wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa - lớp 4

Total questions: 42

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Những loại cây ăn quả thường được trồng ở đồngbằng Nam Bộ là

a)

Măng cụt, dừa

b)

sầu riêng, chôm chôm

c)

xoài, thanh long, mãng cầu

d)

mít, mận, đào

e)

táo, bưởi

2.

Tỉnh nào dưới dây không tiếp giáp với Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Đồng nai

c)

Tây Ninh

d)

Cà Mau

3.

Dòng sông nào chảy qua Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Sông Cầu

b)

Sông Cửu Long

c)

Sông Hậu

d)

Sông Sài Gòn

4.

Chợ nào sau đây thuộc Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Chợ Đồng Xuân

b)

Chợ Đông Ba

c)

Chợ Trời

d)

Chợ Bến Thành

5.

Các loại đường giao thông có thể đi từ Thành phố Hồ Chí Minh đến các tỉnh/thành phố khác?

a)

Đường sắt

b)

Đường hàng không

c)

Đường ô tô

d)

Đường ống

6.

Thành phố Hồ Chí Minh giáp với:

a)

Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tiền Giang,Long An, Tây Ninh và Biển Đông

b)

Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Hải Dương,Long An, Tây Ninh và Biển Đông

c)

Bình Dương, Hưng Yên, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tiền Giang,Long An, Tây Ninh và Biển Đông

d)

Hà Nội, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tiền Giang,Long An, Tây Ninh và Biển Đông

e)

Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tiền Giang,Long An, Tây Ninh và Biển Đen

7.

Tp HCM có thể đi đến nhiều tỉnh khác bằng:

a)

ô tô

b)

đường sắt

c)

đường thủy

d)

đường biển và đường hàng không.

e)

đường ống và đường hàng không

8.

tp HCM có

a)

cảng Sài Gòn là cảng biển lớn nhất nước ta

b)

cảng Sài Gòn là cảng biển nhỏ nhất nước ta

c)

cảng Sài Gòn là cảng biển lớn nhất miền bắc

d)

cảng Sài Gòn là cảng biển lớn nhất thế giới

9.

tp HCM có

a)

Sân bay Tân Sơn Nhất là sân bay lớn nhất nước ta

b)

Sân bay Tân Sơn Nhất là sân bay nhỏ nhất nước ta

c)

Sân bay Nội Bài là sân bay lớn nhất nước ta

d)

Sân bay Nội Bài là sân bay nhỏ nhất nước ta

10.

tp HCM có các ngành công nghiệp chính là:

a)

điện, luyện kim, cơ khí, điện tử, hóa chất, sản xuất vật liệu xây dựng, dệt may…

b)

điện, luyện kim, dệt may…

c)

điện, luyện kim, trồng trọt, hóa chất, sản xuất vật liệu xây dựng, dệt may…

d)

chăn nuôi, cơ khí, điện tử, hóa chất, sản xuất vật liệu xây dựng, dệt may…

11.

tp HCM có các khu vui chơi giải trí:

a)

Thảo Cầm Viên, Đầm Sen, Suối Tiên, Chợ Bến Thành, Diamond Plaza, nhà hát Thành phố, nhà hát Bến Thành…

b)

Thảo Cầm Viên, Đầm Sen, Suối Mơ, Chợ Bến Thành, Diamond Plaza, nhà hát Thành phố, nhà hát Bến Thành…

c)

công viên Bách Thảo, Đầm Sen, Suối Tiên, Chợ Bến Thành, Diamond Plaza, nhà hát lớn, nhà hát Bến Thành…

d)

Thảo Cầm Viên, Đầm Sen, Suối Tiên, Chợ Đồng Xuân, Diamond House, nhà hát Thành phố, nhà hát Bến Thành…

12.

Giống như Hà Nội,thành phố Hồ Chí Minh có vị trí cách xa biển

a)

đúng

b)

sai

13.

Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố đông dân nhất của nước ta

a)

đúng

b)

sai

14.

Hiện nay,thành phố Hồ Chí Minh dẫn đầu cả nước về sản xuất công nghiệp

a)

đúng

b)

sai

15.

So với Hà Nội,thành phố Hồ Chí Minh có lịch sử phát triển muộn hơn

a)

đúng

b)

sai

16.

Thành phố Hồ Chí Minh là điểm cuối cùng của tuyến đường Bắc Nam

a)

đúng

b)

sai

17.

Tên gọi thành phố Hồ Chí Minh trước đây là Sài Gòn,Gia Định

a)

đúng

b)

sai

18.

Hãy nêu đặc điểm khí hậu vùng duyên hải Miền Trung?

a)

Phía bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh, Phía nam dãy Bạch Mã nóng quanh năm

b)

Mùa hạ thường khô, nóng và bị hạn hán. Cuối năm thường có mưa lớn và dễ gây ngập lụt

c)

Mùa hạ thường lũ lụt, mát và ngập lụt. Cuối năm thường có mưa lớn và dễ gây ngập lụt

d)

Phía nam dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh

e)

Đầu năm thường có mưa lớn và dễ gây ngập lụt

19.

