wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dung dịch Hóa 8

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

2.

Công thức tính độ tan là:

a)

𝑆=mctmdm×100𝑆=\frac{m_{ct}}{m_{dm}}×100

b)

𝑆=mdmmct×100𝑆=\frac{m_{dm}}{m_{ct}}×100

c)

𝑆=mctmdm×100𝑆=\frac{m_{ct}}{m_{dm_{ }}\times100}

d)

𝑆=mdmmct×100𝑆=\frac{m_{dm}}{m_{ct}\times100}

3.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

4.

Công thức tính số mol dựa vào CM

a)

n=CMVddn=\frac{C_M}{V_{dd}}

b)

n=VddCMn=\frac{V_{dd}}{C_M}

c)

n=CM×Vddn=C_M\times V_{dd}

5.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

6.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

7.

Nồng độ mol/lit của dung dịch là

a)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

b)

số mol chất tan trong 1 lít dung môi

c)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

d)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi

8.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}

9.

Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về định nghĩa của dung dịch?

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của 2 chất rắn.

b)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí trong chất lỏng.

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng.

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

10.

Khi hòa tan đường trắng vào nước thu được dung dịch nước đường. Đường trắng đóng vai trò là chất gì ở đây ?

a)

Chất sản phẩm.

b)

Chất tan.

c)

Dung môi.

d)

Chất ban đầu.

11.

Chất nào không tan trong nước ?

a)

Đường trắng.

b)

Rượu.

c)

Dầu ăn.

d)

Muối ăn.

12.

Dung môi nào hòa tan được dầu ăn ?

a)

Rượu.

b)

Xăng.

c)

Giấm.

d)

Nước.

13.

Cách nào không được sử dụng khi muốn chất rắn tan trong nước nhanh hơn ?

a)

Nghiền nhỏ chất rắn.

b)

Khuấy dung dịch.

c)

Thêm chất rắn vào nước.

d)

Đun nóng dung dịch.

14.

Dung dịch bão hòa là dung dịch như thế nào ?

a)

Tỉ lệ khối lượng chất tan và dung môi là 1:1.

b)

Tỉ lệ mol chất tan và dung môi là 1:1.

c)

Không thể hòa tan thêm chất tan.

d)

Còn có thể hòa tan thêm chất tan.

15.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Phần lớn tăng.

b)

Phần lớn giảm.

c)

Đều tăng.

d)

Đều giảm.