wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối HK2

Total questions: 31

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

TỪ KHÓA CHO TÁC DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP LÀ GÌ?

a)

"Báo hiệu"

b)

"Đánh dấu"

c)

"Dẫn"

d)

"Dẫn" và "Đánh dấu"

2.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

3.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

4.

LOẠI TRẠNG NGỮ NÀO GIẢI THÍCH NGUYÊN NHÂN CỦA SỰ VIỆC HOẶC TÌNH TRẠNG NÊU TRONG CÂU?

a)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

b)

Trạng ngữ chỉ thời gian

c)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

e)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

5.

TRẠNG NGỮ NÀO TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI "ĐỂ LÀM GÌ?"; "NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ?"; "VÌ ĐIỀU GÌ?"?

a)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ thời gian

6.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

7.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

8.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

9.

................... vào xuân, trường tôi lại tràn ngập sắc hoa đào.

a)

Mỗi

b)

Cứ

c)

Từ

d)

Đến

10.

Đâu là trạng ngữ trong câu dưới đây:

Dưới những mái nhà ẩm nước, mọi người vẫn thu mình trong giấc ngủ mệt mỏi.

a)

Dưới những mái nhà ẩm nước

b)

Mái nhà ẩm nước

c)

Dưới những mái nhà

d)

mọi người

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Hãy …………………….. lên, hỡi người chiến sĩ của đạo quân vĩ đại kia.

a)

can trường

b)

can đảm

c)

quả cảm

d)

bạo gan

12.

Một bài văn tả con vật có những phần nào ?

a)

Mở bài: Giới thiệu con vật định tả

b)

Thân bài: tả bao quát, tả bộ phận, tả hoạt động

c)

Mở bài, Thân bài, Kết bài

d)

Kết bài: Nêu tình cảm của em đối với con vật

13.

Tìm các tính từ trong đoạn văn sau:


Những buổi sáng vầng hồng le lói chiếu trên non sông, làng mạc, ruộng đồng . Chúng tôi ngồi im lặng lắng tai nghe tiếng thầy giảng trong giờ quốc sử.

a)

buổi sáng, le lói

b)

non sông, nghe

c)

hồng, im lặng

d)

giảng, quốc sử

14.

Tìm các danh từ trong đoạn văn sau:


Những buổi sáng vầng hồng le lói chiếu trên non sông, làng mạc, ruộng đồng . Chúng tôi ngồi im lặng lắng tai nghe tiếng thầy giảng trong giờ quốc sử.

a)

buổi sáng, le lói

b)

non sông, đồng ruộng

c)

hồng, im lặng

d)

giảng, quốc sử

15.

Câu kể “Ai là gì?” trong đoạn văn sau đây dùng để làm gì?


Nghĩa quân mắt không rời cậu bé. Đó không phải là một em nhỏ, không phải là một con người nữa, mà là một thiên thần.

a)

Dùng để giới thiệu.

b)

Dùng để nhận định.

c)

Cả hai ý đều đúng.

16.

Câu cầu khiến nào dưới đây phù hợp với tình huống: Em muốn xin bố mẹ đi chơi với các bạn?

a)

Bố ơi, bố cho con đi chơi với các bạn nhé!

b)

Bố ơi, bố cho con đi chơi với các bạn được không ạ?

c)

Cả hai câu đều đúng.

17.

"Để đạt được kết quả tốt trong kì thi sắp tới, chúng ta phải cố gắng hơn nữa."


Trạng ngữ của câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Để làm gì?

c)

Ở đâu?

d)

Khi nào?

18.

"Muốn có sức khoẻ tốt, chúng ta phải thường xuyên tập thể dục."

Trạng ngữ của câu trên là trạng ngữ chỉ

a)

Nguyên nhân

b)

Mục đích

c)

Thời gian

d)

Nơi chốn

e)

Phương tiện

19.

Câu thơ “Dòng sông đã mặc bao giờ áo hoa” dòng sông đã nhân hóa bằng cách nào?

a)

Tả dòng sông bằng những từ ngữ chỉ hoạt động của con người.

b)

Nói với dòng sông như nói với người.

c)

Gọi dòng sông bằng một từ vốn để gọi người.

20.

Câu 12: Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch dưới trong câu sau:

Trâu cày rất khoẻ.

a)

Con gì rất khoẻ?

b)

Trâu cày khoẻ như thế nào?

c)

Trâu cày như thế nào ?

21.

Câu 14: Tìm câu viết theo mẫu Ai làm gì?

a)

Cái trống nằm im, nghiêng mình trên giá.

b)

Cả đàn trâu gặm cỏ lặng lẽ bên bờ đê.

c)

Bác Hồ là người chúng em yêu quý nhất.

d)

Một mình em ngồi xem tivi, cả buổi tối.

22.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” là:

a)

hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

đỏ rực

d)

nở

23.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

d)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

24.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt đỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Quả ớt

d)

Khe dậu

25.

Dấu hai chấm trong đoạn thơ sau có tác dụng gì?

"Bà thương không muốn bán

Bèn thả vào trong chum

Rồi bà lại đi làm

Đến khi về thấy lạ:

Sân nhà sao sạch quá

Đàn lợn đã được ăn

Cơm nước nấu tinh tươm

Vườn rau tươi sạch cỏ.

a)

Báo hiệu bộ phận phía sau là lời nói của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu sự liệt kê

26.

Trong câu văn sau có mấy từ láy : Cánh hoa nhỏ như vảy cá, hao hao giống cánh sen con, lác đác vài nhụy li ti giữa những cánh hoa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

27.

Câu "Mùa xuân, lá bàng mới nảy trông như những ngọn lửa xanh." bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Mùa xuân

b)

Lá bàng

c)

Lá bàng mới nảy

d)

Những ngọn lửa xanh

28.

Loại trạng ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Trạng ngữ chỉ thời gian

b)

Trạng ngữ chỉ địa điểm

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

e)

Trạng ngữ chỉ mục đích

29.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

c)

Sạch sành sanh, rõ ràng, ồn ào

d)

Lấp ló, đi đứng, lí do

30.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

d)

Hót, bay, líu lo

31.

Dấu gạch ngang trong câu: "Bạn Mai - lớp tôi - rất chăm chỉ học tập." có tác dụng gì?:

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.