Người dân ở Đồng Bằng duyên hải miền Trung trồng phi lao để làm gì?

a)

Để: ngăn gió di chuyển các cồn cát ven biển vào sâu đất liền, phủ lấp lên nhà cửa, ruộng vườn, đường sá.

b)

Để: ngăn gió di chuyển đất phù sa ven biển vào sâu đất liền, phủ lấp lên nhà cửa, ruộng vườn, đường sá.

c)

Đề: ngăn gió nóng từ biển

d)

Để: chắn sóng biển

20.

Nguyên nhân nào khiến cho ngành du lich của đồng bằng duyên hải Miền Trung phát triển?

a)

Có nhiều bãi biển đẹp, bằng phẳng phủ cát rợp bóng dừa và phi lao, nước biển trong xanh, có nhiều khu nghỉ dưỡng, bãi tắm, tham quan,... ngoài ra còn

b)

Có nhiều hoạt động du lịch và các nhà hàng, khách sạn phục vụ tốt

c)

có nhiều đặc sản núi rừng và nhiều di sản văn hóa như chùa một cột, hồ gươm,...

d)

có nhiều di sản Văn hóa như: cố đô Huế ( tỉnh Thừa thiên- Huế), phố cô Hội An, khu di tích My Sơn( Quảng Nam)

21.

Biển Đông bao bọc phía nào của nước ta

a)

Phía bắc và phía tây

b)

Phía đông và phía tây

c)

Phía đông, phía nam và tây nam

d)

Phía đông, phía tây và tây nam

22.

Phía bắc có .... dân cư đông đúc, nghề đánh cá pháttriển

a)

Cái Bầu, Cát Bà

b)

Vinh Hạ Long

c)

Hoàng Sa, Trường Sa

d)

Lý Sơn, Phú Quý

e)

Phú Quốc, Côn Đảo

23.

Phía bắc có .... Là di sản thiên nhiên thế giới

a)

Cái Bầu, Cát Bà

b)

Vinh Hạ Long

c)

Hoàng Sa, Trường Sa

d)

Lý Sơn, Phú Quý

e)

Phú Quốc, Côn Đảo

24.

Miền trung có .... Là hai quần đảo lớn nhất cả nước

a)

Cái Bầu, Cát Bà

b)

Vinh Hạ Long

c)

Hoàng Sa, Trường Sa

d)

Lý Sơn, Phú Quý

e)

Phú Quốc, Côn Đảo

25.

Miền trung có .... Là đảo đá có chim yến làm tô. Tô yến làmón ăn quý hiếm, bô dưỡng..

a)

Cái Bầu, Cát Bà

b)

Vinh Hạ Long

c)

Hoàng Sa, Trường Sa

d)

Lý Sơn, Phú Quý

e)

Phú Quốc, Côn Đảo

26.

Phía nam có .... Người dân làm nghề trồng trọt, đánh bắtvà chế biến hải sản, dịch vụ du lịch

a)

Cái Bầu, Cát Bà

b)

Vinh Hạ Long

c)

Hoàng Sa, Trường Sa

d)

Lý Sơn, Phú Quý

e)

Phú Quốc, Côn Đảo

27.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP:


Biển Đông là (1) vô tận, đồng thời có nhiều (2) , hải sản quý và có vai trò điều hòa (3). Ven bờ có nhiều bãi tắm đẹp, nhiều vũng, vịnh thuận lợi cho việc phát triển (4) và xây dựng cảng biển

a)

1. kho muối

2. khoảng sản

3. khí hậu

4. du lịch

b)

1. kho muối

2. khoảng sản

3. du lịch

4. khí hậu

c)

1. kho muối

2. khí hậu

3. khoảng sản

4. du lịch

d)

1. khoảng sản

2. kho muối

3. khí hậu

4. du lịch

28.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP:


(1) là bộ phận đất nôi. nhỏ hơn lục địa, xung quanh có nước biển và (2) bao bọc. Nơi tập trung nhiều đảo gọi là (3)

a)

1. đảo

2. đại dương

3. quần đảo

b)

1. quần đảo

2. đại dương

3. đảo

c)

1. đại dương

2. đảo

3. quần đảo

d)

1. quần đảo

2. đại dương

3. quần đảo

29.

