NEW
Font size
Worksheetshóa
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Số nguyên tử cacbon trong phân tử metan là
1
2
3
4
Câu 2: CH2 = CH2 có tên gọi là :
propilen
. etilen
etin.
etan
: Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là
1
2
3
4
Công thức phân tử của toluen là
C6H6
C5H8
C7H8
CH4
Công thức chung của ankan là
. CnHn+2 (n≥1).
CnH2n+2(n≥1).
CnH2n (n≥1).
. CnH2n-2(n≥2).
Buta -1,3- đien có công thức cấu tạo thu gọn là
CH2=C=CH-CH3.
. CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH3
. CH≡C-CH=CH2
Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
1
2
3
4
Số liên kết và liên kết có trong phân tử benzen là
6 và 3
. 12 và 3
6 và 6
12 và 6
: Tên gọi của HC=CH2 là
. toluen
vinyltoluen
stiren
etylbenzen
: Stiren không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2 (xúc tác).
. KMnO4
Br2 (xúc tác).
NaOH.
Câu 11: Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
. Metan.
Toluen.
Etilen
Axetilen
Câu 12: Ancol etylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH
. C2H5OK
CH3OH.
CH3OK.
Câu 13: Tên thay thế của CH3OH là
. etanol
. metanol
. propanol
phenol
Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
. CH3OH
CH3CH2OH
(CH3)2C(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
Chất nào sau đây tác dụng được với Na?
. Etilen
Etan
Propan.
Phenol.
: Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O
C6H6O
. C3H8O.
C2H4O2
Chất nào sau đây có tên gọi là andehit fomic?
HCHO.
CH3OH
C6H5OH
CH3COOH
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
metanal
etanal
propanal
butanal
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
metanal
propanol
. axit propanoic
phenol
Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với NaOH?
Ancol etylic.
Etanal.
Axit axetic
Toluen
: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Axit axetic
Etanol
Etanal
Etan
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.
Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng
Công thức phân tử của benzen là C8H8
Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n).
Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
Propen
Eten
Etan
Etin
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng?
Benzen
Etanol
Axitaxetic
Phenol
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
axit axetic
ancol etylic
Etilen
propilen
Chất nào sau đây tác dụng được với CaCO3 tạo khí CO2?
Axit axetic
Phenol
Metanol
Propanal
Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
Etanol
Phenol
Benzen
axit axetic
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
. Phenol không tác dụng được với Na tạo khí H2.
Chất nào sau đây phản ứng được với AgNO3/NH3?
CH2=CH-CH2-CH3
CH≡C-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH3
CH3-C≡C-CH3.
Dung dịch nào sau đây không tan trong nước?
Ancol etylic.
Axit axetic.
. Etanal.
Benzen.
: Cho toluen phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X và Y. Vậy X, Y lần lượt là
o-nitrotoluen và p-nitrotoluen
. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen
nitrotoluen và m-nitrotoluen.
. p-nitrotoluen và m-nitrotoluen
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
Na
NaOH
NaHCO3
Br2
lmao
phenol có tính axit mạnh
. phenol có phản ứng với dung dịch NaOH
phenol có liên kết hiđro liên phân tử
phenol ít tan trong nước lạnh.
Điều kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là
H2SO4 đặc, 100oC.
H2SO4 đặc, 170oC.
H2SO4 đặc, 120oC.
H2SO4 đặc, 140oC
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có
nhóm – OH
nhóm – OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hyđrocacbon.
nhóm – OH liên kết với gốc hyđrocacbon
. nhóm – OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hyđrocacbon no
Công thức phân tử của ancol no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2-OH (n≥1).
CnH2n+1-OH (n≥1).
CnH2n-2-OH (n≥2).
CnH2n-1OH (n≥2).
Để phân biệt nhanh etanol và phenol cần dùng
kim loại natri (Na).
. CuO, to.
H2SO4 đặc, ở 170oC.
dung dịch Br2.
: X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH. Tên thay thế của X là
. 3-metylbutan-1-ol.
. 2-metylbutan-1-ol.
2-metylbutan-2-ol
3-metylbutan-2-ol.
(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.
(e) Phenol là một ancol thơm.
Trong các trường hợp trên, số phát biểu đúng là
2
3
4
5
CH3CHO có tên gọi là
anđehit axetic.
. fomanđehit.
. axit axetic.
. etanol.
: Cho phản ứng: CH3CHO + H2 CH3-CH2-OH. Vai trò của CH3CHO trong phản ứng là
chất khử.
. chất oxi hóa.
vừa khử vừa oxi hóa.
chất bị oxi hóa.
Dung dịch nước của anđehit fomic được gọi là fomon. Ứng dụng nào sau đây không phải của fomon?
Dùng làm chất tẩy uế
Dùng ngâm mẫu động vật làm tiêu bản.
Dùng làm chất phụ gia thực phẩm.
Dùng trong kĩ nghệ da giày do có tính sát trùng.
Tên gọi nào không phải của HCHO?
Anđehit fomic.
Metanal
Fomanđehit
Anđehit axetic
Cho 1,32 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 / NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu m gam được kết tủa. Giá trị của m là
4,68.
. 4,8.
6,48
. 3,24.
Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu?
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
HCOOCH3
Giấm ăn có công thức hóa học là
CH3COOH
HCOOH.
C2H5COOH
CH3CHO
: Axit axetic phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
Na, NaOH, NaHSO4
CH3OH, Na2SO4, KOH
Na2O, Na2CO3, Cu
Na, NaOH, CH3OH.
: Cho mẩu Na vào 2 ml etanol, khí thu được sau phản ứng đốt trên ngọn lửa đèn cồn cho ngọn lửa có màu
xanh mờ.
. đỏ.
tím .
da cam.
: Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
o-clo toluen.
toluen
Hexan
Clobenzen
: Cho 1,84 gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
0,224
0,336
0,448.
. 0,672
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C3H8, thu được V lit CO2 ( ở đktc) và H2O. Giá trị của V là
. 2,24.
. 3,36
4,48.
6,72
Cho 0,15 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
. 10,8.
21,6.
32,4
. 43,2
: Cho benzen tác dụng với brom tạo ra 15,7 gam brombenzen. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng benzen cần dùng là
15,7 gam
7,8 gam
9,75 gam
6,28 gam
Hợp chất hữu cơ Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với H2 bằng 31,0. Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?
CH3O
C2H6O
C2H6O2
C3H9O3
Cho 9,6 gam ancol metylic (CH3OH) tác dụng với một lượng vừa đủ Na tạo ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
0,28.
. 2,24
3,36.
1,12.
: Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
2,40.
0,60.
1,84.
0,92.
Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
0,54
0,81.
2,16.
1,08
Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
. 1,62.
. 0,81.
3,24.
4,75
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
axit axetic
ancol etylic.
Etilen
propilen
