wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Hong - E10 - Unit 10 Getting started

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

a)

Thuộc về văn hóa (adj)

b)

Văn hóa (n)

c)

Thuộc về thiên nhiên, tự nhiên (adj)

d)

Thiên nhiên, tự nhiên

2.

a)

Thuộc về văn hóa (adj)

b)

Văn hóa (n)

c)

Thuộc về thiên nhiên, tự nhiên (adj)

d)

Thiên nhiên, tự nhiên

3.

a)

Thuộc về văn hóa (adj)

b)

Văn hóa (n)

c)

Thuộc về thiên nhiên, tự nhiên (adj)

d)

Thiên nhiên, tự nhiên

4.

a)

Thuộc về văn hóa (adj)

b)

Văn hóa (n)

c)

Thuộc về thiên nhiên, tự nhiên (adj)

d)

Thiên nhiên, tự nhiên

5.

a)

Hệ sinh thái (n)

b)

Thuộc về hệ sinh thái (adj)

c)

Môi trường (n)

d)

Du lịch sinh thái

6.

a)

Hệ sinh thái (n)

b)

Thuộc về hệ sinh thái (adj)

c)

Môi trường (n)

d)

Du lịch sinh thái

7.

a)

Hệ sinh thái (n)

b)

Thuộc về hệ sinh thái (adj)

c)

Môi trường (n)

d)

Du lịch sinh thái

8.

a)

Hệ sinh thái (n)

b)

Thuộc về hệ sinh thái (adj)

c)

Môi trường (n)

d)

Du lịch sinh thái

9.

a)

Sự khởi hành (n)

b)

Đặt vé/ đặt trước (v)

c)

Sự giảm giá

d)

Giá vé máy bay

10.

a)

Sự khởi hành (n)

b)

Đặt vé/ đặt trước (v)

c)

Sự giảm giá

d)

Giá vé máy bay

11.

a)

Sự khởi hành (n)

b)

Đặt vé/ đặt trước (v)

c)

Sự giảm giá

d)

Giá vé máy bay

12.

a)

Sự khởi hành (n)

b)

Đặt vé/ đặt trước (v)

c)

Sự giảm giá

d)

Giá vé máy bay

13.

a)

Chuyến đi khám phá khu sinh thái

b)

Bền vững, không gây hại cho môi trường

c)

Rặng san hô

d)

Lặn có bình dưỡng khí

14.

a)

Chuyến đi khám phá khu sinh thái

b)

Bền vững, không gây hại cho môi trường

c)

Rặng san hô

d)

Lặn có bình dưỡng khí

15.

a)

Chuyến đi khám phá khu sinh thái

b)

Bền vững, không gây hại cho môi trường

c)

Rặng san hô

d)

Lặn có bình dưỡng khí

16.

a)

Chuyến đi khám phá khu sinh thái

b)

Bền vững, không gây hại cho môi trường

c)

Rặng san hô

d)

Lặn có bình dưỡng khí

17.

a)

Gợi ý, đề xuất, đề nghị

b)

Động vật/ thực vật/ thiên nhiên hoang dã

c)

Quan sát

d)

Hiếm, hiếm thấy, hiếm có

18.

a)

Gợi ý, đề xuất, đề nghị

b)

Động vật/ thực vật/ thiên nhiên hoang dã

c)

Quan sát

d)

Hiếm, hiếm thấy, hiếm có

19.

a)

Gợi ý, đề xuất, đề nghị

b)

Động vật/ thực vật/ thiên nhiên hoang dã

c)

Quan sát

d)

Hiếm, hiếm thấy, hiếm có

20.

a)

Gợi ý, đề xuất, đề nghị

b)

Động vật/ thực vật/ thiên nhiên hoang dã

c)

Quan sát

d)

Hiếm, hiếm thấy, hiếm có

21.



(a)  

22.



(a)  

23.



(a)  

24.



(a)  

25.



(a)  

26.



(a)  

27.



(a)  

28.



(a)  

29.



(a)  

30.



(a)  

31.



(a)  

32.



(a)  

33.



(a)  

34.



(a)  

35.



(a)  

36.



(a)  

37.



(a)  

38.



(a)  

39.



(a)  

40.



(a)