wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 7_Điện học

Total questions: 30

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Các vật A, B đều nhiễm điện. Đưa vật A nhiễm điện dương gần vật B thì thấy hút nhau, đưa vật B gần vật C thì thấy hiện tượng đẩy nhau. Vậy vật C sẽ:

a)

Không nhiễm điện

b)

Nhiễm điện dương

c)

Nhiễm điện âm

d)

Vừa nhiễm dương ,vừa nhiễm điện âm

2.

Một nguyên tử trung hòa về điện khi:

a)

Tổng điện tích âm của các electron có trị số tuyệt đối bằng điện tích dương của hạt nhân.

b)

Tổng điện tích dương của các electron có trị số tuyệt đối bằng điện tích âm của hạt nhân.

c)

Tổng điện tích dương của các electron có trị truyệt đối lớn hơn điện tích dương của hạt nhân.

d)

Tổng điện tích dương của các electron có trị số tuyệt đối nhỏ hơn điện tích dương của hạt nhân.

3.

Dòng điện trong kim loại là:

a)

Dòng các proton chuyển động có hướng

b)

Dòng các notron dịch chuyển có hướng

c)

Dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng

d)

Dòng các nguyên tử tự do do dịch chuyển có hướng

4.

Vật dụng nào sau đây hoạt động dựa vào tác dụng từ của dòng điện

a)

Bếp điện

b)

Chuông điện

c)

Bóng đèn

d)

Đèn LED

5.

Các êlectrôn tự do trong dây dẫn kim loại bị cực dương của pin ….., cực âm của pin ……

a)

Hút, hút

b)

Hút, đẩy

c)

Đẩy, hút

d)

Đẩy, đẩy

6.

Vật chất được cấu tạo bởi các nguyên tử. Nguyên tử gồm:

a)

Hạt nhân ở giữa mang điện tích âm.

b)

Hạt nhân không mang điện tích.

c)

Hạt nhân mang điện tích dương, các electron mang điện tích âm quay xung quanh hạt nhân.

d)

Hạt nhân ở giữa mang điện tích dương, lớp vỏ không mang điện.

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Vật dẫn điện……..khi ………….chạy qua.

a)

Nóng lên, có dòng điện

b)

Nóng lên, không có dòng điện

c)

Không nóng lên, có dòng điện

d)

Tất cả đều sai

8.

Trong các trường hợp sau đây, những trường hợp nào ứng dụng tác dụng hoá học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Đun nước bằng điện.

c)

Hoạt động của quạt điện.

d)

Hàn điện.

9.

Hiệu điện thế được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

10.

Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng:

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Con chạy

d)

Cân

11.

Để đo dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc:

a)

Ampe kế song song với vật dẫn

b)

Ampe kế nối tiếp với vật dẫn

c)

Vôn kế song song với vật dẫn

d)

Vôn kế song song với vật dẫn

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Dòng điện chạy qua đèn có ………… thì đèn ……….

a)

Cường độ càng nhỏ, càng sáng mạnh

b)

Cường độ càng lớn, càng sáng yếu

c)

Cường độ càng lớn, càng sáng mạnh

d)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

13.

Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ:

Cả đèn 1, 2 và 3 sáng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cả 3 công tắc đều đóng

b)

K1, K2 đóng, K3 mở

c)

K1, K3 đóng, K2 mở

d)

K1 đóng, K2K3 mở

14.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy

b)

Bếp lửa

c)

Đèn pin

d)

Acquy

15.

Cường độ dòng điện cho ta biết:

a)

Dòng điện do nguồn điện nào gây ra

b)

Dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên

c)

Độ mạnh yếu của dòng điện

d)

Tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện

16.

Chọn đáp số sai:

a)

1,5A = 1500mA

b)

0,15A = 150mA

c)

125mA = 0,0125A

d)

1250mA = 1,25A

17.

Vôn kế dùng để đo:

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Cường độ điện thế

c)

Cường độ dòng điện

d)

Hiệu điện thế

18.

Trên ampe kế, ở các chốt nối dây có kí hiệu dấu (+) và dấu (-). Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Dấu (+) phải được nối với cực âm của nguồn, dấu (-) phải nối với cực dương của nguồn

b)

Dấu (+) phải được nối với cực dương của nguồn, dấu (-) phải nối với cực âm của nguồn

c)

Dấu (+) phải được nối với cực dương của nguồn, dấu (-) phải nối với cực dương của nguồn

d)

Dấu (+) phải được nối với cực âm của nguồn, dấu (-) phải nối với cực âm của nguồn

19.

Chọn câu sai:

a)

1V = 1000mV

b)

1mV = 0,001V

c)

1kV = 1000mV

d)

1000V = 1kV

20.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, ta phải mắc vôn kế như thế nào với đoạn mạch đó?

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Hỗn hợp

d)

Tùy ý

21.

Khi khóa K đóng, vôn kế chỉ:

a)

Cường độ dòng điện giữa hai cực của nguồn điện

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn

c)

Tổng hiệu điện thế của dòng điện trong mạch và của nguồn

d)

Tổng cường độ dòng điện của bóng đèn và dòng điện của nguồn điện

22.

Biết cường độ dòng điện định mức của một bếp điện là 4,5A. Cho các dòng điện có các cường độ sau đây chạy qua bếp, hỏi trường hợp nào dây may so của bếp sẽ đứt?

a)

4,5A

b)

3,8A

c)

4,3A

d)

5,5A

23.

Đổi đơn vị 2,5V = ...mV

a)

250

b)

25

c)

2500

d)

0,025

24.

Con số 220V ghi trên một bóng đèn có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Giữa hai đầu bóng đèn luôn có hiệu điện thế 220V

b)

Đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 220V

c)

Bóng đèn có thể tạo ra được một hiệu điện thế là 220V

d)

Để đèn sáng bình thường thì hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn là 220V

25.

Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị :

a)

Cường độ dòng điện cực đại

b)

Hiệu điện thế cực đại

c)

Hiệu điện thế định mức

d)

Cường độ dòng điện định mức

26.

Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức là 220V. Đặt vào hai đầu bóng đèn các hiệu điện thế sau đây, hỏi trường hợp nào dây tóc của đèn sẽ đứt?

a)

110V

b)

220V

c)

300V

d)

200V

27.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

Đơn vị của hiệu điện thế là:

a)

Vôn, được kí hiệu là V

b)

Ampe, được kí hiệu là A

c)

Milivôn được kí hiệu là mV

d)

Kilôvôn được kí hiệu là kV

28.

Dùng vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai đầu cực của nguồn điện khi chưa mắc vào mạch. Kết quả đo là 6,8V, vậy vôn kế không thể có độ chia nhỏ nhất nào sau đây?

a)

0,4V

b)

0,2V

c)

0,1V

d)

0,5V

29.

Cho mạch điện như hình 42

Biết hiệu điện thế U12 = 13,4V; U23 = 5,7V. Tính U13?

a)

7,4V

b)

5,7V

c)

19,1V

d)

18,9V

30.

Đổi đơn vị 1225 mV = ........ kV

a)

1,225

b)

0,1225

c)

122,5

d)

0,001225