NEW
Font size
WorksheetsTin học Lớp 11 HK 2
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Co biểu thức sau: S=21+31+ .... + n1 phát biểu nào sau đây là đúng nhất
Chỉ sử dụng được cấu trúc lặp FOR-DO để tính được tổng S
Chỉ sử dụng được cấu trúc lặp WHILE-DO để tính được tổng S
Sử dụng được cấu trúc lặp FOR-DO hoặc WHILE - DO để tính được tổng S
Không thể tính tổng S bằng cấu trúc lặp nào
Cho khai báo sau:
A: Array[1..20] of integer
Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là đúng
A là biến mảng 1 mảng 1 chiều có thể chứa tối đa 20 phần tử là các số nguyên
A là biến mảng 1 mảng 1 chiều có thể chứa tối đa 20 phần tử là các số nguyên không âm
A là biến kiểu ký tự có số lượng tối đa 20 ký tự là các số nguyên
Trên là 1 khai báo sai
Trong các chương trình con sau, đây là các chương trình con dùng để xử lý xâu
Delete, Insert, Copy
Delete, Insert, CopyTo
Delete, Insert, Sum
SQR,SQRT,SIN, ABS
Trong các chương trình con sau, đây là các chương trình con dùng để xử lý số học
Delete, Insert, Copy
Delete, Insert, CopyTo
Delete, Insert, Sum
SQR,SQRT,SIN, ABS
Trong các chương trình con sau, đây là các chương trình con dùng để xử lý tệp
Delete, Insert, Copy
EOF,EOLN,READ
Delete, Insert, Sum
EOF, WHILE,
Cho 2 xâu kí tự S1:= ‘abcd’ và S2:= ‘ABC’; khi đó S1 + S2 cho kết quả nào?
Abcd
aabbccd
abcdABC
ABCabcd
Phép so sánh xâu S1:= ‘Hoa hoc tro’ và xâu S2:= ‘Hoa Hoc Tro’ nhận kết quả nào là chính xác nhất?
S1 <> S2
S1 > S2
S1 < S2
S1 = S2
Cú pháp để khai báo biến mảng một chiều trực tiếp là:
Var <tên biến mảng> : array [Kiểu chỉ số] of <Kiểu phần tử>;
a. Type <tên biến mảng> : array [Kiểu chỉ số] of <Kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng> : array [Kiểu phần tử] of <Kiểu chỉ số >;
Var <tên biến mảng> : array [Kiểu chỉ số] : <Kiểu phần tử>;
Trong các khai báo dưới đây khai báo nào đúng?
Var M: array[1..5] of Integer;
Var M: array[1…5] of Integer;
Var M: array[1...5] of Interger;
Var M: array[1..5] : Interger;
Trong các khai báo sau, khai báo nào không đúng?
Var f: text..;
Var f: text.
Var f: text;
Var f, f1: text..;
Trong tập tin dạng văn bản thủ tục nào dưới đây được sử dụng để gắn tên file cho biến?
Write(Biến file);
Rewrite(Biến file);
Assing(Biến file, tên file);
Assign(tên file, Biến file);
Trong các hàm sau hàm nào là hàm để xử lý tệp:
SQRT
ABS
EOF
DELETE
Câu lệnh nào dùng để đọc dữ liệu trong biến tệp f chứa 1 dòng gồm 3 số, mỗi số cách nhau bởi 1 khoảng trống vào 3 biến kiểu số a,b,c?
Readln(f,a,b,c);
Readln(a,b,c);
Readln(f,a b c);
Readln(a;b;sc);
Để khai báo biến tệp dạng văn bản ta sử dụng cú pháp nào?
Var <Danh sách biến>: tExt;
Var <Danh sách biến>: txet;
Var <Danh sách biến>: string;
Var <Danh sách biến>: txt;
Câu lệnh nào dưới đây dùng để gán tên file “SOLIEU.DAT” cho biến file F1?
Assign(F1, SOLIEU.DAT);
Assign(F1, ‘SoLIEU.Dat’);
Assign(F1, SoLIEU.Dat’);
Assign(F1 ‘SoLIEU.Dat’);
Cho xâu s1:= 'Truong'; s2:= 'Nguyen Trai'; s3 := 'Khoi 11'; để được xâu mới 'Khoi 11 Truong Nguyen Trai' ta thực hiện:
s3 + ' ' + s1 + ' ' s2 ;
s3 + s1 + s2 ;
's3' + 's1' + 's2' ;
's3' + ' ' + 's1' + ' ' 's2' ;
Cho mảng B một chiều, đoạn chương trình sau làm gì?
S: = 0;
For i:= 1 to N do
If ((B[i] mod 2 ) < > 0) and (B[i] mod 3) = 0 then
S:= S + B[i];
Tính tổng các phần tử có giá trị là chẵn và bội của 3.
Tính tổng các phần tử có giá trị là lẻ và bội của 3.
Tính tổng các phần tử có thứ tự là lẻ và chia hết cho 3.
Tính tổng các phần tử có giá trị là lẻ là ước của 3.
Những tên nào sau đây là tên các hàm xử lý xâu trong Pascal
Pos; Copy; length;
Copy; Insert; Length; Upcase
Pos; Delete; Upcase; Copy
Tất cả đều đúng
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal muốn chuyển đổi xâu S từ chữ thường sang chữ in hoa ta dùng:
Tất cả đều sai.
Upcase(S);
Length(S);
Pos(S)
Với
A[1]:=4;
A[2]:=5;
A[3]:=3;
A[4]:=7;
A[5]:=2;
S: = 0;
For i:= 5 Downto 1 do
If ((i mod 2)<>0 then)
S:=S + A[i];
Write('S=',S);
S cho giá trị
5
9;
15;
7;
Cho S là một xâu bất kỳ. Đoạn chương trình sau có chức năng gì.
For i:=1 to length(s) Do s[i]:=Upcase(s[i]);
chuyển đổi các ký chữ cái trong xâu S thành chữ in hoa
đáp án khác.
báo lỗi
không có chức năng gì
Trong các câu lệnh sau, câu lệnh nào dùng để xuất dữ liệu ra tệp (với f là biến tệp văn bản, a,b,c là 3 biến kiểu số)
Writen(f,a b c);
Write(f, a:3,b:3,c:3);
Write(a:3,b:3,c:3,f);
Writeln(a,b,c,f);
Câu lệnh nào trong các câu lệnh sau dùng để in ra Ký tự xuống dòng?
Writeln(‘ ‘);
Write;
Writeln;
Writeline;
cho đoạn lệnh sau (với f là biến tệp được khai báo trước đó)
Assign(f,'dulieu.dat');
Rewite(f);
Write(f,'Xin chao');
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
file dulieu.dat chứa: Xin chao
file dulieu.dat chứa: Xin chao cac ban
file dulieu.dat không chứa gì cả
Đoạn chương trình xảy ra lỗi
Phần khai báo chương trình con được đặt ở đâu trong chương trình chính?
Đặt sau từ khóa Type.
Đặt sau từ khóa Const.
Đặt cuối chương trình chính.
Đặt sau phần khai báo biến
