wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 4_GDCD12_ BINH DANG TRONG LĐ

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động?

a)

Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.

b)

Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh.

c)

Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm.

d)

Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.

2.

Người lao động là người

a)

từ đủ 14 tuổi trở lên.

b)

từ đủ 15 tuổi trở lên.

c)

từ đủ 16 tuổi trở lên.

d)

từ đủ 17 tuổi trở lên.

3.

Người sử dụng lao động không phải

a)

cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

b)

doanh nghiệp, cơ quan tổ chức nhà nước.

c)

các hợp tác xã, hộ gia đình.

d)

người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.

4.

Quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động thể hiện như thế nào?

a)

Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động.

b)

Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn làm công việc mà doanh nghiệp đang cần.

c)

Lao động nữ được hưởng chế độ thai sản, hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc, lao động nữ vẫn được bảo đảm chỗ làm việc.

d)

Khi lao động nữ chưa đủ 18 tuổi thì ưu tiên về công việc và điều kiện làm việc.

5.

Chủ thể của quan hệ lao động là

a)

cá nhân và tổ chức.

b)

người lao động và người sử dụng lao động.

c)

người lao động và cơ quan, tổ chức.

d)

người lao động và Nhà nước.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng về quyền và nghĩa vụ của người lao động?

a)

Người lao động có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm, nghề nghiệp, học nghề, nâng cao trình độ nghề nghiệp và không bị phân biệt đối xử.

b)

Người lao động không có quyền đình công.

c)

Người lao động có quyền thành lập, gia nhập, hoạt động công đoàn, tổ chức nghề nghiệp và tổ chức khác theo quy định của pháp luật.

d)

Người lao động phải chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động, tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động.

7.

Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?

a)

Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

b)

Không trái với pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

c)

Giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động.

d)

Dân chủ, tự nguyện, hợp pháp.

8.

Thấy trong hợp đồng lao động của mình ký với Giám đốc công ty có điều khoản trái pháp luật lao động, anh P đã đề nghị sửa và được chấp nhận. Điều này thể hiện

a)

quyền dân chủ của công dân.

b)

bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động.

c)

bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

bình đẳng giữa đại diện người lao động và ngưởi sử dụng lao động.

9.

Giám đốc công ty B và chị D ký hợp đồng lao động, trong đó nội dung quy định chị D phải làm thêm mỗi ngày 2 tiếng. Việc giao kết này đã vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Tự do, tự nguyện.

b)

Bình đẳng.

c)

Không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

d)

Giao kết trực tiếp.

10.

Điền vào chỗ trống: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng mức lương của công việc đó.

a)

60%.

b)

70%.

c)

80%.

d)

85%.

11.

Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng trong lao động?

a)

Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

b)

Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

c)

Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động.

d)

Bình đẳng trong các công việc gia đình.

12.

Người lao động được trả lương

a)

trực tiếp, đầy đủ và đúng thời hạn.

b)

gián tiếp, trung thực, công bằng.

c)

trực tiếp, dân chủ, đúng thời hạn.

d)

gián tiếp, công bằng, đúng pháp luật.

13.

Thời gian làm việc của lao động nam và lao động nữ thường không quá bao nhiêu giờ trong một tuần?

a)

8 giờ.

b)

12 giờ.

c)

48 giờ.

d)

56 giờ.

14.

Anh K làm công nhân trong một công ty Y. Trong lúc thực hiện công việc anh K đã gặp tai nạn và không còn khả năng lao động nữa. Công ty Y đã vi phạm

a)

bình đẳng giữa lao động nam và nữ trong lao động.

b)

an toàn trong lao động.

c)

quyền và nghĩa vụ được bảo đảm sức khỏe của người lao động.

d)

trách nhiệm bảo đảm quyền của người lao động.

15.

Lao động nữ đơn chấm dứt hợp đồng lao động khi

a)

bị suy nhược cơ thể do làm việc trong thời gian dài.

b)

áp lực từ gia đình và các công việc hằng ngày.

c)

sốt, ốm có giấy xác nhận của bệnh viện.

d)

đang mang thai có giấy xác nhận sẽ ảnh hưởng xấu đến thai nhi của cơ sở khám chữa bệnh có thẩm quyền.

16.

Người sử dụng lao động, người lao động bắt buộc phải

a)

tham gia bảo hiểm tai nạn.

b)

tham gia bảo hiểm hưu trí.

c)

tham gia bảo hiểm nhân thọ.

d)

tham gia bảo hiểm y tế.

17.

Tuổi nghỉ hưu đối với nam và nữ là

a)

nam 55 tuổi, nữ 60 tuổi.

b)

nam 60 tuổi, nữ 55 tuổi

c)

nam và nữ đều 55 tuổi.

d)

nam và nữ đều 60 tuổi.

18.

Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn

a)

việc làm theo sở thích của mình.

b)

việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.

c)

điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.

d)

thời gian làm việc theo ý muốn chủ quan của mình.

19.

Để tìm việc làm phù hợp, anh T có thể căn cứ vào quyền bình đẳng

a)

trong tuyển dụng lao động.

b)

trong giao kết hợp đồng lao động.

c)

thay đổi nội dung hợp đồng lao động.

d)

tự do lựa chọn việc làm.

20.

Nhận định nào sau đây không đúng về bình đẳng trong lao động?

a)

Lao động nữ được quan tâm đến những đặc điểm về cơ thể, sinh lí nên pháp luật có quy định riêng.

b)

Giao kết hợp đồng theo nguyên tắc tự do, dân chủ, tự nguyện.

c)

Không bị phân biệt đồi xử về giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

d)

Lao động phải được đối xử bình đẳng như nhau về điều kiện lao động và các điều kiện khác.