wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG VIRUS

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Virus là tác nhân nhiễm trùng nhỏ nhất

a)

Có khả năng tự sinh sản

b)

Có quá trỉnh trao đổi chất

c)

Có cấu tạo rất đơn giản

d)

Có cấu tạo tế bào

e)

Có cả ADN và ARN trong một hạt virus

2.

Virus là tác nhân nhiễm trùng có cấu tạo tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Kích thước của virus

a)

Thường được đo bằng đơn vị micromet

b)

Không thay đổi trong suốt quá trình phát triển

c)

Quyết định khả năng gây bệnh của virus

d)

Quyết định chu kỳ nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ

e)

Phụ thuộc vào môi trường phát triển

4.

Axit nucleic của virus

a)

Chiếm 50% trọng lượng phân tử của hạt virus

b)

Gồm có DNA và RNA trong một hạt virus

c)

Mang toàn bộ mã thông tin di truyền đặc trưng cho từng virus

d)

Có đối xứng xoắn hoặc đối xứng khối

e)

Đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn bám của virus

5.

Axit nucleic và vỏ protein của virus

a)

Hợp lại tạo thành lipoprotein

b)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus

c)

Có thể bị ether phá hủy

d)

Có vai trò quan trọng trong sự tổng hợp protein

e)

Mang yếu tố ngưng kết hồng cầu

6.

Capsid của virus

a)

Có tác dụng bảo vệ axit nucleic của virus

b)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus

c)

Quyết định chu kỳ nhân lên của virus

d)

Là một phức hợp lipit-protein-gluxit

e)

Có thể bị ether, muối mật phá hủy

7.

Họ virus nào sau đây được gọi là những virus trần

a)

Herpesviridae

b)

Togaviridae

c)

Adenoviridae

d)

Orthomyxoviridae

e)

Rhabdoviridae

8.

Họ virus nào sau đây chứa RNA ?

a)

Adenoviridae và Herpesviridae

b)

Reoviridae và poxviridae

c)

Togaviridae và papovaviridae

d)

Picornaviridae và Flaviviridae

e)

Hepadnaviridae và Orthomyxoviridae

9.

Họ virus nào sau đây chứa DNA ?

a)

Herpesviridae và Adenoviridae

b)

Poxviridae và Arenaviridae

c)

Parvoviridae và Retroviridae

d)

Papovaviridae và Rhabdoviridae

e)

Hepadnaviridae và Caliciviridae

10.

Virion là hạt virus hoàn chỉnh có khả năng gây nhiễm trùng cho tế bào cảm thụ

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hạt pseudovirion

a)

Là tác nhân nhiễm trùng nhỏ nhất được biết

b)

Không có capsid

c)

Không nhìn thấy ở kính hiển vi điện tử

d)

Không có acid nucleic

e)

Không có hoạt tính nhiễm trùng và không thể nhân lên được

12.

Sự hấp phụ của virus vào bề mặt tế bào

a)

Xảy ra lúc virus tiếp xúc với tế bào

b)

Xảy ra do ái lực giữa virus và tế bào

c)

Xảy ra khi receptor của virus gắn được vào receptor của tế bào

d)

Liên quan đến tình trạng phát triển của virus

e)

Xảy ra khi receptor của virus và receptor của tế bào giống nhau

13.

Các virus động vật sau khi đã hấp phụ vào bề mặt tế bào cảm thụ

a)

Sẽ phá hủy tế bào

b)

Sẽ xâm nhập vào tế bào theo cơ chế ẩm bào

c)

Sẽ làm rối loạn quá trình trao đổi chất của tế bào

d)

Sẽ ức chế các hoạt động bình thường của tế bào

e)

Sẽ kích thích tế bào tổng hợp Interferon

14.

Trong giai đoạn cởi áo

a)

Virus tiến đến nhân tế bào

b)

Capsid thay đổi hình dạng

c)

Virus tổng hợp xong những enzym cần thiết

d)

Capsid bị phá vỡ axit nucleic được phóng thích

e)

Virus đi vào nhân tế bào

15.

Việc lắp ráp đúng các thành phần của virus sẽ tạo ra

a)

Các virion

b)

Các hạt DIP

c)

Các pseudovirion

d)

Các viroid

e)

Các tiểu thể

16.

Virus thóat ra khỏi tế bào chủ theo kiểu

a)

Phá vỡ màng tế bào

b)

Nẩy chồi

c)

Nhờ sự xuất bào

d)

Nhờ hiện tượng ẩm bào

e)

Phá vỡ tế bào hoặc nẩy chồi hoặc xuất bào

17.

