Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK 2- CN 6

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của chất đạm

a)

Giúp cho sự phát triển của xương

b)

Là nguồn cung cấp chất béo

c)

Là nguồn cung cấp năng lượng

d)

Giúp cơ thể phát triển tốt, tăng sức đề kháng, cung cấp năng lượng

2.

Những thực phẩm giàu chất béo:

a)

Gạo, ngô

b)

Rau xanh

c)

Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ …

d)

Mía

3.

Những thực phẩm giàu chất đạm:

a)

Mía

b)

Rau các loại

c)

Trứng, thịt cá, đậu tương

d)

Gạo, ngô

4.

Chức năng của chất đường bột:

a)

Cung cấp chất béo

b)

Nguồn cung cấp VITAMIN

c)

Cung cấp chất đạm

d)

. Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể, chuyển hoá thành các chất dinh dưỡng khác

5.

Các loại thực phẩm cung cấp Canxi và Phốt pho

a)

Tôm, cá, lươn, cua, trứng …

b)

Gạo

c)

Thịt

d)

Hoa quả các loại

6.

Những thực phẩm giàu tinh bột

a)

Mía

b)

Gạo, ngô, khoai, sắn

c)

Thịt, cá

d)

Rau xanh

7.

Chức năng dinh dưỡng của chất béo

a)

Là nguồn cung cấp protein

b)

Nguồn cung cấp VITAMIN

c)

Nguồn cung cấp năng lượng

d)

Nguồn cung cấp năng lượng, tích luỹ mỡ, chuyển hoá một số loại VITAMIN

8.

Người ta phân chia thức ăn thành mấy nhóm

a)

3 nhóm

b)

5 nhóm

c)

2 nhóm

d)

4 nhóm

9.

Sinh tố có nhiều trong

a)

rau, củ, quả, tim, gan động vật …

b)

tôm, cá, trứng, rau quả, các loại sữa…

c)

mỡ lợn, bò, cá, bơ, mật ong, phomat…

d)

các loại ngũ cốc, gạo, ngô, khoai lang, sắn….

10.

Chất khoáng có nhiều trong

a)

rau, củ, quả, tim, gan động vật …

b)

tôm, cá, trứng, rau quả, các loại sữa…

c)

mỡ lợn, bò, cá, bơ, mật ong, phomat…

d)

các loại ngũ cốc, gạo, ngô, khoai lang, sắn….

11.

Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đường bột.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin.

12.

Chất giúp cho sự phát triển xương, hoạt động của cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, cấu tạo hồng cầu và sự chuyển hoá cơ thể là

a)

Chất đường bột.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Chất khoáng.

13.

Ý nghĩa của việc phân nhóm thức ăn

a)

Giúp người mua dễ chọn thức ăn

b)

Dễ bổ xung chất dinh dưỡng

c)

Đỡ nhầm lẫn thức ăn

d)

Giúp con người dễ tổ chức bữa ăn

14.

Để đảm bảo thành phần và giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn cần

a)

Mua thức ăn các bữa như nhau

b)

Mua một loại thức ăn

c)

Thay thế thức ăn trong cùng một nhóm

d)

Mua nhiều chất đạm

15.

Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà

a)

Bốn biện pháp

b)

Hai biện pháp

c)

Sáu biện pháp

d)

Ba biện pháp

16.

Nếu thiếu chất đạm trầm trọng làm cho trẻ em:

a)

Dễ bị đói mệt

b)

Thiếu năng lượng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Bị suy dinh dưỡng, dễ mắc bệnh, trí tuệ phát triển kém

17.

Nếu ăn thừa chất đạm:

a)

Làm cơ thể béo phệ

b)

ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ

c)

Cơ thể khoẻ mạnh

d)

Gây bệnh béo phì, huyết áp cao, bệnh tim mạch

18.

Nếu thiếu chất đường bột

a)

Cơ thể bình thường

b)

Cơ thể thiếu năng lượng

c)

Cơ thể bị đói mệt ốm yếu

d)

cơ thể khỏe mạnh

19.

An toàn thực phẩm là gì ?

a)

Giữ cho thực phẩm tươi xanh

b)

Giữ cho thực phẩm không bị nhiễm trùng, nhiễm độc, biến chất.

c)

Giữ thực phẩm khỏi bị nhiễm trùng

d)

Thực phẩm không nhiễm độc

20.

Muốn thực phẩm có độ an toàn cao ta cần lưu ý

a)

An toàn thực phẩm khi mua sắm

b)

Chỉ sử dụng thực phẩm tươi

c)

An toàn thực phâm khi mua sắm, bảo quản, chế biến

d)

An toàn thực phẩm khi ăn

21.

Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn:

a)

Do nhiễm vi sinh vật

b)

Do thức ăn bị mốc

c)

Do chế biến thức ăn

d)

Do thức ăn biến chất, nhiễm: vi sinh vật, chất hoá học, hoặc có sẵn chất độc

22.

Các biện pháp tránh ngộ độc thức ăn:

a)

3 biện pháp

b)

5 biện pháp

c)

4 biện pháp

d)

6 biện pháp

23.

Thế nào là bữa ăn hợp lý?

a)

Bữa ăn nhiều chất đạm

b)

Bữa ăn nhiều rau

c)

Bữa ăn phối hợp các loại thực phẩm đảm bảo dinh dưỡng theo tỷ lệ thích hợp

d)

Bữa ăn nhiều cá, thịt

24.

Muốn tổ chức bữa ăn hợp lý cần?

a)

Xây dựng thực đơn

b)

Lựa chọn thực phẩm

c)

Xây dựng thực đơn, lựa chọn thực phẩm chế biến món ăn, trình bày và thu dọn sau khi ăn

d)

Chế biến món ăn ngon

25.

Khi chọn thực phẩm cho thực đơn cần lưu ý?

a)

Mua đúng số lượng

b)

Mua theo nhóm thức ăn

c)

Mua vừa đủ

d)

Mua thực phẩm tươi ngon, số lượng vừa đủ dùng( kể cả gia vị)

26.

Thực đơn là gì?

a)

. Là thực phẩm cần cho bữa ăn

b)

Đơn giá

c)

Là bảng ghi tất cả các món ăn dự định cho bữa tiệc, bữa cỗ, bữa thường ngày

d)

Thực phẩm

27.

Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là

a)

nhiễm độc thực phẩm

b)

nhiễm trùng thực phẩm.

c)

ngộ độc thức ăn.

d)

an toàn thực phẩm.

28.

Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?

a)

Là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm.

b)

Là bản thân thức ăn có sẵn chất độc.

c)

Là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm.

d)

Là giữ cho thực phẩm khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất.

29.

Nhiệt độ cao gây ảnh hưởng thế nào đến tinh bột ?

a)

Tinh bột sẽ hòa tan vào nước.

b)

Tinh bột sẽ bị cháy đen và chất dinh dưỡng sẽ bị tiêu hủy hoàn toàn

c)

Tinh bột sẽ bị phân hủy bị biến chất.

d)

Tinh bột sẽ bị biến mất, chuyển sang màu nâu có vị đắng

30.

Nhiệt độ cao gây ảnh hưởng thế nào đến chất béo?

a)

Nhiều sinh tố A trong chất béo sẽ bị phân hủy và biến chất.

b)

Chất béo sẽ bị cháy đen và chất dinh dưỡng sẽ bị tiêu hủy hoàn toàn.

c)

Chất béo sẽ hòa tan vào nước.

d)

Chất béo sẽ bị biến mất, chuyển sang màu nâu có vị đắng

31.

Muốn đảm bảo sức khỏe và kéo dài tuổi thọ, chúng ta cần phải

a)

ăn thật no.

b)

ăn nhiều bữa.

c)

ăn đúng bữa, đúng giờ, đủ chất dinh dưỡng.

d)

ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm.

32.

Chọn đáp án sai. Bữa ăn hợp lý khi

a)

có sự phối hợp giữa các loại thực phẩm.

b)

cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng với từng đối tượng.

c)

đảm bảo cho cơ thể đầy đủ chất dinh dưỡng và năng lượng.

d)

thức ăn giàu chất đạm.

33.

Thiếu chất đạm

a)

trẻ em sẽ bị suy dinh dưỡng.

b)

cơ thể ốm yếu, dễ bị đói, mệt.

c)

trẻ em dễ bị béo phì.

d)

tim có mỡ bao quanh, dễ bị bệnh nhồi máu cơ tim

34.

Thiếu chất đường bột

a)

cơ bắp yếu, tóc mọc thưa.

b)

cơ thể ốm yếu, dễ bị đói, mệt.

c)

trẻ em dễ bị béo phì.

d)

tim có mỡ bao quanh, dễ bị bệnh nhồi máu cơ tim

35.

Không ăn bữa sáng có hại gì đến sức khoẻ không?

a)

Không có hại

b)

Có lợi cho sức khoẻ

c)

giúp giảm cân

d)

Có hại cho sức khoẻ vì hệ tiêu hoá phải làm việc không bình thường