wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một số sản phẩm CN ở Đông Nam Á đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước trong khu vực là do

a)

A. có thể mạnh về lao động.

b)

B. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

c)

C. có thế mạnh về thị trường và tài nguyên,

d)

D, phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

2.

Câu 2. Ngành công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử phân bố chủ yếu ở các quốc gia

a)

A. Singapo, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Malaixia

b)

B. Xin-ga-po, Việt Nam, Cam-pu-chia, Mianma

c)

C. Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Philippin

d)

D. Malaixia, Thái Lan, Cam-pu-chia, Timolester

3.

Câu 3. Mục tiêu chung của ASEAN là

a)

A. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

B. đời sống nhân dân được nâng cao

c)

C. hợp tác và cạnh tranh giữa các nước.

d)

D. hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

4.

Câu 4. Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

B. Có thị trường chung.

c)

C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội

5.

Câu 5. Mục tiêu chính của ASEAN không có

a)

A. xây dựng một khu vực có tự do lưu thông con người, hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.

b)

B. phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

C. hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa phát triển.

d)

D. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với bên ngoài.

6.

Câu 6. Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. Dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

B. Quặng sắt và than đá.

c)

C. Than đá và khí tự nhiên.

d)

D. Các khoáng sản kim loại màu.

7.

Câu 7. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

A. Việt Nam.

b)

B.Lào.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D.Thái Lan.

8.

Câu 8. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

B. Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

C. Hạn chế sử dụng khoa học kĩ thuật, áp dụng giống cũ.

d)

D. Miễn thuế nông nghiệp.

9.

Câu 9. Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

B. Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

D. Thị trường chung ASEAN.

10.

Câu 10. Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là

a)

A, đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

B. 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.

c)

C. cơ sở hạ tầng được hiện đại hóa.

d)

D. tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.

11.

Câu 11. Dự án phát triển hành lang kinh tế Đông - Tây gồm các nước

a)

A Việt Nam, Lào, Mi-an-ma và Thái Lan.

b)

B. Việt Nam, Cam- pu- chia, Ma-lai-xi-a và Thái Lan.

c)

C Việt Nam, Lào, Phi-lip- pin và Thái Lan.

d)

D. Việt Nam, Lào, Cam- pu- chia và Thái Lan.

12.

Câu 12. Ý nào sau đây không đúng với thành tựu của ASEAN?

a)

A. Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

B. Cán cân xuất-nhập khẩu của toàn khối đạt giá trị dương.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao, đồng đều và vững chắc.

d)

D. 10/11 quốc gia trong khu vực Đông Nam Á trở thành thành viên của ASEAN

13.

Câu 13. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu là

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Núi và cao nguyên

c)

C. Các thung lũng rộng.

d)

D. Đồi, núi và núi lửa.

14.

Câu 14. Hạn chế lớn của nguồn lao động các nước Đông Nam Á là

a)

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao,

c)

C. Lao động không cần cù, siêng năng

d)

D, Thiếu sự dẻo dai, năng động.

15.

Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

, Phong tục tập quán của người dân.

16.

Câu 16. Đâu là sự khác nhau chủ yếu về mặt tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc?

a)

A. Địa hình của miền Tây cao hơn miền Đông.

b)

B, Dân cư tập trung chủ yếu ở miền Đông, thưa thớt ở miền Tây.

c)

C. Miền Đông có nhiều các trung tâm công nghiệp hơn

d)

D. Miền Tây có nhiều nét văn hóa đa dạng hơn.

17.

Câu 17. Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C, Mất cân bằng phân bố dân cư.

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

18.

Câu 18. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

A. Sản lượng lương thực thấp.

b)

B. Diện tích đất canh tác nhỏ.

c)

C. Dân số đông nhất thế giới.

d)

D. Năng suất cây lương thực thấp.

19.

Câu 19. Các nước Đông Nam Á có nhiều khoáng sản vì

a)

A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Có nhiều tài nguyên thiên nhiên quý hiếm.

c)

C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

20.

Câu 20. Ngành trồng lúa nước là đặc trưng cho nông nghiệp của Đông Nam Á vì

a)

A. có nguồn lao động dồi dào.

b)

B. người dân có kinh nghiệm trong trồng lúa nước.

c)

C. có khí hậu nóng ẩm và nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

D, địa hình nhiều núi, cao nguyên khí hậu mát mẻ.

21.

Câu 21. Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

A, LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ,

b)

B, LB Nga, Ca-na-da, Hoa kì

c)

C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin

d)

D, LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

22.

