wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fe va hop chat

Total questions: 18

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của nguyên tố Fe (Z =26) trong bảng tuần hoàn là:

a)

ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA

b)

ô số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA

c)

ô số 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB

d)

ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

2.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

a)

[Ar]3d6.

b)

[Ar]3d5.

c)

[Ar]3d4.

d)

[Ar]3d3.

3.

Tính chất vật lý nào sau đây của sắt khác với các đơn chất kim loại khác?

a)

dễ rèn

b)

có tính nhiễm từ

c)

là kim loại nặng

d)

dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

4.

Tính chất hóa học đặc trưng của sắt là:

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử trung bình

c)

tính khử yếu

d)

tính oxi hóa

5.

Phản ứng nào sau đây sai?

a)

3Fe + 2O2 \rightarrow Fe3O4

b)

2Fe + 3Cl2 \rightarrow 2FeCl3.

c)

2Fe + 6HCl \rightarrow 2FeCl3 + 3H2

d)

Fe + S \rightarrow FeS

6.

Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ?

a)

AlCl3

b)

FeCl3

c)

FeCl2

d)

MgCl2

7.

Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần tính khử của các kim loại từ trái sang phải trong dãy là?

a)

Zn, Fe, Cr

b)

Fe, Zn, Cr

c)

Zn, Cr, Fe

d)

Cr, Fe, Zn

8.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?

a)

Dung dịch H2SO4 (loãng).

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch CuSO4.

d)

Dung dịch HNO3 (loãng, dư).

9.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?

a)

Dung dịch H2SO4 (loãng).

b)

Dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Cl2 dư

d)

Dung dịch HNO3 (loãng, dư).

10.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

 FeSO4FeSO_4  

b)

 Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3  

c)

 Fe2O3Fe_2O_3  

d)

 Fe2(SO4)3Fe_2\left(SO_4\right)_3  

11.

Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3 , Fe3O4 , FeS2 lần lượt là gì?

a)

Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.

b)

Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.

c)

Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.

d)

Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit

12.

Hợp chất sắt (III) oxit có công thức là

a)

 FeSO4FeSO_4  

b)

 Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3  

c)

 Fe2O3Fe_2O_3  

d)

 Fe2(SO4)3Fe_2\left(SO_4\right)_3  

13.

 Cấu hình electron nào sau đây là của Fe:

a)

 [Ar]3d64s2\left[Ar\right]3d^64s^2  

b)

 [Ar]4s23d6\left[Ar\right]4s^23d^6  

c)

 [Ar]3d8\left[Ar\right]3d^8  

d)

 [Ar]3d54s2\left[Ar\right]3d^54s^2  

14.

Cho sắt phản ứng với dd HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

15.

Hai dd đều phản ứng được với kim loại Fe là:

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl.

c)

ZnCl2 và FeCl3

d)

HCl và AlCl3

16.

Hợp chất nào của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO

b)

 Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3  

c)

 Fe2O3Fe_2O_3  

d)

 Fe2(SO4)3Fe_2\left(SO_4\right)_3  

17.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

Fe(NO3)2, FeCl3

b)

Fe(OH)2, FeO

c)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

d)

FeO, Fe2O3

18.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2