Dầu khí ở nước ta sau khi được khai thác được dùng để:

a)

sản xuất xăng dầu, sản xuất điện, nguyên liệu tạo ra sản phẩm để phục vụ sản xuất trong nước và để xuất khẩu ra nước ngoài

b)

sản xuất xăng dầu, nguyên liệu tạo ra sản phẩm để phục vụ sản xuất trong nước và để xuất khẩu ra nước ngoài

c)

sản xuất điện, nguyên liệu tạo ra sản phẩm để phục vụ sản xuất trong nước và để xuất khẩu ra nước ngoài

d)

sản xuất xăng dầu, sản xuất điện, nguyên liệu tạo ra sản phẩm để phục vụ sản xuất trong nước

e)

sản xuất xăng dầu, sản xuất điện, nguyên liệu tạo ra sản phẩm để phục vụ xuất khẩu ra nước ngoài

30.

Nêu những dẫn chứng cho thấy biển của nước ta rất phong phú về hải sản:

a)

hàng nghìn loài cá (nôi tiếng là cá chim, cá thu, cá nhụ, cá hồng, cá song…)

b)

hàng chục loài tôm (tiêu biểu như tôm hùm, tôm he…)

c)

nhiều loại quý hiếm khác như hải sâm, bào ngư, đồi mồi, sò huyết, ốc hương…

d)

hàng chục loài cá (nôi tiếng là cá chim, cá thu, cá nhụ, cá hồng, cá song…)

e)

hàng nghìn loài tôm (tiêu biểu như tôm hùm, tôm he…)

31.

Nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ, trong đó tiêu biểu là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu với nhiều mỏ đang khai thác như Rồng, Bạch Hô, Đại Hùng, ...

a)

Nơi khai thác dầu khí của nước ta

b)

Vùng đánh bắt nhiều hải sản ở nước ta

c)

Nơi khai thác than của nước ta

d)

Vùng đánh bắt nhiều thú rừng ở nước ta

32.

Ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

a)

Nơi khai thác dầu khí của nước ta

b)

Vùng đánh bắt nhiều hải sản ở nước ta

c)

Nơi khai thác than của nước ta

d)

Vùng đánh bắt nhiều thú rừng ở nước ta

33.

Nêu một số nguyên nhân dẫn tới cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ

a)

Khai thác bừa bãi, không hợp lí: Đánh bắt bằng mìn, điện…

b)

Làm ô nhiễm môi trường biển

c)

Làm tràn dầu khi chở dầu trên biển

d)

Vứt rác xuống biển làm ô nhiễm nguồn nước

e)

Khai thác bừa bãi, hợp lí: Đánh bắt bằng mìn, điện…

34.

Ảnh hưởng của dãy núi Bạch Mã đối với khí hậu của vùng đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

Ngân cách Huế và Đà Nẵng

b)

Tạo thành bức tường chắng gió mùa đông bắc

c)

tạo đèo Hải Vân dài nhất VN

d)

Tất cả đều đúng

35.

Đồng bằng duyên hải miền trung nhỏ hẹp vì:

a)

nằm ở ven biển

b)

có nhiều cồn cát

c)

có nhiều đầm, phá

d)

núi lan ra sát biển

36.

đặc điểm địa hình của vùng duyên hải miền trung là:

a)

có bề mặt khá bằng phẳng với hệ thống đê ngăn lũ

b)

có nhiều đồng bằng nhỏ với những cồn cát và đầm phá

c)

bề mặt cao, dốc

d)

có nhiều núi đồi

37.

dải đồng bằng duyên hải miền trung có bao nhiêu đồng bằng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Phía bắc dãy Bạch Mã

a)

mùa đông lạnh

b)

nóng quanh năm

c)

không có mùa đông lạnh

39.

Phía nam dãy Bạch Mã

a)

mùa đông lạnh

b)

nóng quanh năm

c)

không nóng quanh năm

40.

Phía bắc dãy Bạch Mã

a)

mùa đông lạnh

b)

nóng quanh năm

c)

nhiệt độ tương đối đồng đều giữa các tháng trong năm

d)

nhiệt độ có sự chênh lệch giữa mùa đông và mùa hạ

41.

Phía nam dãy Bạch Mã

a)

mùa đông lạnh

b)

nóng quanh năm

c)

nhiệt độ tương đối đồng đều giữa các tháng trong năm

d)

nhiệt độ có sự chênh lệch giữa mùa đông và mùa hạ

42.

Sắp xếp theo thứ tự của quy trình thu hoạch và chế biến gạo xuất khẩu

a)

1. Gặt lúa

2. Tuốt lúa

3. Phơi thóc

4. Xay xát gạo và đóng bao

5. Xếp gạo lên tàu để xuất khẩu

b)

1. Phơi thóc

2. Gặt lúa

3. Tuốt lúa

4. Xay xát gạo và đóng bao

5. Xếp gạo lên tàu để xuất khẩu

c)

1. Gặt lúa

2. Xay xát gạo và đóng bao

3. Tuốt lúa

4. Phơi thóc

5. Xếp gạo lên tàu để xuất khẩu

d)

1. Tuốt lúa

2. Gặt lúa

3. Xay xát gạo và đóng bao

4. Phơi thóc

5. Xếp gạo lên tàu để xuất khẩu