wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi THPTQG 2021

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

x2+2x^2+2

b)

x4+x22x^4+x^2-2

c)

x4x22x^4-x^2-2

d)

x2+x2x^2+x-2

2.

Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?

a)

x43x2+4-x^4-3x^2+4

b)

x33x2+3x5x^3-3x^2+3x-5

c)

x36x2+9x5x^3-6x^2+9x-5

d)

2x44x2+12x^4-4x^2+1

3.

Cho hàm  số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  trên đoạn  [1;2]\left[-1;2\right]  

a)

 m=5;M=1m=-5;M=1  

b)

 m=5;M=1m=-5;M=-1  

c)

 m=5;M=2m=-5;M=2  

d)

 m=1;M=2m=-1;M=2  

4.

Hàm số  (x33x)e\left(x^3-3x\right)^e  có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

2

b)

0

c)

3

d)

1

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình bên.

Hàm số  2f(x)-2f\left(x\right)  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

 (1;2)\left(1;2\right)  

b)

 (2;3)\left(2;3\right)  

c)

 (1;0)\left(-1;0\right)  

d)

 (1;1)\left(-1;1\right)  

6.

Đồ thị hàm số y=x+x2+1x1y=\frac{x+\sqrt{x^2+1}}{x-1}  có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

7.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình  m=f(x)+1m=f\left(x\right)+1   với  m<2m<2   có bao nhiêu nghiệm?

a)

3

b)

Vô nghiệm

c)

4

d)

2

8.

Cho a là một số thực dương. Viết  a23.aa^{\frac{2}{3}}.\sqrt{a}  

dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ.

a)

 a76a^{\frac{7}{6}}  

b)

 a73a^{\frac{7}{3}}  

c)

 a53a^{\frac{5}{3}}  

d)

 a13a^{\frac{1}{3}}  

9.

Cho phương trình log2(2x1)2=2log2(x2)\log_2\left(2x-1\right)^2=2\log_2\left(x-2\right) 

. Số nghiệm thực của phương trình là: 

a)

1

b)

0

c)

3

d)

2

10.

Cho phương trình  9x3.3x+2=09^x-3.3^x+2=0  có hai nghiệm  x1,x2  (x1<x2)x_1,x_2\ \ \left(x_1<x_2\right) . Tính giá trị của  A=2x1+3x2A=2x_1+3x_2  

a)

 A=3log32A=3\log_32  

b)

 A=2A=2  

c)

 A=0A=0  

d)

 A=4log23A=4\log_23  

11.

Đạo hàm hàm số  y=x2.(lnx1)y=x^2.\left(\ln x-1\right)  là:

a)

 y=1x1y'=\frac{1}{x}-1  

b)

 y=lnx1y'=\ln x-1  

c)

 y=lnxxy'=\ln x-x  

d)

 y=x.(2lnx1)y'=x.\left(2\ln x-1\right)  

12.

Tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=13x2f\left(x\right)=\frac{1}{\sqrt{3x-2}}  là:

a)

 23x2+C2\sqrt{3x-2}+C  

b)

 23.3x2+C\frac{2}{3}.\sqrt{3x-2}+C  

c)

 23.3x2+C\frac{-2}{3}.\sqrt{3x-2}+C  

d)

 2.3x2+C-2.\sqrt{3x-2}+C  

13.

Cho số phức z=2+iz=-2+i . Trong hình bên điểm biểu diễn số phức  z\overline{z}  là:

a)

M

b)

Q

c)

P

d)

N

14.

Cho số phức zz  thỏa mãn  z+2.z=6+2iz+2.\overline{z}=6+2i 

. Điểm biểu diễn số phức  zz  có tọa độ là

a)

 (2;2)\left(2;-2\right)  

b)

 (2;2)\left(-2;-2\right)  

c)

 (2;2)\left(2;2\right)  

d)

 (2;2)\left(-2;2\right)  

15.

Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng

a)

4πa33\frac{4\pi a^3}{3}

b)

2πa33\frac{2\pi a^3}{3}

c)

πa33\frac{\pi a^3}{3}

d)

2πa32\pi a^3

16.

Hình trụ có đường kính đường tròn đáy bằng d và độ dài đường sinh bằng L có diện tích xung quanh tính bởi công thức

a)

πd2L4\frac{\pi d^2L}{4}

b)

πdL\pi dL

c)

πdL2\frac{\pi dL}{2}

d)

2πdL2\pi dL

17.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a;AD=2a;AC=a6AB=a;AD=2a;AC'=a\sqrt{6} . Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'  bằng

a)

 3.a33\frac{\sqrt{3}.a^3}{3}  

b)

 2.a33\frac{2.a^3}{3}  

c)

 2a32a^3  

d)

 23.a32\sqrt{3}.a^3  

18.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a . Diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A'B'C'D'

a)

2πa2\sqrt{2}\pi a^2

b)

2πa22\pi a^2

c)

πa2\pi a^2

d)

22πa22\sqrt{2}\pi a^2

19.

Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;2;5) và mặt phẳng (P):x-2y+2z+2=0 . Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) là

a)

(x1)2+(y2)2+(z5)2=3\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-5\right)^2=3

b)

(x+1)2+(y+2)2+(z+5)2=3\left(x+1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+5\right)^2=3

c)

(x1)2+(y2)2+(z5)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-5\right)^2=9

d)

(x+1)2+(y+2)2+(z+5)2=9\left(x+1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+5\right)^2=9

20.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x21=y12=z2d:\frac{x-2}{-1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z}{2}   và mặt phẳng  (P):x+2yz5=0\left(P\right):x+2y-z-5=0  . Tọa độ giao điểm của d và (P) là

a)

 (2;1;1)\left(2;1;-1\right)  

b)

 (1;3;2)\left(1;3;-2\right)  

c)

 (3;1;2)\left(3;-1;-2\right)  

d)

 (1;3;2)\left(1;3;2\right)