wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Duck donan68

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhật Bản không phải là một dất nước
a)
A. quần đảo, trải ra hình vòng cung.
b)
B. có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
c)
C. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
d)
D. giàu có tài nguyên khoáng sản.
2.
Câu 2. Vị trì địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
a)
A. giao lư thuong mai.
b)
B. xây dựng các hải cảng.
c)
C. phát triển kinh tề biển.
d)
D. nối đường bộ quốc tế.
3.
Câu 3. Nhật Bàn không phải là nước
a)
A. địa hình chú yếu là đồi núi.
b)
C. nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
c)
B. nhiều quặng đồng, than đá.
d)
D. đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
4.
Câu 4. Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Nam Á.
c)
C. Bắc Á.
d)
D. Tây Á.
5.
Câu 5. Biều hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?
a)
A. Dành thời gian cho công việc.
b)
B. Làm việc cần cù và rất tích cực.
c)
C. Có tinh thần trách nhiệm cao.
d)
D. Chú trọng đầu tư cho giáo dục.
6.
Câu 6. Đặc điểm nối bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. dân số không đông.
b)
B. tập trung ở miền núi.
c)
C. tốc độ gia tăng cao.
d)
D. cơ cấu dân số già.
7.
Câu 7. Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
a)
A. số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
b)
B. số dân hầu như không biến động.
c)
C. Số người từ 15 - 64 không thay đổi.
d)
D. số người 65 tuổi trở lên giảm chậ:
8.
Câu 8. Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
a)
A. đồng bằng ven biển.
b)
B. các vùng núi ở giữa.
c)
C. dọc các dòng sông.
d)
D. ở các sườn núi thấp.
9.
Câu 1. Trung Quốc có đường bò̀ biển dài (km)
a)
A. 6000 .
b)
B. 7000 .
c)
C. 8000 .
d)
D. 9000 .
10.
Câu 2. Trung Quốc giáp với
a)
A. Triều Tiên.
b)
B. Hàn Quốc.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Philippin.
11.
Câu 3. Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
a)
A. các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mõ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
12.
Câu 4. Miền Đông Trung Quốc là nơi
a)
A. gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
b)
B. bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.
c)
C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
D. có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
13.
Câu 5. Miền Tây Trung Quốc là nơi không có
a)
A. các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
b)
B. thượng nguồn của các sông lớn.
c)
C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
D. nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
14.
Câu 6. Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
a)
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
c)
C. Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
d)
D. Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
15.
Câu 7. Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
a)
A. cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
b)
C. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
c)
B. ôn đới gió mủa, nhiệt đới gió mùa.
d)
D. cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
16.
Câu 8. Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là
a)
A. Hoa Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Hoa Nam.
d)
D. Hoa Trung
17.
Câu 9. Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là
a)
A. Thượng Hải.
b)
B. Bắc Kinh.
c)
C. Thành Đô.
d)
D. Vũ Hán
18.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
a)
A. Đất nước có dân số đông trên thế giới.
b)
B. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
c)
C. Tiến hành chính sách dân số triệt đề.
d)
D. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
19.
Câu 11. Điểm khác biệt của miền Tây Trung Quốc với miền Đông là
a)
A. nhiều tài nguyên khoáng sản.
b)
B. diện tích tự nhiên rộng lớn.
c)
C. có các dân tộc khác nhau.
d)
D. có mật độ dân cư nhỏ bé.
20.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quộc?
a)
A. Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.
b)
B. Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.
c)
C. Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.
d)
D. Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền.
21.
Câu 1. Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay dứng thứ
a)
A. hai thế giới.
b)
B. ba thế giới.
c)
C. tư thế giới.
d)
D. năm thế giớí.
22.
Câu 2. Phát biều nào sau dây không dúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?
a)
A. Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao luu trong nước phát triển.
b)
B. Nhicùu năm có tốc dộ tăng trương kinh tế cao nhát thế giới.
c)
C. Tởng thu nhập quốc dân vưom lên vị trí cao ở trên thế giới.
d)
D. Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.
23.
Câu 3. Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. đầy mạnh đầu tư trong nước.
c)
C. trao đổi hàng hóa với thế giới.
d)
D. ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.
24.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?
a)
A. Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.
b)
B. Dẫn đầu thế giới về ngành luyện thép và sản xuất ô tô.
c)
C. Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.
d)
D. Tập trung ở phần phía tây lãnh thố, thưa thớt ở phía đông.
25.
Câu 5. Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?
a)
A. Thiên Tân.
b)
B. Thượng Hải.
c)
C. Hồng Công.
d)
D. Bao Đầu.
26.
Câu 6. Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Urumsi.
b)
B. Cáp Nhĩ Tân.
c)
C. Phúc Châu.
d)
D. Thẩm Dương.
27.
Câu 7. Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng
a)
A. lương thực, bông, thịt lợn.
b)
B. lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.
c)
C. khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.
d)
D. lúa mì, ngô, khoai tây, kê.
28.
Câu 8. Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
a)
B. bò.
b)
A. cừu.
c)
C. ngựa.
d)
D. lợn.
29.

