Font size
Worksheetstu vung topik 2(351-400)
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
숙제는 ...........없이 학생들이 다 해야 해요.
의도
예외
역할
생각
챙기다
sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp. duy trì
được mở, được mở ra
trang trí, trình bày, trang hoàng
thực hiện, thực tiễn, hiện thực
"관심을 가지고 주의 깊게 살피다"
맞는 단어를 선택하세요.
주목하다
검토하다
적응하다
챙기다
"bản năng sinh tồn" viết ntn?
(a)
표준
tiêu chuẩn, chuẩn, chuẩn mực
chênh lệch múi giờ, sai giờ, lệch giờ
hình mẫu, gương mẫu
rõ ràng, minh bạch, rõ rệt
소화하다
tiêu hóa
chế tác, sản xuất
phổ cập, phổ biết, cung cấp
thiết lập, thành lập
"đừng hiểu lầm" viết ntn?
(a)
실컷
thỏa thích, thoải mái
lẹ làng, thoăn thoắt
toàn bộ, tất cả
mặt bên, phương diện
마련하다 같은말
대비하다
준비히다
개혁하다
면접하다
만족 반댓말이 뭐예요?
(a)
thanh toán
결제하다
체험하다
추진하다
망하다
망하다
tiêu vong, sụp đỗ, tan rã
tỉnh ra, tỉnh lại, tỉnh dậy
làm trái, vi phạm, sai
tránh, né tránh
모금하다
quyên góp
đưa lên, đăng lên
bổ trợ, hỗ trợ, giúp đỡ
đề cử, tiến cử
영화평가
đánh giá, nhận xét phim
chỉ ra, chỉ trích phim
tạo ra, làm ra phim
quay phim
....한 사람이 좋아요
꼼꼼
예전
거만
바보
"giao lưu văn hóa" viết ntn?
(a)
뚜렷하다
rõ ràng, minh bạch, rõ rệt
vô duyên, mặt dày, trơ trẽn
chắc chắn, rắn chắc
tiếc, tiếc nuối, đáng tiếc,
...한 남자가 무섭다
냉정
따뜻
어색
성냥
...이 있다면 부모님께서 늘 건강하게 사시기를 바랍니다.
소원
본능
작용
돈
đề cử, tiến cử
추천하다
보조하다
게시하다
모금하다
