Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới?

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Ca-na-đa.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Liên bang Nga.

2.

Câu 2: Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

A. toàn bộ phần Bắc Á.

b)

B. toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.

c)

C. toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

d)

D. phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

3.

Câu 3: Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu

a)

A. cận cực.

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. cận xích đạo.

d)

D. nhiệt đới

4.

Câu 4: Liên Bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm

a)

A. 80% dân số cả nước.

b)

B. 90% dân số cả nước

c)

C. 60% dân số cả nước.

d)

D. 70% dân số cả nước.

5.

Câu 5: Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

A. năng lượng.

b)

B. tin học.

c)

C. điện tử

d)

D. hàng không

6.

Câu 6: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

A. gió mùa.

b)

B. lục địa.

c)

C. chí tuyến.

d)

D. hải dương.

7.

Câu 7: Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương

d)

D. Bắc Băng Dương.

8.

Câu 8: Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?

a)

A. Khoáng sản nghèo.

b)

B. Ít sông ngòi.

c)

C. Ít đồng bằng.

d)

D. Khí hậu lạnh.

9.

Câu 9: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Ven sông.

b)

B. Vùng núi.

c)

C. Ven biển.

d)

D. Đồi thấp.

10.

Câu 10: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Bắc Á.

c)

C. Nam Á.

d)

D. Tây Á.

11.

Câu 11: Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

A. đồng bằng.

b)

B. núi cao

c)

C. hoang mạc.

d)

D. cao nguyên.

12.

Câu 12: Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. đông nhất thế giới.

b)

B. tỉ lệ sinh rất cao

c)

C. phân bố đồng đều.

d)

D. có ít dân tộc.

13.

Câu 14: Thủ đô của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh.

b)

B. Thượng Hải.

c)

C. Vũ Hán.

d)

D. Hồng Công.

14.

Câu 15: Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

A. Ấn Độ Dương

b)

B. Thái Bình Dương.

c)

C. lục địa Á - Âu.

d)

D. lục địa Phi.

15.

Câu 16: Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Thái Lan.

b)

B Việt Nam..

c)

C. Mi-an-ma

d)

D. Ma-lai-xi-a.

16.

Câu 17: Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới lục .địa

c)

C. Cận nhiệt đới.

d)

D. Xích đạo.

17.

Câu 18: Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Số dân đông.

b)

B. Dân số già.

c)

C. Phân bố đồng đều.

d)

D. Chủ yếu ở đô thị.

18.

Câu 19: Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Lúa nước.

b)

B. Lúa mì.

c)

C. Khoai lang.

d)

D. Lúa mạch.

19.

Câu 20: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Xin-ga-po

c)

C. Bru-nây.

d)

D. Cam-pu-chia.

20.

Câu 21: Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là

a)

A. chăn nuôi gia súc.

b)

B. sản xuất lương thực.

c)

C. trồng cây công nghiệp

d)

D. phát triển thủy điện.

21.

Câu 22: Yếu tố tạo thuận lợi để Liên Bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới

a)

A. lực lượng lao động dồi dào.

b)

B. nền kinh tế năng động.

c)

C. trình độ dân trí cao.

d)

D. tỉ lệ dân thành thị cao

22.

Câu 25: Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

A. Vùng biển giáp nhiều nước

b)

B. Có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

C. Khí hậu mang tính gió mùa.

d)

D. Có nhiều cửa sông và đầm phá.

23.

Câu 26: Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

A. tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

B. tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

C. giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục giảm

d)

D. thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động

24.

Câu 27: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

A. chế xe máy tạo.

b)

B. xây dựng.

c)

C. sản xuất điện tử.

d)

D. tàu biển.

25.

Câu 28: Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

A. Khó nâng cao chất lượng sống

b)

B. Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn

c)

C. Khó phát triển giáo dục, đào tạo.

d)

D. Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.

26.

Câu 29: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

A. Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

C. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

27.

Câu 31: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

A. Phi-lip-pin

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Việt Nam.

28.

Câu 32: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

29.

Câu 33: Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.

b)

B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.

c)

C. Diện tích đất phù sa rộng lớn

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

30.

Câu 34: Các nước ASEAN gặp phải thách thức nào sau đây?

a)

A. Trình độ phát triển chênh lệch.

b)

B. Thu nhập của người dân giảm

c)

C. Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư.

d)

D. Số lượng lao động giảm nhanh.

31.

Câu 30: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

C. Khí hậu mang tính chất lục địa.

d)

D. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

32.

Câu 24: Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Thiếu lao động trong tương lai.

b)

B. Không thu hút được vốn đầu tư.

c)

C. Khó tiếp thu thành tựu khoa học.

d)

D. Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.

33.

Câu 23: Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

A. có nhiều đồng bằng rộng lớn.

b)

B. khí hậu ổn định ít phân hóa.

c)

C. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

D. địa hình nhiều cao nguyên.

34.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

A. đồng bằng.

b)

B. núi cao.

c)

C. hoang mạc.

d)

D. cao nguyên.

35.

Câu 13: Đâu không phải là khó khăn của Trung Quốc cho sự phát triển kinh tế?

a)

A. Lũ lụt thường xảy ra ở các đồng bằng miền Đông

b)

B. Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nhiệt

c)

C. Miền Tây địa hình núi cao hiểm trở, giao thông khó khăn

d)

D. Khí hậu có sự thay đổi từ ôn đới đến cận nhiệt.