wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TU VUNG TOPIK I 양태 부사, 빈도 부사, 명사

Total questions: 17

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các đáp án phù hợp nghĩa với các từ sau: "rất"

a)

매우

b)

아주

c)

자주

d)

보통

2.

Chọn các đáp án phù hợp nghĩa với các từ sau: "Khá"

a)

b)

상당히

c)

정도

d)

거의

3.

Chọn các đáp án phù hợp nghĩa với các từ sau:

"nhanh/ chậm"

a)

빨리/ 천천히

b)

천천히/빨리

c)

어느 정도

4.

Chọn các đáp án phù hợp nghĩa với các từ sau:

"cùng nhau"

a)

함께

b)

같이

c)

혼자

5.

Viết từ trái nghĩa với "함께/같이"

(a)  

6.

Dịch sang tiếng Việt

신중하게/ 거의

a)

Cẩn thận

b)

thận trọng

c)

hầu như

d)

gần như

7.

Chọn từ đồng nghĩa với "항상/자주 "

a)

늘/ 흔히

b)

보통/ 아주

c)

늘/아주

8.

Viết nghĩa phù hợp cho các từ sau:

"가끔/ 좀처럼/ 드물개"

câu trả lời chấp nhận phải viết theo cách các từ bằng dấu "/":

.../..../....

(a)  

9.

Chọn các loại phòng có trong nhà ở

a)

휴게실

b)

목욕실

c)

화장실

d)

교실

10.

요리하는 곳이에요. 여기 어디입니까?

a)

휴게실

b)

목욕실

c)

화장실

d)

주방

11.

학교에서 집에 먼 학생들이 사는 곳이에요. 여기 어디입니까?

a)

기숙사

b)

목욕실

c)

화장실

d)

주방

12.

Chọn các dụng cụ có trong phòng ngủ

a)

침대, 옷장, 이불

b)

베개, 선풍기,

c)

화장실

d)

교실

13.

"bàn là" trong tiếng Hàn là gì?

(a)  

14.

"máy giặt" trong tiếng Hàn là gì?

(a)  

15.

"nồi cơm điện" trong tiếng Hàn là gì?

(a)  

16.

"nền nhà" trong tiếng Hàn là gì?

(a)  

17.

"đồ điện tử" trong tiếng Hàn là gì?

(a)