Câu 22. Lãnh thổ Trung Quốc tiếp giáp với

a)

A. 8 nước.

b)

B, 10 nước

c)

C, 12 nước

d)

D, 14 nước.

23.

Câu 23. Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. Núi cao và hoang mạc,

b)

B, Núi thấp và đồng bằng.

c)

C. Đồng bằng và hoang mạc,

d)

D, Núi thấp và hoang mạc.

24.

Câu 24. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương,

b)

B, Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

25.

Câu 25. Đông Nam Á là cầu nối giữa

a)

A. Châu Á - Châu Âu.

b)

B, Châu Á - Châu Mỹ.

c)

C. Châu Á – Châu Phi.

d)

D. Châu Á - Châu Đại Dương.

26.

Câu 26. Quốc gia nào có lãnh thổ vừa thuộc Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

a)

A. Thái Lan

b)

B. Ma-lai-xi-a.

c)

C. In-đô-nê-xia-a.

d)

D. Lào

27.

Câu 27. Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

A. ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

B, có diện tích quá lớn.

c)

C, khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

D. khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

28.

Câu 28. Nhận xét nào không đúng về đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc

a)

A. Nơi bắt nguồn của các con sông.

b)

B. Giàu tài nguyên khoáng sản kim loại màu.

c)

C. Đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

d)

D, Từ Bắc xuống Nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt gió mùa.

29.

Câu 29. Đặc điểm nổi bật của địa hình Trung Quốc là

a)

A. thấp dần từ Tây sang Đông.

b)

B. thấp dần từ Đông sang Tây.

c)

C. thấp dần từ Bắc xuống Nam.

d)

D. thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

30.

Câu 30. Địa hình miền Tây Trung Quốc gồm

a)

A. các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

B. các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

c)

C. các vùng tương đối thấp và các bồn địa rộng.

d)

D. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

31.

Câu 31. Ba trong số năm ngành công nghiệp được Trung Quốc tập trung phát triển khi thực hiện chính sách công nghiệp mới là

a)

A. chế tạo máy, điện tử, luyện kim.

b)

B. hoá dầu, sản xuất ô tô, dệt may.

c)

C. sản xuất ô tô, xây dựng, sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. hoá dầu, sản xuất ô tô, chế tạo máy.

32.

Câu 32. Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

A. tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. thực hiện chính sách công nghiệp mới.

c)

C. thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

D. xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

33.

Câu 33. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa.

34.

Câu 34. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

A. Phía bắc Mi-an-ma.

b)

B. Phía nam Việt Nam.

c)

C. Phía bắc của Lào.

d)

D. Phía bắc Phi-lip-pin.

35.

Câu 36. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

. vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D, địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

36.

Câu 37. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là phát triển

a)

A. thủy điện.

b)

B. giao thông đường thủy.

c)

C. kinh tế biển.

d)

D, chăn nuôi.

37.

Câu 38. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

A. mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

B, dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

C. dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

D. dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

38.

Câu 39. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

A. có số dân đông, nhiều quốc gia,

b)

B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương

c)

C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

39.

Câu 40. Tại sao nguồn lao động ở khu vực Đông Nam Á dồi dào?

a)

A. Dân cư có truyền thống cần cù.

b)

B. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

c)

C. Đây là khu vực thu hút dân nhập cư.

d)

D. Tỉ lệ người ngoài độ tuổi lao động tăng.

40.

Câu 41. Đặc điểm nào đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

A. Thu hút dân cư từ các nước khác lớn.

b)

B. Bùng nổ dân số.

c)

C. Số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%

d)

D. dân số đông, tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao

41.

Câu 42. Đây là quốc gia Đông Nam Á thường xuyên chịu ảnh hưởng của các trận động đất,

a)

A. Phi-lip-pin,

b)

B, In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Ma-lai-xi-a.

d)

D. My-an-ma.

42.

Câu 43. Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì

a)

A. được phù sa của các con sống bồi đắp.

b)

B, được phủ các sản phẩm phong hoá từ dung nham núi lửa.

c)

C, được con người cải tạo hợp lí.

d)

D, có lớp phủ thực vật phong phú.

43.

Câu 44. Đất đai ở các đồng bằng của vùng Đông Nam Á biển đảo thường rất màu mỡ vì

a)

A. đây là đất phù sa được bồi đắp bởi các hệ thống sông lớn.

b)

B. có địa hình thấp nên đất đai không bị xói mòn.

c)

C. chủ yếu là đất do dung nham núi lửa đã bị phong hoá có nhiều khoáng chất.

d)

D, là đất phù sa lại có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa bị phong hoá.