wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 3 - ĐỊA LÍ 9

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cả nước hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện ở:

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

2.

Các nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp gồm

a)

Đất trồng, dân cư và lao động nông thôn, chính sách và thị trường

b)

Dân cư và lao động nông thôn, cơ sở vật chất – kĩ thuật, chính sách và thị trường

c)

cơ sở vật chất – kĩ thuật, chính sách, thị trường và tài nguyên sinh vật

d)

Đất trồng, khí hậu, máy móc thiết bị và tài nguyên sinh vật

3.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Nước

d)

Sinh vật

4.

Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất badan và đất phù sa

b)

Đất Feralit và đất phù sa

c)

Đất Feralit và đất cát pha

d)

Đất phù sa và đất cát pha

5.

Mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp:

a)

Thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

b)

Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp.

c)

Thu hẹp sản xuất, chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp

d)

Khuyến khích nông dân tăng gia sản xuất nông nghiệp.

6.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta là

a)

Cây ăn quả và rau đậu

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây hoa màu

d)

Cây lúa

7.

Trung du và miền núi Bắc Bộ đang dẫn đầu cả nước về diện tích:

a)

cà phê

b)

cao su

c)

chè

d)

lúa

8.

Đâu là 2 vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc và Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

9.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

khoáng sản

b)

địa hình

c)

khí hậu

d)

vị trí địa lí

10.

Nước ta có nền công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng, chủ yếu nhờ

a)

cơ sở hạ tầng đang được cải thiện.

b)

nhu cầu thị trường ngày càng lớn.

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

lao động dồi dào có tay nghề cao.

11.

Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành

a)

tác động mạnh đến các ngành khác.

b)

dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài.

c)

mang lại hiệu quả cao về kinh tế.

d)

có thế mạnh phát triển lâu dài.

12.

Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam?

a)

Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam.

b)

Miền Bắc nằm gần vùng nhiên liệu, miền Nam gần các thành phố.

c)

Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

d)

Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô sản xuất lớn hơn.

13.

Yếu tố nào dưới đây tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

Mạng lưới giao thông vận tải phát triển.

b)

Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế.

c)

Nền kinh tế phát triển năng động.

d)

Vị trí địa lí, tự nhiên thuận lợi.

14.

Loại hình giao thông nào mới xuất hiện trong những năm gần đây?

a)

Đường hàng không

b)

Đường ống.

c)

Đường bộ.

d)

Đường sắt.

15.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết tuyến đường nào dưới đây đi qua 6/7 vùng kinh tế?

a)

Quốc lộ 5.

b)

Đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 1A.

d)

Đường sắt Thống nhất.

16.

Kết cấu hạ tầng kĩ thuật hiện đại và quan trọng bậc nhất để nước ta phát triển và hội nhập với thế giới là

a)

mạng lưới giao thông vận tải.

b)

hoạt động xuất nhập khẩu.

c)

hệ thống các bưu cục.

d)

mạng internet.

17.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã dẫn đến sự khác nhau của các hoạt động thương mại giữa các vùng?

a)

Trình độ phát triển kinh tế và qui mô dân số từng vùng.

b)

Định hướng phát triển kinh tế khác nhau của nhà nước với từng vùng.

c)

Vốn đầu tư nước ngoài, sức mua, qui mô dân số từng vùng.

d)

Sự phát triển các hoạt động kinh tế, sức mua, qui mô dân số từng vùng.

18.

Hoạt động kinh tế đối ngoại nào có vai trò quan trọng nhất của nước ta hiện nay?

a)

Xuất khẩu lao động.

b)

Du lịch quốc tế.

c)

Ngoại thương.

d)

Đầu tư nước ngoài

19.

Cơ cấu xuất nhập khẩu hiện nay của nước ta tập trung nhiều với thị trường nào?

a)

Khu vực Châu Mỹ.

b)

Khu vực Châu Âu.

c)

Khu vực Châu Phi.

d)

Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

20.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển của ngành du lịch nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện.

b)

Lao động trong ngành du lịch tăng lên.

c)

Số lượt khách, doanh thu du lịch tăng nhanh.

d)

Đã hình thành nhiều trung tâm du lịch lớn.

21.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

b)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

c)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.

d)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

22.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở nước ta là

a)

Vịnh Hạ Long

b)

vườn quốc gia Cúc Phương

c)

thành phố Nha Trang

d)

thành phố Đà Lạt

23.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

b)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

c)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

d)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

24.

Địa danh nào sau đây ở nước ta không phải là di sản văn hóa thế giới?

a)

Cố đô Huế.

b)

Chùa Một Cột.

c)

Phố cổ Hội An.

d)

Di tích Mỹ Sơn.

25.

Để thể hiện quy mô và cơ cấu tổng kim ngạch xuất - nhập khẩu ở nước ta trong hai năm 2000 và 2014 theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Đường.

c)

Cột.

d)

Tròn.