WorksheetsÔn tập
Total questions: 30
Worksheet time: 6mins
Phát biểu nào sau đây là sai
A . Pit tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc
B. Ở động cơ 2 kì, pittong làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng ,mở các cửa
C pittong được chế tạo vừa khít với xilanh
D. Pittong nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp,nén,thải khí
Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Xecmang dầu bố trí phía trên, xecmang khí phía dưới
B xecmang khí ở trên ,xecmang dầu ở dưới
C.Đáy rãnh xecmang khí có khoang lỗ
D. Đáy rãnh xec mang khí và xecmang dầu có khoang lỗ
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:... cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ
A. Đỉnh pittong
B Thân pittong
C.Đầu pittong
D.Chốt pittong
Phát biểu nào sau đây đúng
A. Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền
B. Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền
C. Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền
D. Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền
Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng
A. Bánh đà
B. Đối trọng
C. Má khuỷu
D. Chốt khuỷu
Đầu pittong có rãnh để
A. Lắp xecmang
B. Tản nhiệt,giúp làm mát
C. Chống bó kẹt,giảm mài mòn
D. Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pittong
Cơ cấu phân phối khí phân thành những loại nào
A cơ cấu phân khối khí xunap đặt
B. Cơ cấu phân phối khí xunap treo
C. Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt
D. Cơ cấu phân phối khí xunap đặt,xunap treo, van trượt
Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt ở động cơ nào
A. Động cơ xăng 4 kì
B . Động cơ xăng 2 kì
C động cơ điêzen 4 kì
D. Động cơ điezen 2 kì
Ở động cơ 4 kì
A . Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu
B. Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam
C. Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay truch khuỷu
D. Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay trục khuỷu
Ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt
A. Thanh truyền
B xunap
C. Pittong
D trục khuỷu
Cơ cấu phân phối khí dùng xunap được chia làm mấy loại
A. 2
B 3
C. 4
D. 5
Tác dụng của dầu bôi trơn
A. Bôi trơn các bề mặt ma sát
B . Làm mát
C. Bao kín và chống gỉ
D bôi trơn các bề mặt ma sát, làm mát, bao kín và chống gỉ
Có mấy phương pháp bôi trơn
A . 2
B. 3
C. 4
D. 5
Có những phương pháp bôi trơn nào
A. Bôi trơn bằng vung té
B . Bôi trơn cưỡng bức
C. Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
D . Bôi trơn bằng vung té, cưỡng bức, pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
Van an toàn bơm dầu mở khi
A. Động cơ làm việc bình thường
B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
D. Luôn mở
Phát biểu nào sau đây đúng
A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
B dầu bôi trơn các bề mặt ma sát,ngấm vào...
C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát sau đó thải ra ngoài
Hệ thống làm mát chia làm mấy loại
A. 2
B 3
C 4
D. 5
Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào
A. Trục khuỷu
B áo nước
C cánh tản nhiệt
D bugi
Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào
A. Trục khuỷu
B áo nước
C cánh tản nhiệt
D bugi
Hệ thống làm mát bằng nước có các loại
A . Bốc hơi,đối lưu tự nhiên
B . Đối lưu tự nhiên , tuần hoàn cưỡng bức
C. Tuần hoàng cưỡng bức, bốc hơi
D. Đối lưu,tuần hoàn cưỡng bức, đối lưu tự nhiên
Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại
A. 2
B 3
C 4
D. 5
Khi nhiêth độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước , van hằng nhiệt
A . Đóng cả 2 cửa
B. Chỉ mở cửa thông với đường nối tắt về bơm
C. Chỉ mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
D. Mở cả 2 cửa
Khi nhiêth độ nước trong áo nước sắp xỉ giới hạn đã định , van hằng nhiệt
A . Đóng cả 2 cửa
B. Chỉ mở cửa thông với đường nối tắt về bơm
C. Chỉ mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
D. Mở cả 2 cửa
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ
A. Cũng cấp xăng vào xilanh
B. Cung cấpbkhoong khí vào xilanh động cơ
C. Cung cấp hòa khí vaod xilanh động cơ
D. Cung capa hòa khí sạch vào xilang động cơ
Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng
A.thùng xăng
B. Bầu lọc xăng
C. Bộ điều chỉ áp suất
D. Bộ chế hòa khí
Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
A.Các cảm biến
B. Bộ điều chỉnh áp suất
D. Bộ điều khiển phun
C.bộ chế hòa khí
ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ hoặc chế hòa khí bơm hút sang tới vị trí nào của bộ chế hòa khí
A. Thùng xăng
B. Buồng phao
C. Họng khuyết tán
D. Đường ống nạp
ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí , xăng và không khí hìa trộn với nhau tại
A. Thùng xăng
B. Buồng phao
C. Họng khuyết tán
D. Đường ống nạp
trong động cơ Diezen nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở
A . Kì nén
B cuối kì nén
C. Kì nạp
D. Kì thải
Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do
A. Áp suất nhiên liệu ở vùi phun quá cao
B . Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áo cao
C. Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp
D. Giảm áp suất trên đường ống
