wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm

Total questions: 20

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng đúng nhất là

a)

3s2 3p5

b)

2s2 2p5

c)

4s2 4p5

d)

ns2 np5

2.

Trong các chất sau: O2, N2, Cl2, CO2 chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

3.

Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Cho Clo tác dụng với nước

b)

Cho Clo tác dụng với bột Ca(OH)2

c)

Cho Clo sục vào dung dịch KOH đặc nóng

d)

Cho Clo sục vào dung dịch NaOH

4.

Chọn câu sai trong các câu sau đây ?

a)

Tính Axit của HX (X là Halogen) tăng dần từ HF đến HI

b)

Tính khử tăng dần từ HI đến HF

c)

Các Hydro Halogenua khi sục vào nước tạo thành Axit

d)

Tính oxi hóa tăng dần từ I2 đến F2

5.

Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đkc). Cô cạn hỗn hợp sau thì thu được chất rắn có khối lượng là (gam)

a)

2,95

b)

3,90

c)

2,24

d)

1,85

6.

Khi cho 15,8 gam kali permanganat (KMnO4) tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích khí clo (đktc) thu được là

a)

2,24 lít.

b)

5,6 lít.

c)

11,2 lít.

d)

8,4 lít.

7.

Câu nào dưới đây diễn tả không đúng về tính chất hóa học của S và hợp chất của S?

a)

H2SO4 đặc thể hiện tính oxihóa mạnh

b)

Trong Hiđrosunfua, lưu huỳnh vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử.

c)

Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử.

d)

Lưu huỳnh vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử.

8.

Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Cu, Cu(OH)2, S

b)

S, H2S, Mg

c)

Ag, Mg, Mg(OH)2

d)

Fe, Fe(OH)3, Na2O

9.

Tên gọi của hợp chất KHSO3

a)

Kali sunfat

b)

Kali hidrosunfit

c)

Kali sunfit

d)

Kali hidrosunfua

10.

. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxihóa- khử?

a)

H2SO4 + FeO -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

b)

H2SO4 + Fe3O4 -> FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

c)

H2SO4 + Fe -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

d)

H2SO4 + S -> SO2 + H2O

11.

Hoà tan hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH 3,5M. Muối tạo thành sau phản ứng là

a)

K2SO3.

b)

KHSO3.

c)

K2SO3 và KHSO3.

d)

K2S và KHS

12.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?

a)

Nồng độ.

b)

Xúc tác.

c)

Nhiệt độ, áp suất.

d)

Tăng diện tích.

13.

Khi ninh ( hầm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín ?

a)

Dùng nồi áp suất

b)

Chặt nhỏ thịt cá.

c)

Cho thêm ít muối vào.

d)

Tất cả 3 đều đúng.

14.

Số Oxy hoá của S trong các chất: SO2 , H2S, Na2S2O3 , H2SO4 lần lượt là

a)

+4, -2, +2, +6

b)

+4, -2, +4, +6

c)

+4, +2, +4, +6

d)

+4, -2, + 2, +4

15.

Cho các dung dịch sau : NaOH, H2S, H2SO4, BaCl2, KMnO4, Br2 . Số chất phản ứng với dung dịch SO2

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

16.

Hiện tượng xảy ra khi cho sục khí H2S vào dung dịch SO2

a)

dung dịch màu vàng nâu dần bị mất màu

b)

dung dịch màu tím dần bị mất màu

c)

xuất hiện kết tủa vàng nhạt.

d)

dung dịch từ không màu chuyển sang màu tím

17.

Hoà tan 16,8 gam kim loại R ( hóa trị 2) vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) . Kim loại R là

a)

Ca.

b)

Fe

c)

Cu.

d)

Mg

18.

Tính khối lượng quặng lưu huỳnh có chứa 10% tạp chất trơ cần dùng để điều chế được 500 gam dung dịch H2SO4 39,2% ( hiệu suất phản ứng = 100%)?

a)

71,1 gam

b)

64 gam

c)

57,6 gam

d)

145 gam

19.

Cho V ml SO2 (đktc) sục vào dung dịch Br2 tới khi mất màu hoàn toàn dung dịch brom thì dừng lại, sau đó thêm dung dịch BaCl2 dư vào thì thu được 2,33 gam kết tủa. Giá trị của V bằng

a)

224 ml.

b)

112 ml.

c)

1,12 ml.

d)

4,48 ml.

20.

Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam Mg, Al , Zn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng , thu được dung dịch X và 8,96 lít khí SO2 (đktc) Tổng khối lượng muối trong X là

a)

50,3 gam

b)

49,8 gam

c)

51,1 gam

d)

45,26 gam