Câu 9. Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung Với hoa Nam

a)
A. Ngô.
b)
B. Củ cải đường.
c)
C. Lúa gạo.
d)
D. Lúa mí.
30.
Câu 10. Loại cây nào sau dây dược trồng nhiĉ̀u ở dồng bằng Hoa Bắc?
a)
A. Củ cải đường.
b)
B. Thuốc lá.
c)
C. Chè.
d)
D. Mía.
31.
Câu 11. Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không p đây có
a)
A. các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.
b)
B. khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mù
c)
C. dân cư tập trung với mật độ rất cao.
d)
D. các dân tộc ít người có số lượng ló
32.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây klhông đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?
a)
A. Mới được tạo lập trong thời gian gần đây.
b)
B. Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực.
c)
C. Kim ngạch thương mại song phương tăng.
d)
D. Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.
33.
Câu 1. Cộng hòa Nam Phi giáp các quốc gia nào sau đây?
a)
A. Tan-da-ni-a, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích.
b)
B. Ni-giê-ri-a, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích.
c)
C. Na-mi-bi-a, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích.
d)
D. An-giê-ri, Bốt-xoa-na, Dim-ba-bu-ê, Mô-dăm-bích.
34.
Câu 2. Phát biểu nào sau dây lkhông đúng với cao nguyên trung tâm (không tính Lê-xô-thô)?
a)
A. Khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.
b)
B. Có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương...
c)
C. Có nhiều đồng cỏ làm nơi phát triển chăn nuôi gia súc.
d)
D. Nhiều thảm thực vật phong phú thuận lợi phát triển du lịch.
35.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với đường bò̀ biển của Cộng hòa Nam Phi?
a)
A. dài, khá bằng phẳng; nhiều vũng, vịnh biển.
b)
B. dài, khá bằng phẳng; ít vũng, vịnh, cửa sông.
c)
C. khá bằng phẳng, ngắn; ít vịnh biển, bãi triều.
d)
D. Khá bằng phẳng, ngắn; nhiều vũng, cửa sông.
36.
Câu 4. Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu
a)
A. nhiệt đới lục địa.
b)
B. nhiệt đới gió mùa.
c)
C. ôn đới hải dương.
d)
D. ôn đới lục địa.
37.
Câu 5. Dải lãnh thổ phía tây nam của Nam Phi có khí hậu
a)
A. nhiệt đới khô.
b)
B. nhiệt đới ẩm.
c)
C. địa trung hải.
d)
D. ôn đới lục địa.
38.
Câu 6. Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản
a)
A. kim cương và vàng.
b)
C. khí tự nhiên và sắt.
c)
B. dầu mỏ và than đá.
d)
D. đất hiếm và đồng
39.
Câu 7. Cộng hòa Nam Phi có
a)
A. quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.
b)
B. tốc độ gia tăng dân số hàng năm khá cao.
c)
C. phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.
d)
D. tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.
40.
Câu 8. Cộng hòa Nam Phi có
a)
A. quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.
b)
B. tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp.
c)
C. dân tập trung ở vùng ven biển phía nam.
d)
D. tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.
41.
Câu 9. Phần lớn thất nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi thuộc về người
a)
A. da trắng.
b)
B. da đen.
c)
C. da màu.
d)
D. da vàng.
42.
Câu 10. Gia tăng tự nhiên của dân số Cộng hòa Nam Phỉ là
a)
A. dân số tăng rất nhanh và có xu hướng giảm nhanh.
b)
B. dân số tăng khá nhanh và có xu hướng giảm.
c)
C. dân số tăng khá chậm và có xu hướng giảm nhanh.
d)
D. dân số tăng khá chậm và có xu hướng giảm.
43.
Câu 11. Xã hội của Cộng hòa Nam Phi có đặc điểm
a)
A. tuổi thọ trung bình của người dân cao.
b)
B. tuổi thọ trung bình của người dân rất cao.
c)
C. trình độ học vấn đang được cải thiện.
d)
D. trình độ học vấn không được cải thiện.