wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tu vung topik 2(351-400)

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

숙제는 ...........없이 학생들이 다 해야 해요.

a)

의도

b)

예외

c)

역할

d)

생각

2.

챙기다

a)

sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp. duy trì

b)

được mở, được mở ra

c)

trang trí, trình bày, trang hoàng

d)

thực hiện, thực tiễn, hiện thực

3.

"관심을 가지고 주의 깊게 살피다"

맞는 단어를 선택하세요.

a)

주목하다

b)

검토하다

c)

적응하다

d)

챙기다

4.

"bản năng sinh tồn" viết ntn?

(a)  

5.

표준

a)

tiêu chuẩn, chuẩn, chuẩn mực

b)

chênh lệch múi giờ, sai giờ, lệch giờ

c)

hình mẫu, gương mẫu

d)

rõ ràng, minh bạch, rõ rệt

6.

소화하다

a)

tiêu hóa

b)

chế tác, sản xuất

c)

phổ cập, phổ biết, cung cấp

d)

thiết lập, thành lập

7.

"đừng hiểu lầm" viết ntn?

(a)  

8.

실컷

a)

thỏa thích, thoải mái

b)

lẹ làng, thoăn thoắt

c)

toàn bộ, tất cả

d)

mặt bên, phương diện

9.

마련하다 같은말

a)

대비하다

b)

준비히다

c)

개혁하다

d)

면접하다

10.

만족 반댓말이 뭐예요?

(a)  

11.

thanh toán

a)

결제하다

b)

체험하다

c)

추진하다

d)

망하다

12.

망하다

a)

tiêu vong, sụp đỗ, tan rã

b)

tỉnh ra, tỉnh lại, tỉnh dậy

c)

làm trái, vi phạm, sai

d)

tránh, né tránh

13.

모금하다

a)

quyên góp

b)

đưa lên, đăng lên

c)

bổ trợ, hỗ trợ, giúp đỡ

d)

đề cử, tiến cử

14.

영화평가

a)

đánh giá, nhận xét phim

b)

chỉ ra, chỉ trích phim

c)

tạo ra, làm ra phim

d)

quay phim

15.

....한 사람이 좋아요

a)

꼼꼼

b)

예전

c)

거만

d)

바보

16.

"giao lưu văn hóa" viết ntn?

(a)  

17.

뚜렷하다

a)

rõ ràng, minh bạch, rõ rệt

b)

vô duyên, mặt dày, trơ trẽn

c)

chắc chắn, rắn chắc

d)

tiếc, tiếc nuối, đáng tiếc,

18.

...한 남자가 무섭다

a)

냉정

b)

따뜻

c)

어색

d)

성냥

19.

...이 있다면 부모님께서 늘 건강하게 사시기를 바랍니다.

a)

소원

b)

본능

c)

작용

d)

20.

đề cử, tiến cử

a)

추천하다

b)

보조하다

c)

게시하다

d)

모금하다