wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa dạng lớp Thú

Total questions: 34

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Âm đạo

d)

Nhau thai

2.

hỏ hoang có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp

a)

thăm dò thức ăn.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

thỏ giữ nhiệt tốt.

3.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

4.

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là

(a)  

5.

Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm KHÔNG có ở tất cả cá loài chim?

a)

Bao phủ bằng lông vũ.

b)

Trứng nhỏ có vỏ dai bao bọc

c)

Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

d)

Mỏ sừng

e)

Chi trước biến đổi thành cánh

6.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?

a)

Bộ xương cánh dài, khỏe; có lông nhỏ, ngắn và dày, chân ngắn có 4 ngón và màng bơi

b)

Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.

c)

Cánh và cơ ngực phát triển, chân có 4 ngón

d)

Cánh dài, khoẻ, chân có 4 hoặc 5 ngón

7.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

8.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

9.

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

(1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

(1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

(1): nước mặn; (2): đẻ con

10.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

Chân có màng bơi.

b)

Mỏ dẹp.

c)

Không có lông.

d)

Con cái có tuyến sữa.

11.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

12.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai?

a)

Chi sau và đuôi to khỏe.

b)

Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có núm vú.

c)

Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.

d)

Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.

13.

Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.

a)

(1): hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước

b)

(1): hình thoi; (2): rất mỏng; (3): lông

c)

(1): hình thoi; (2): rất dày; (3): lông

d)

(1): hình thoi; (2): rất dày; (3): chi trước

14.

Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

d)

Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

15.

Động vật nào dưới đây không có răng?

a)

Cá mập voi.

b)

Chó sói lửa

c)

Dơi ăn sâu bọ

d)

Cá voi xanh

16.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?

a)

Không có răng

b)

Chi sau biến đổi thành cánh da

c)

Có đuôi

d)

Không có lông mao

17.

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

a)

Thị giác.

b)

Xúc giác.

c)

Vị giác.

d)

Thính giác.

18.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm ?

a)

Chuột chũi

b)

Chuột chù

c)

Mèo rừng

d)

Chuột đồng

19.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

Có tuyến hôi ở 2 bên sườn

b)

Các ngón chân không có vuốt

c)

Răng nanh lớn, dài, nhọn

d)

Thiếu răng cửa

20.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

Răng hàm có 3,4, mấu nhọn

b)

Răng nanh lớn, dài, nhọn

c)

Răng cửa ngắn, sắc

d)

Chân có đệm và có ngón chân có vuốt cong

21.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG có ở các đại diện của bộ Ăn sâu bọ?

a)

Mõm kéo dài thành vòi ngắn

b)

Răng nhọn, răng hàm có 3,4, mấu nhọn

c)

Thị giác rất phát triển để di chuyển trong đất

d)

Khứu giác phát triển thích nghi với cách thức đào bới tìm mồi

22.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Gặm Nhấm?

a)

Thiếu răng nanh, răng cửa lớn và sắc

b)

Răng nanh sắc nhọn, răng hàm to khoẻ

c)

Rănh cửa to và cách răng hàm 1 khoảng trống gọi khoảng trống hàm

d)

Thiếu răng cửa, răng hàm to chắc khoẻ

23.

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang ?

a)

Chuột chù.

b)

Chuột chũi.

c)

Chuột đồng.

d)

Chuột nhắt.

24.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

Ăn thực vật là chính.

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

d)

Đi bằng bàn tay.

25.

Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng?

a)

Di chuyển rất chậm chạp.

b)

Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn.

c)

Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.

d)

Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt.

26.

Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?

a)

Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại).

b)

Bàn chân năm ngón và có móng guốc.

c)

Thường sống đơn độc.

d)

Da mỏng, lông rậm rạp.

27.

Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành?

a)

Răng nanh.

b)

Răng cạnh hàm

c)

Răng hàm

d)

Răng cửa

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về bộ guốc lẻ?

a)

gồm thú móng guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả, thướng là động vật không nhai lại

b)

gồm thú móng guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau, đa số nhai lại

c)

gồm thú móng guốc có 5 ngón chân giữa phát triển hơn cả, thường sống đàn

d)

gồm thú móng guốc có 5 ngón, guốc nhỏ, không nhai lại

29.

Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

Tê giác

b)

Trâu

c)

Cừu

d)

Lợn

30.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

a)

Ngựa vằn

b)

Linh dương

c)

Tê giác

d)

Lợn

e)

Voi

31.

Hãy nối nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp.

a)

1d; 2a; 3c; 4b.

b)

1d; 2c; 3b; 4a.

c)

1c; 2a; 3d; 4b.

d)

1a; 2d; 3c; 4b.

32.

Trong các động vật dưới đây, loài nào KHÔNG hô hấp bằng da?

a)

Ếch đồng

b)

Cá cóc

c)

Giun đất

d)

Cá chim

33.

Trong số các động vật dưới đây, có bao nhiêu động vật chưa có hệ tuần hoàn?

a)

Thuỷ tức

b)

Trùng biến hình

c)

Hải quỳ

d)

Đỉa

e)

Giun đất

34.

Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

a)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Vì trong sự đẻ con, động vật không gặp khó khăn khi di chuyển

c)

Vì trong sự đẻ con, cơ thể mẹ cung cấp chất dinh dưỡng trực tiếp cho phôi thai ít phụ thuộc vào môi trường

d)

Vì trong sự đẻ con, trứng có vỏ bọc chống lại các tác nhân gây hại như ánh sáng mặt trời, mất nước

e)

Vì trong sự đẻ con, nhiệt độ cơ thể ít biến động nên không ảnh hưởng đến quá trình phát triển của phôi thai