wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN: LÝ

Total questions: 27

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đồng hồ đo điện đa năng không đo được đại lượng nào sau đây?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Công suất.

d)

Điện trở.

2.

Động năng của vật có khối lượng m, chuyển động với tốc độ v được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

3.

Một vận động viên ném tạ đã ném quả tạ chếch một góc 450

lên trên, khi quả tạ đang rơi xuống

a)

A. động năng của quả tạ giảm dần, thế năng của quả tạ tăng dần.

b)

B. thế năng của quả tạ tăng dần, động năng của quả tạ tăng dần.

c)

C. thế năng của quả tạ giảm dần, động năng của quả tạ tăng dần.

d)

D. động năng của quả tạ giảm dần, thế năng của quả tạ giảm dần.

4.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại

mặt đất.

a)

A. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

B. Một học sinh đang đi lại trên hành lang tầng 8.

c)

C. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

d)

D. Một quả bóng đang lăn trên sân cỏ.

5.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

A. J/s.

b)

B. N.m.

c)

C. W.

d)

D. kW.

6.

Một máy cơ có công suất P= 160 W. Xác định thời gian máy đã hoạt động, biết công mà máy đã thực

hiện được là A = 720 kJ.

a)

A. 1 giờ.

b)

B. 1 giờ 5 phút.

c)

C. 1 giờ 10 phút.

d)

D. 1 giờ 15 phút.

7.

Một người nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu chứa đầy nước. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc.

b)

B. Mọi tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường thẳng.

c)

C. Ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi.

d)

D. Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

8.

Biết tốc độ ánh sáng truyền trong thuỷ tinh là 2.105

km/s và tốc độ ánh sáng đi trong chân không là

c=3.108 m/s. Chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh là

a)

A. 2,25.

b)

B. 1,5.

c)

C. l,33.

d)

D. 2.

9.

Phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

A. toàn bộ tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách.

b)

B. một vài tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách.

c)

C. toàn bộ tia tới bị phản xạ tại mặt phân cách.

d)

D. một vài tia tới bị phản xạ tại mặt phân cách.

10.

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước. Đó là vì các tia sáng

a)

A. phản xạ toàn phần trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt.

b)

B. phản xạ toàn phần trên mặt đường và đi vào mắt.

c)

C. phản xạ toàn phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.

d)

D. phản xạ một phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.

11.

Chùm sáng đi ra khỏi lăng kính luôn lệch về phía

a)

A. đỉnh của lăng kính.

b)

B. đáy của lăng kính.

c)

C. pháp tuyến của mặt bên thứ hai

d)

D. đỉnh hoặc đáy của lăng kính.

12.

Ánh sáng đơn sắc là

a)

A. ánh sáng có màu như màu của cầu vồng.

b)

B. ánh sáng có một màu nhất định và không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

c)

C. ánh sáng có màu trắng và bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

d)

D. ánh sáng có một màu nhất định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

13.

Khi chiếu ánh sáng trắng đến quả táo màu đỏ, quả táo sẽ

a)

A. phản xạ ánh sáng màu đỏ, hấp thụ tất cả các ánh sáng màu còn lại.

b)

B. hấp thụ ánh sáng trắng và không phản xạ ánh sáng nào.

c)

C. phản xạ tất cả các ánh sáng, không chỉ ánh sáng màu đỏ.

d)

D. hấp thụ ánh sáng màu đỏ và phản xạ tất cả các ánh sáng màu còn lại.

14.

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

a)

A. phản xạ toàn phần.

b)

B. phản xạ ánh sáng.

c)

C. tán sắc ánh sáng.

d)

D. truyền thẳng ánh sáng.

15.

Tìm phát biểu sai.

a)

A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím.

b)

B. Mặt Trời và các đèn có dây tóc nóng phát ra ánh sáng trắng.

c)

C. Lăng kính có tác dụng tách riêng các chùm sáng có màu sắc khác nhau trong chùm sáng trắng cho mỗi

chùm đi theo một phương khác nhau.

d)

D. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của 2 hay nhiều ánh sáng đơn sắc.

