wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối năm 8

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dung dịch bão hòa?

a)

Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 0,01 mol chất tan.

b)

Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm một lượng nhỏ chất tan.

c)

Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 1 gam chất tan.

d)

Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan.

2.

Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết?

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung môi.

3.

Trên nhãn mác của lọ thuốc nhỏ mắt có ghi NaCl 0,9 %. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,09 gam muối ăn NaCl.

b)

Cứ trong 100 gam dung dịch có 9 gam muối ăn NaCl.

c)

Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,9 gam muối ăn NaCl.

d)

Cứ trong 1 lít dung dịch thì có 0,9 mol muối ăn NaCl.

4.

Hòa tan 20 gam muối ăn NaCl vào cốc chứa 180 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch nước muối là:

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

5.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

b)

Na + H2O -> NaOH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

d)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

6.

Khi cho SO3 tác dụng với H2O, sau phản ứng tạo thành H2SO4. Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, có hiện tượng:

a)

Quỳ tím không đổi màu

b)

Quỳ tím chuyển thành màu đỏ

c)

Quỳ tím chuyển thành màu xanh

7.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Sắt

b)

Natri

c)

Đồng

d)

Kẽm

8.

Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chuyển màu đỏ sang nâu

b)

chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

không đổi màu

d)

chuyển từ màu đen sang màu đỏ

9.

Cho khí hidro tác dụng hoàn toàn với sắt (III) oxit đun nóng đỏ thu được 11,2 gam Fe. Khối lượng sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:

a)

5,6 gam

b)

8 gam

c)

12 gam

d)

16 gam

10.

Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:

a)

16,8

b)

13,44

c)

67,2

d)

22,4

11.

5. Trường hợp điều chế và thu khí oxi bằng cách đẩy không khí

a)
b)
c)
d)
12.

10. Muốn thu được 4,48 lít khí SO2 cần bao nhiêu ml khí oxi, biết rằng các chất khí đo ở đktc?

a)

4,48 lít.

b)

4480 ml.

c)

2,24 lít.

d)

2240 ml.

13.

Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?

a)

Au

b)

Ag

c)

NaCl

d)

CH4

14.

CHỌN SƠ ĐỒ ĐIỀU CHẾ OXI TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

a)
b)
c)
15.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO + CO2 →CaCO3

b)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

c)

Fe +2HCl → FeCl2 + H2

d)

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

16.

Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:

a)

CaCO3 → CaO + CO2.

b)

Na2O + H2O →2NaOH.

c)

S + O2 → SO2.

d)

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl.

17.

Khi dùng  KMnO4KMnO_4  làm nguyên liệu để điều chế oxi, phải dùng bông đậy ở phía gần miệng ống nghiệm nhằm

a)

Lọc khí oxi

b)

Ngăn KMnO4 bị cuốn theo oxi khi nung nóng.

c)

Tăng diện tích tiếp xúc.

d)

Giữ khí oxi thoát ra từ từ

18.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

tím

19.

Cho m gam bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, phản ứng hoàn toàn tạo ra 6,72 lít khí hiđro (đktc). Giá trị của m là:

a)

16,8

b)

15,6

c)

8,4

d)

11,2

20.

Quỳ tím chuyển đỏ khi cho vào dung dịch:

a)

natri hiđroxit

b)

kali hiđroxit

c)

axit sunfuric

d)

nước vôi trong