Thời gian nhân lên của virus

a)

Thay đổi tùy theo tế bào chủ

b)

Thường ngắn hơn nhiều so với vi khuẩn

c)

Giống nhau ở tất cả các loài virus

d)

Phụ thuộc vào nguồn năng lượng và bộ máy của tế bào

e)

Liên quan đến kiểu giải phóng các hạt virus ra khỏi tế bào

18.

Hậu quả hay gặp nhất khi virus xâm nhập và nhân lên trong các tế bào là

a)

Tế bào bị tổn thương nhiễm sắc thể

b)

Tế bào tăng sinh vô hạn

c)

Tạo ra các tiểu thể đặc trưng

d)

Tạo hạt DIP

e)

Tế bào bị hủy hoại

19.

Khi phụ nữ có thai bị nhiểm virus thì hậu quả nào sau đây có thể đẩn tới thai có dị tật bẩm sinh?

a)

Tạo ra các tiểu thể

b)

Kích thích tế bào sinh interferon

c)

Tế bào bị tổn thương nhiểm sắc thể

d)

Tạo hạt DIP

e)

Tế bào không bị hủy hoại

20.

Trong các tế bào nhiễm virus có thể xuất hiện các tiểu thể đặc trưng cho các virus khác nhau và dựa vào đó có thể

a)

Định loại virus trong tế bào cảm nhiễm

b)

Chẩn đoán gián tiếp sự nhiễm virus trong tế bào

c)

Phân biệt bản chất các tiểu thể

d)

Nhuộm soi thấy dưới kính hiển vi quang học có nền đen

e)

Có biện pháp dự phòng hửu hiệu

21.

Tiểu thể Negri có trong bào tương của tế bào nhiễm

a)

Virus cúm

b)

Virus sởi

c)

Virus đậu mùa

d)

Virus adeno

e)

Virus dại

22.

Hạt virus không hoàn chỉnh (DIP) là những hạt

a)

Đã nhận nhầm vật liệu di truyền của tế bào chủ

b)

Chỉ có axit nucleic, không có hoặc có không hoàn chỉnh capsid

c)

Chỉ có capsid, không có hoặc có không hoàn chỉnh axit nucleic

d)

Có khả năng nhân lên độc lập khi vào trong các tế bào

e)

Không thể giao thoa đặc hiệu với những virus đồng chủng

23.

Interferon có tính chất

a)

Đặc hiệu đối với động vật

b)

Đặc hiệu với virus đã cảm ứng sinh interferon

c)

Tính kháng nguyên mạnh

d)

Không đặc hiệu loài

e)

Xuất hiện sớm sau kích thích của chất cảm ứng

24.

Interferon do một virus cảm ứng tạo thành

a)

Không bền vững ở nhiệt độ thấp

b)

Có tác dụng ức chế sự nhân lên của nhiều loài virus khác nhau

c)

Có tác dụng bảo vệ cho tế bào của nhiều loài động vật khác nhau

d)

Chỉ có tác dụng ức chế sự nhân lên của virus đã cảm ứng

e)

Có tác dụng chống lại nhiều virus ở bên ngoài tế bào

25.

Interferon hiệu quả nhất để điều trị bệnh ở người được sản xuất

a)

Ở màng niệu phôi gà

b)

Ở tế bào thận khỉ

c)

Ở tế bào người

d)

Ở tế bào lợn

e)

Ở khoang ối phôi gà

26.

Loại interferon có tác dụng chống virus mạnh là

a)

interferon α và γ

b)

interferon γ và β

c)

interferon β

d)

interferon γ

e)

interferon α và β

27.

Đa số các virus có các thành phần sau đây, TRỪ

a)

Lõi là axít nucleic

b)

Một vỏ protein

c)

Genom gồm ADN và ARN

d)

Một nucleocapsid

e)

Genom gồm ADN hoặc ARN

28.

Dòng tế bào thường trực có đặc điểm là

a)

chỉ sử dụng một lần, không thể cấy truyền nhiều lần được

b)

cấy truyền nhiều lần mà không bị thoái hóa

c)

chúng không chứa các virus tiềm tàng

d)

có hình thái bình thường và nhiễm sắc thể lưỡng bội

e)

là dòng tế bào bào thai người

29.

Nuôi cấy tế bào nguyên phát có đặc điểm

a)

có thể cấy truyền nhiều lần mà không bị thoái hóa

b)

thường được sử dụng trong sản xuất vaccine sống

c)

phát triển thành nhiều lớp tế bào trong ống nghiệm

d)

chúng không chứa các virus tiềm tàng

e)

không thể cấy truyền nhiều lần được

30.

Interferon có tác dụng chống virus bằng cách

a)

kích thích tế bào tổng hợp các protein kháng virus

b)

tác động trực tiếp lên virus như kháng thể

c)

tiêu diệt các tế bào nhiễm virus

d)

khởi động đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào

e)

hoạt hóa các tế bào lympho B và T