16.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói tới một thấu kính?

a)

A. Quang tâm O của thấu kính là một điểm nằm trên thấu kính mà mọi tia sáng tới O đều truyền thẳng qua

thấu kính.

b)

B. Đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với tiết diện thẳng của thấu kính được gọi là trục chính

của thấu kính.

c)

C. Khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm chính F của thấu kính gọi là tiêu cự của thấu kính.

d)

D. Mọi tia sáng tớisong song với trục chính của thấu kính đều cho tia ló đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

17.

Hình vẽ nào sau đây mô tả sai đường truyền của tia sáng qua thấu kính?

a)

b)

c)

d)

18.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và ở trong khoảng tiêu cự của thấu

kính, qua thấu kính cho ảnh A’B’là

a)

A. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

B. ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

c)

C. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

D. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

19.

Trong cách đo tiêu cự của một thấu kính hội tụ bằng phương pháp đối xứng (phương pháp Silbermann),

biết khoảng cách từ vật đến thấu kính là d, khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là d’. Tiêu cự f của thấu kính được

xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

20.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi

a)

A. thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

b)

B. thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.

c)

C. lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ.

d)

D. thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.

21.

Trên giá đỡ của một kính lúp có ghi 5x. Kính lúp đó là

a)

A. một thấu kính hội tụ có tiêu cự 2,5 cm.

b)

B. một thấu kính phân kì có tiêu cự 2,5 cm.

c)

C. một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm.

d)

D. một thấu kính phân kì có tiêu cự 5 cm.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải

a)

A. đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

b)

B. đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

c)

C. điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính để ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

d)

D. đặt kính sát vật rồi từ từ dịch chuyển kính ra xa tới khi quan sát được rõ vật.

23.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Khối lượng riêng của chất làm dây dẫn.

b)

B. Vật liệu làm dây dẫn.

c)

C. Chiều dài dây dẫn.

d)

D. Tiết diện dây dẫn.

24.

Hệ thức của định luật Ohm là

a)

b)

c)

d)

25.

Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp, đi tới mặt bên của lăng kính. Ta thu được một dải

màu từ đỏ đến tím. Chọn đáp án đúng:

a)

Dải màu này được gọi là quang phổ của ánh sáng trắng.

b)

Tia màu đỏ bị lệch nhiều nhất, tia màu tím bị lệch ít nhất.

c)

Các tia sáng đều bị lệch về phía đáy của lăng kính.

d)

Tốc độ của tia sáng màu đỏ nhỏ hơn tốc độ của tia sáng màu tím khi qua lăng kính.

26.

2. Đặt vật sáng AB có hình một mũi tên trước thấu kính, AB vuông góc với trục chính của thấu kính L,

điểm A nằm trên trục chính của thấu kính. A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính. Chọn câu đúng:

a)

Nếu ảnh A’B’ có chiều cao lớn hơn vật AB thì thấu kính L là thấu kính hội tụ.

b)

Thấu kính L là thấu kính hội tụ, vật AB đặt ngoài khoảng tiêu cự, sẽ luôn tìm được vị trí của màn chắn

sao cho ảnh hiện ra rõ nét trên màn chắn.

c)

Thấu kính L là thấu kính phân kì, ảnh A’B’ hứng được trên chắn khi đặt vật ngoài khoảng tiêu cự.

d)

Ảnh A’B’ cao bằng vật AB, chứng tỏ vật đặt cách quang tâm O của thấu kính một khoảng d=f.

27.

Đặt vật sáng AB có hình một mũi tên trước thấu kính, AB vuông góc với trục chính của thấu kính L,

điểm A nằm trên trục chính của thấu kính. A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính.Chọn đáp án đúng:

a)

Ảnh A’B’ nhỏ hơn vật AB và không hứng được trên màn chắn thì thấu kính L là thấu kính phân kì.

b)

Ảnh A’B’ ngược chiều với vật AB thì thấu kính L là thấu kính phân kì.