đất hình thang dưới đây là:
114km2
1140km2
570km2
57km2
Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 31,4 . Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm
50cm2
51cm2
52cm2
53cm2
Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 8cm, chiều cao là 6cm.
21cm2
22cm2
23cm2
24cm2
Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?
1020,01m2
10020,01m2
10020,1m2
1020,1m2
Diện tích của hình thang ABED lớn hơn diện tích hình tam giác BEC bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
1,68dm2
1,86dm2
6,18dm2
6,81dm2
Một bạn đã dùng một tờ giấy màu đỏ hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 40cm để cắt thành các lá cờ. Mỗi lá cờ là một hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là: 10cm và 5cm. Hỏi bạn đó đã cắt được nhiều nhất bao nhiêu lá cờ?
94
95
96
97
Cho hình thang ABCD kích thước như hình vẽ. Tính tỉ số diện tích hình tam giác BEC và diện tích hình thang ABED.
1:5
1:6
1:7
1:8
Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.
9
10
11
12
Trên một mảnh vườn hình thang (như hình vẽ), người ta sử dụng 30% diện tích để trồng đu đủ. Hỏi có thể trồng được bao nhiêu cây đu đủ, biết rằng trồng mỗi cây đu đủ cần 1,5m2 đất.
480 cây
490 cây
500 cây
510 cây
Cho hình thang vuông ABCD có kích thước như hình vẽ. Hãy tính diện tích hình tam giác ABC.
625cm2
652cm2
375cm2
357cm2
Tính diện tích hình thang AMCD. Biết hình chữ nhật ABCD có AB = 27cm; BC = 14cm; AM = 2/3 AB
312cm2
313cm2
314cm2
315cm2
Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.
A. Sxq=2(a + b) ×h
B. Sxq=(a+b)×2×h
C. Sxq=h(a+b) ×2
D. Sxq=(a +h)×2×b
Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?
35/48
53/84
7/8
35/83
Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.
45 và 81
18 và 45
18 và 81
18 và 54
Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.
7/4
4/7
4/11
7/11
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.
128 và 48
48 và 32
64 và 16
50 và 130
Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."
Tìm phân số của một số
Tổng tỉ
Hiệu tỉ
Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con.
28 tuổi và 5 tuổi.
35 tuổi và 7 tuổi.
21 tuổi và 7 tuổi.
25 tuổi và 5 tuổi.
Quy tắc nào sau đây là đúng
A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2
C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :
A. 32cm2
B. 48cm2
C. 16cm2
D. 24cm2
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.
B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.
C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên
D. Các ý trên đều đúng.
Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.
A. 50cm2
B. 100cm2
C. 20cm2
D. 60cm2
Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?
1020,01m2
10020,01m2
10020,1m2
1020,1m2
Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.
A. 50cm2
B. 100cm2
C. 20cm2
D. 60cm2
Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?
1020,01m2
10020,01m2
10020,1m2
1020,1m2
Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.
9
10
11
12
