WorksheetsTest number 7
Total questions: 50
Worksheet time: 29mins
lựa chọn (v) (3)
(a)
quầy salad
(a)
giấy phép lái xe (2)
(a)
sound advice
(a)
đăng kí dài hạn gì (v)
(a)
sự ngoại trừ (n)
(a)
phí tham gia (n)
(a)
gián tiếp (a)
(a)
loại (n)
(a)
sự đánh giá (n) (2)
(a)
typical (a)
(a)
hàng loạt cái gì
(a)
thêm (a)
(a)
sự hướng dẫn (n) (2)
(a)
wonder (n)
(a)
/ˌfʌndəˈmentl/
(a)
/rɪˈstrɪktɪd/
(a)
/ɪnˈvaɪtid/
(a)
/wɪʃiz/
(a)
/ədˈvaɪz/
(a)
trường tiểu học (2)
(a)
có lẽ
(a)
phòng tập thể hình (3)
(a)
ngược lại
(a)
sự thư giãn (n)
(a)
thời kì
(a)
nắm tay (v)
(a)
tổ chức (n)
(a)
tổ chức gì (v)
(a)
phù hợp với (a)
(a)
bộ véc
(a)
He said to me that 'I'm very tired now'
(a)
Jack asked me 'Did you go to the park yesterday?'
(a)
The teacher said to me 'Keep silent'
(a)
John asked me 'What sport are you playing now?'
(a)
Linh said ' how pretty the girl is!'
(a)
Duyen said 'How well this boy sings!'
(a)
Jack said to me 'Please, help me with these exercises'
(a)
Mr Brown asked me ' What time do you go swimming?'
(a)
Ngôi nhà của Jennie được xây 10 năm trước
(a)
Rất nhiều hoa đang được tưới nước ở trong vườn
(a)
trước khi tôi ra ngoài, tôi đã khóa hết toàn bộ cửa sổ (lock)
(a)
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ chia tay với John
(a)
Nếu Hoa yêu tôi 10 năm trước, cô ấy đã trở nên giàu có
(a)
Không có ai ở trong phòng tắm cả
(a)
Ông bà bạn đã ăn sáng chưa?
(a)
số lượng học sinh cao hơn số lượng giáo viên
(a)
Linh cao bằng Lan
(a)
anh ta cư xử cứ như thể anh ta là bố tôi bây giờ
(a)
Rau nên được ăn nhiều bởi chúng tốt cho sức khỏe của chúng ta
(a)
