wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa NB 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Cận cực và ôn đới

b)

Nhiệt đới và cận nhiệt

c)

Cận cực và cực

d)

Cận nhiệt và ôn đới

2.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

Nhập khẩu nhiều nhiên liệu

b)

Áp dụng các kỹ thuật mới

c)

Hiện đại hóa công nghiệp

d)

Tăng các nguồn vốn đầu tư

3.

Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950-1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm cả xí nghiệp lớn, vừa và nhỏ

b)

Đẩy mạnh buôn bán vũ khí, thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ

c)

Tập trung cao độ, phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn

d)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dụng kỹ thuật mới

4.

Trên đảo nào của Nhật Bản nông nghiệp đóng vai trò chính

a)

Hốc-cai-đô

b)

Kiu-xiu

c)

Hô-su

d)

Xi-cô-cư

5.

Hệ của gia tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp không phải là

a)

Thiếu nguồn lao động trong tương lai

b)

Có nguồn lao động bổ sung dồi dào

c)

Tỷ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng

d)

Tỷ lệ trẻ em ngày càng giảm

6.

Tàu biển, ô tô, xe gắn máy, sản phẩm điện tử-tin học... Là các mặt hàng

a)

Xuất khẩu chủ lực

b)

Bền, đẹp, giá rẻ

c)

Chất lượng chưa cao

d)

Nhập khẩu chính

7.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm bờ biển Nhật Bản?

a)

Bờ biển dài gần 34000 km vuông

b)

Khúc khuỷu, có nhiều chỗ ăn sâu vào đất liền

c)

Phía bắc bị đóng băng vào mùa đông

d)

Có nhiều bãi cát, cồn cát

8.

Một đặc trưng của hoạt động kinh tế đối ngoại Nhật Bản là

a)

Xuất khẩu chủ yếu sản phẩm của ngành nông nghiệp

b)

Bạn hàng thương mại chính là các nước asean

c)

Tích cực nhập khẩu Công nghệ và kỹ thuật nước ngoài

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập khẩu chủ yếu

9.

Dòng biển chạy sát ven bờ phía Đông Nhật Bản là

a)

Ben-ghê-la

b)

Pê-ru

c)

Gơn-strim

d)

Cư-rô-si-vô

10.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Kiu-xiu

c)

Hôn-su

d)

Xi-cô-cư

11.

Đất nước Nhật Bản có

a)

Vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

Nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

c)

Ít mũ vịnh, nhiều dòng biển lạnh

d)

Đường bờ biển dài, nhiều đồng bằng rộng

12.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á

a)

Bắc Á

b)

Nam Á

c)

Đông Á

d)

Tây Á

13.

Vào những năm 1973 và 1979 1980 nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng giảm mạnh do nguyên nhân nào?

a)

Xung đột sắc tộc

b)

Khủng hoảng với Nga

c)

Khủng hoảng dầu mỏ

d)

Mỹ cấm vận kinh tế

14.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ 2, nền kinh tế Nhật Bản

a)

Tăng trưởng và phát triển nhanh

b)

Trở thành cường quốc hàng đầu

c)

Suy sụp nghiêm trọng

d)

Được đầu tư phát triển mạnh

15.

2 hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu Nhật Bản là

a)

Thương mại và tài chính

b)

Du lịch và giao thông vận tải

c)

Tài chính và du lịch

d)

Giao thông vận tải và thương mại

16.

Đặc điểm nổi bật của cư dân Nhật Bản là

a)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

b)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi đang già hóa nhanh

c)

Quy mô không lớn

d)

Tốc độ gia tăng dân số cao

17.

Đặc trưng nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản là

a)

Quy mô lớn

b)

Mang tính tự túc, tự cấp

c)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

d)

Thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng

18.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng nông sản nào sau đây?

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Đỗ tương

d)

Tơ tằm

19.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

Có trữ lượng khoáng sản lớn

b)

Nghèo khoáng sản

c)

Giàu tài nguyên

d)

Có nguồn dầu khí dồi dào

20.

Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mạch

21.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Sản phẩm công nghiệp đã đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước

b)

Hàng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới

d)

Có truyền thống phát triển công nghiệp lâu đời

22.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là là

a)

Núi lửa

b)

Ngập lụt

c)

Động đất

d)

Hạn hán

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 thế giới

b)

Tập trung phát triển nhất trên đảo Hokkaido

c)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất máy công nghiệp và thiết bị điện tử

d)

Sản xuất nhiều người máy, tàu biển, thép, ô tô, vô tuyến truyền hình

24.

Nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp

b)

Sản xuất thâm canh phù hợp vì Nhật Bản thiếu lao động

c)

Phù hợp tập quán canh tác của người Nhật

d)

Đất nông nghiệp hạn chế, không có khả năng mở rộng

25.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản được nuôi theo các phương pháp tiên tiến và theo hình thức

a)

Tự nhiên

b)

Trang trại

c)

Chuồng trại

d)

Bán tự nhiên

26.

Vào mùa hạ phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết là

a)

Nóng, có mưa to và bão

b)

Ẩm, gió đông nam mạnh

c)

Nóng, khô và ít mưa

d)

Dụi mát, ẩm ướt và mưa nhiều

27.

Về kinh tế đối ngoại, Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về

a)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu và giá trị xuất siêu

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài FDI và viện trợ phát triển chính thức ODA

c)

Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài FPI và viện trợ phát triển chính thức ODA

d)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài FDI và đầu tư gián tiếp ra nước ngoài FPI

28.

Ngành dịch vụ Nhật Bản không có đặc điểm

a)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn

b)

Chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu GDP

c)

Thương mại đứng hàng thứ tư thế giới

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển

29.

Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là

a)

Tập trung chủ yếu ở các đô thị

b)

Tuổi thọ dân cư ngày càng tăng

c)

Tỷ lệ trẻ em ngày càng thấp, tỷ lệ người già ngày càng cao

d)

Tự giác, cần cù, tinh thần trách nhiệm cao

30.

Nhật Bản không phải là nước có

a)

Nhiều than, dầu mỏ, khí đốt

b)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Nhiều sông ngòi ngắn, dốc

31.

Mẹ chưa phần lớn Dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

Mình đang ở khu vực ven biển phía tây

b)

Vùng nông thôn đảo Hô-su

c)

Các thành phố ven biển

d)

Vùng núi thấp đảo Hokkaido

32.

Nhờ chính sách vận dụng và khai thác triệt để thành tựu khoa học kỹ thuật vào vốn đầu tư lên Nhật Bản nhanh chóng

a)

Mở rộng hoạt động của các công ty trên khắp thế giới

b)

Vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế

c)

Chuyển giao công nghệ lỗi thời trang các nước khác

d)

Thu hút nguồn vốn đầu tư rất lớn từ các nước phát triển

33.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung ở đảo nào sau đây?

a)

Hokkaido

b)

Xi-cô-cư

c)

Hôn-su

d)

Kiu-xiu

34.

Nông nghiệp Nhật Bản không có đặc điểm

a)

Diện tích đất nông nghiệp ít, chiếm khoảng 14% diện tích lãnh thổ

b)

Tỷ trọng nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm 4%

c)

Đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

d)

Phát triển theo hướng thâm canh

35.

Đảo chiếm 60% diện tích của Nhật Bản

a)

Hokkaido

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

36.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

Ngành này cần vốn đầu tư ít hiệu quả cao

b)

Nhật Bản là một quần đảo nằm giữa vùng biển và đại dương rộng lớn, gần các môi trường lớn và cá là thực phẩm chính

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Đây là nghề truyền thống ở Nhật Bản

37.

Đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản

a)

Hokkaido

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

38.

Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc băng Dương

d)

Thái Bình Dương

39.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của người lao động Nhật Bản?

a)

Cần cù chịu khó

b)

Lực lượng đông đảo

c)

Tinh thần trách nhiệm cao

d)

Kỹ thuật lao động cao

40.

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Lúa mì, dầu mỏ, tàu biển

b)

Lúa mì, than dầu, mỏ ô tô

c)

Sản phẩm nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp

d)

Sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, sản xuất công nghiệp