wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 level 2

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2, và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ.

b)

Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

c)

Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

d)

Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = B.S.cosα, với α là góc tạo bởi cảm ứng từ và pháp tuyến dương của mặt S.

2.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi

a)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 400

b)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 00.

c)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

d)

các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

3.

Một khung dây đặt cố định trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Giữ nguyên diện tích mặt phẳng khung dây, độ lớn cảm ứng từ qua khung dây tăng 2 lần, từ thông qua khung dây sẽ

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 4 lần.

c)

bằng 0.

d)

tăng 2 lần.

4.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng 00.

c)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

d)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

5.

Nếu tăng góc tới lên hai lần thì góc khúc xạ sẽ

a)

tăng hai lần.

b)

tăng hơn hai lần.

c)

tăng ít hơn hai lần.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận.

6.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm.

b)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

c)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

d)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

7.

Khi nói về hiện tượng phản xạ toàn phần. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Góc giới hạn của phản xạ toàn phần có độ lớn bằng tỉ số chiết suất giữa môi trường chiết quang kém với môi trường chiết quang hơn.

b)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn.

d)

Khi có phản xạ toàn phần thì hầu như toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường chứa chùm ánh sáng tới.

8.

Chọn câu sai.

a)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

b)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

c)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

d)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

9.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25cm. Thấu kính đó là

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25cm.

b)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25cm.

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25cm.

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25cm.

10.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm tia ló hội tụ tại một điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25cm. Thấu kính đó là

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25cm.

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25cm.

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25cm.

d)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25cm.

11.

Thấu kính có độ tụ 2dp. Tiêu cự của thấu kính là

a)

50 cm.

b)

- 12 cm.

c)

2 cm

d)

- 6 cm.

12.

Vật AB đặt trước một thấu kính L, ảnh A’B’ tạo bởi thấu kính đó cùng chiều và nhỏ hơn vật. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

L là thấu kính hội tụ, A’B’ là ảnh ảo.

b)

L là thấu kính phân kì, A’B’ là ảnh ảo.

c)

L là thấu kính phân kì, A’B’ là ảnh thật.

d)

L là thấu kính hội tụ, A’B’ là ảnh thật.

13.

Khi nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 20 cm đến vô cực là mắt không có tật.

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50 cm là mắt bị tật cận thị.

c)

Mắt có khoảng nhìn từ 50 cm đến vô cực là mắt bị tật viễn thị.

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến vô cực là mắt bị tật cận thị.

14.

Một xe máy trong 15 s đi được quãng đường 300 m. Tốc độ trung bình của xe máy trong khoảng thời gian nói trên bằng

a)

12 m/s.

b)

20 m/s.

c)

25 m/s.

d)

10 m/s.

15.

Một chiếc xe chuyển động với quỹ đạo thẳng, tốc độ tăng đều từ 30 km/h lên 50 km/h. Dạng chuyển động của xe là

a)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

chuyển động thẳng đều

16.

Gia tốc trong chuyển động thẳng đều

a)

có giá trị luôn dương.

b)

luôn thay đổi.

c)

có giá trị luôn âm.

d)

bằng 0.

17.

Một người ngồi trên xe ô tô đi từ TPHCM ra Đà Nẵng, nếu lấy vật làm mốc là tài xế đang lái xe thì vật chuyển động là

a)

hành khách đang ngồi yên trên xe.

b)

ghế ngồi trên xe.

c)

cột đèn bên đường.

d)

xe ô tô.

18.

“Lúc 10 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Hà Nội 10 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Thước đo và đồng hồ.

b)

Chiều chuyển động.

c)

Mốc thời gian

d)

Vật làm mốc.

19.

Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi, thì

a)

tọa độ của vật luôn có giá trị (+).

b)

vận tốc của vật luôn có giá trị (+).

c)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+).

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường


20.

Một vật tăng tốc trong một khoảng thời gian nào đó dọc theo trục Ox. Vậy vận tốc và gia tốc của nó trong khoảng thời gian này có thể:

a)

vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (-).

b)

vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (+).

c)

vận tốc có giá trị (-); gia tốc có giá trị (+).

d)

vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị bằng 0.

21.

Câu nào sau đây nói về sự rơi là đúng?

a)

Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi.

b)

Khi rơi tự do, vật nào ở độ cao hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.

c)

Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc

d)

Khi không có sức cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

22.

Theo định luật I Niu-tơn, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

b)

Một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

c)

Nếu một vật đang đứng yên dưới tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó phải là 2 lực cân bằng.

d)

Với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

23.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng.

b)

Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm vật bị biến dạng.

d)

Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều.

24.

Xét hai vật có khối lượng không đổi, khoảng cách giữa chúng tăng 2 lần thì độ lớn lực hấp dẫn sẽ

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần

d)

không đổi.

25.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn.

c)

tương đương nhau.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận.

26.

Một vật nặng 5 kg đang đứng yên thì được kéo trượt trên mặt phẳng ngang với một lực song song với mặt sàn. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là μt. Các lực tác dụng lên vật lúc này là

a)

Trọng lực, phản lực, lực ma sát, lực kéo.

b)

Trọng lực, lực ma sát, lực kéo.

c)

Trọng lực, phản lực, lực ma sát.

d)

Trọng lực, phản lực.

27.

Một vật lúc đầu nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang rất nhám. Sau khi truyền cho vật một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần là do có

a)

lực ma sát.

b)

lực tác dụng.

c)

phản lực.

d)

quán tính.

28.

Khi nói về lực đàn hồi của lò xo. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lò xo luôn lấy lại được hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ thuận với độ biến dạng.

c)

Khi lò xo bị dãn, lực đàn hồi có phương dọc theo trục lò xo.


d)

Lực đàn hồi luôn có chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo.

29.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và . Lực nằm ngang hướng sang phải có độ lớn 10 N. Để vật ở trạng thái cân bằng thì lực có đặc điểm là

a)

cùng giá, hướng sang trái, độ lớn 10 N.

b)

nằm ngang, hướng sang phải, có độ lớn 10 N.

c)

nằm ngang, hướng sang trái, có độ lớn 10 N.

d)

cùng giá, cùng chiều, có độ lớn 10 N.

30.

Một vật rắn đứng cân bằng dưới tác dụng của hai lực. Hai lực đó phải

a)

cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.

b)

cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

c)

cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.

d)

cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.