wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 1 - Đề thi học kỳ 2

Total questions: 43

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Số 14 được đọc là:

a)

Mười bốn

b)

Một bốn

c)

Mười và bốn

d)

Mười chục bốn

2.

Số 80 được đọc là:

a)

Tám không

b)

Tám mươi không

c)

Tám mươi

3.

Số 95 được đọc là:

a)

Chín năm

b)

Chín mươi năm

c)

Chín mươi lăm

4.

Số “mười hai” được viết là:

a)

21

b)

2

c)

12

d)

10

5.

Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là:

a)

58

b)

85

c)

80

d)

05

6.

Số gồm 7 chục và 0 đơn vị được viết là:

a)

7

b)

70

c)

71

7.

Hãy chọn các phép tính đúng:

a)

12 + 13 = 25

b)

45 + 10 = 55

c)

33 – 11 = 21

d)

89 – 47 = 42

8.

Đọc ngày trên tờ lịch trên:

a)

Hôm nay là thứ 3 ngày 9 tháng 10 năm 2015.

b)

Hôm nay là thứ 4 ngày 10 tháng 9 năm 2014.

9.
a)

Đồng hồ trên chỉ 12 giờ.

b)

Đồng hồ trên chỉ 3 giờ.

10.
a)

2 anh em đi học lúc 8 giờ.

b)

2 anh em đi học lúc 6 giờ.

c)

2 anh em đi học lúc 7 giờ.

11.

Đo Độ cao của các con vật trên hình:

a)

Lợn = 3; Bạch tuộc = 2; Cánh cụt = 4; Hươu = 5

b)

Lợn = 2; Bạch tuộc = 3; Cánh cụt = 4; Hươu = 5

12.

Đo Độ dài của các bút :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

a)

Hình trên có 3 hình tam giác, 2 hình tròn, 4 hình vuông.

b)

Hình trên có 2 hình tam giác, 3 hình tròn, 3 hình vuông.

14.

12 + 34 = ?

a)

45

b)

46

c)

47

15.

25 + 43 = ?

a)

67

b)

68

c)

69

16.

46 – 10 = ?

a)

36

b)

35

c)

30

17.

89 – 72 = ?

a)

27

b)

17

c)

19

18.

43 + 12 = ?

a)

56

b)

54

c)

55

19.

55 – 20 = ?

a)

35

b)

36

c)

37

20.

28 – 6 = ?

a)

12

b)

24

c)

22

21.

7 - 0 = ?

a)

6

b)

5

c)

7

22.

7 + 0 = ?

a)

6

b)

7

c)

5

23.

0 + 7 = ?

a)

7

b)

6

c)

5

24.

Trong các số 83, 19, 50, 3 số bé nhất là số:

a)

19

b)

50

c)

3

d)

83

25.

Trong các số 83, 19, 50, 3 số lớn nhất là số:

a)

19

b)

50

c)

3

d)

83

26.

Số … là số lớn nhất có hai chữ số

a)

9

b)

89

c)

98

d)

99

27.

Số lớn nhất có một chữ số là số …

a)

8

b)

99

c)

10

d)

9

28.

Số bé nhất có hai chữ số là số …

a)

8

b)

99

c)

10

d)

9

29.

Số … là số tròn chục bé nhất có hai chữ số.

a)

9

b)

11

c)

21

d)

10

30.

Số …là số liền sau của số 58.

a)

57

b)

56

c)

59

d)

60

31.

Số … là số liền trước của số 49.

a)

50

b)

51

c)

48

d)

49

32.

Sắp xếp các số 83, 19, 50, 3 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

3, 50, 19, 83

b)

3, 19, 50, 83

c)

83, 50, 19, 3

33.

Sắp xếp các số 83, 19, 50, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

3, 50, 19, 83

b)

3, 19, 50, 83

c)

83, 50, 19, 3

34.

Chọn Phép tính đúng cho cầu hỏi sau:

Lớp 1A3 có 20 bạn học sinh nữ và 17 bạn học sinh nam. Hỏi lớp 1A3 có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

20 + 17= 47

b)

20 + 17 = 37

c)

20 + 37= 57

35.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

Lớp 1A3 có 20 bạn học sinh nữ và 17 bạn học sinh nam . Hỏi lớp 1A3 có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

Lớp 1A3 có tất cả 47 học sinh

b)

Lớp 1A3 có tất cả 3 học sinh

c)

Lớp 1A3 có tất cả 37 học sinh

36.

Chọn phép tính đúng cho câu hỏi sau:

Bạn An Nhiên 15 cái kẹo. Cho Bạn Lan Phương 5 cái kẹo. Hỏi bạn An Nhiên còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

15 + 5 = 20

b)

15 - 5 = 9

c)

15 - 5 = 10

37.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

Bạn An Nhiên 15 cái kẹo. Cho Bạn Lan Phương 5 cái kẹo. Hỏi bạn An Nhiên còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

Bạn An Nhiên còn lại 20 cái kẹo

b)

Bạn An Nhiên còn lại 15 cái kẹo

c)

Bạn An Nhiên còn lại 10 cái kẹo

38.

Chọn phép tính đúng cho câu hỏi sau:

Bạn An Nhiên 15 quyển truyện. Bạn Lan Phương 20 quyển truyện. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

a)

25 + 20 = 45

b)

15 + 20 = 35

c)

20 + 15 = 35

39.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

Bạn An Nhiên 15 quyển truyện. Bạn Lan Phương 20 quyển truyện. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

a)

Hai bạn có tất cả 25 quyển truyện

b)

Hai bạn có tất cả 35 quyển truyện

40.

Chon phép tính đúng cho câu hỏi sau:

Một đoạn dây dài 87cm. Bạn An Nhiên cắt bớt đoạn dây đó 12cm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

87 + 12 = 99

b)

87 - 12= 75

41.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

Một đoạn dây dài 87cm. Bạn An Nhiên cắt bớt đoạn dây đó 12cm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

Đoạn dây còn lại dài 99 cm

b)

Đoạn dây còn lại dài 75 cm

42.

Chọn phép tính đúng cho câu hỏi sau:

An Nhiên Bình An đều được cô giáo tặng cho 20 quyển vở. Hỏi cả hai bạn được cô giáo tặng tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

20 + 20 = 30

b)

20 - 20 = 0

c)

20 + 20 = 40

43.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

An Nhiên Bình An đều được cô giáo tặng cho 20 quyển vở. Hỏi cả hai bạn được cô giáo tặng tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

Hai bạn được cô giáo tặng tất cả 20 quyền vở

b)

Hai bạn được cô giáo tặng tất cả 40 quyền vở