NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI HK2
Total questions: 18
Worksheet time: 6mins
Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?
A. 220 vòng
B. 230 vòng
C. 240 vòng
D. 250 vòng
Vật AB đặt trước một thấu kính cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Điều kiện thêm nào sau đây cho phép khẳng định thấu kính đó là thấu kính phân kì?
A. Ảnh là ảnh ảo.
B. Ảnh cao hơn vật.
C. Ảnh thấp hơn vật.
D. Ảnh bằng vật.
Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có:
A. phần rìa dày hơn phần giữa.
B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.
D. hình dạng bất kì.
Có thể dùng kính lúp để quan sát:
A. một con vi trùng.
B. các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.
C. trận bóng đá trên sân vận động.
D. kích thước của nguyên tử.
Số bội giác và tiêu cự (đo bằng đơn vị xentimet) của một kính lúp có hệ thức liên hệ là:
A. G = 25f
B. G = f/25
C. G = 25/f
D. G = 25 – f
Biểu hiện của mắt cận là:
A. chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.
B. chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
C. nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.
D. không nhìn rõ các vật ở gần mắt.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh A'B' nhỏ hơn vật. Vật nằm cách thấu kính một đoạn OA có giá trị là:
A. f < OA < 2f.
B. OA > f.
C. OA < 2f.
D. OA > 2f.
Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:
A. Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.
B. Dòng chữ như khi nhìn bình thường.
C. Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.
D. Không nhìn được dòng chữ.
Một vật AB đặt trước một máy ảnh và cách vật kính của máy 3,6m. Ta thu được một ảnh trên phim cao 2,5cm và cách vật kính 12 cm. Chiều cao của vật AB là:
A. 7,5 mm
B. 7,5 cm
C. 75 cm
D. 7,5 m
Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:
A. có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.
B. chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.
C. chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.
D. chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.
Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là:
A. ảnh ảo ngược chiều vật.
B. ảnh ảo cùng chiều vật.
C. ảnh thật cùng chiều vật.
D. ảnh thật ngược chiều vật.
Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?
A. Máy thu thanh dùng pin.
B. Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.
C. Tủ lạnh.
D. Ấm đun nước.
Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?
A. Pin Vôn ta.
B. Ắc quy.
C. Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.
D. Máy phát điện của bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.
Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 100V, số vòng cuộn sơ cấp là 800 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 240V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?
A. 1920 vòng
B. 1900 vòng
C. 2000 vòng
D. 2100 vòng
Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây thay đổi như thế nào?
A. Luôn luôn không đổi.
B. Luôn luôn giảm.
C. Luôn luôn tăng.
D. Luân phiên tăng, giảm.
Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, mắt điều tiết bằng cách:
A. thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.
B. thay đổi đường kính của con ngươi.
C. thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh.
D. thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến con ngươi.
Trong máy phát điện xoay chiều, khi nam châm quay thì trong cuộn dây dẫn xuất hiện dòng điện xoay chiều. Câu giải thích nào sau đây là đúng?
A. Từ trường qua tiết diện của cuộn dây luôn tăng.
B. Số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây luôn luôn tăng.
C. Số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây luân phiên tăng giảm.
D. Từ trường qua tiết diện của cuộn dây không biến đổi.
Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì:
A. Chùm tia ló là chùm sáng song song.
B. Chùm tia ló là chùm sáng phân kì.
C. Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.
D. Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần.
