wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm QTCL

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Những thứ nói chung mà chủ thể cạnh tranh có được để giành phần hơn, phần thắng về mình được gọi là gì?

a)

Lợi thế

b)

Khả năng

2.

Khả năng cạnh tranh của 1 chủ thể (kinh tế) được xem xét trên bao nhiêu cấp độ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

3.

Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ:

a)

Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ

b)

Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vụ

c)

Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch vụ

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

4.

Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp gồm:

a)

Các nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Năng lực quản trị

c)

Hiệu suất, chất lượng, đổi mới và khả năng đáp ứng khách hàng

d)

Cả A, B, C đều đúng

5.

Cạnh tranh trong ngành mạnh ...

a)

Xã hội sẽ thiệt hại

b)

Sẽ rất có lợi vì cạnh tranh là động lực để phát triển

c)

Làm giảm khả năng sinh lợi, lợi nhuận biên trên doanh số

d)

Khách hàng sẽ chịu nhiều thiệt hại

6.

Có bao nhiêu chiến lược hướng đến các phân khúc thị trường cho doanh nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Để có cạnh tranh phải có bao nhiêu điều kiện tiên quyết?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

8.

Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ

b)

sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao

c)

Đồng thời có được cả 2 yếu tố trên

d)

Chỉ đạt được một trong hai A hoặc B

e)

A, B, C có thể đều đúng

9.

Lựa chọn chiến lược cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược:

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp ngành

c)

Chiến lược Marketing

d)

Chiến lược tăng trưởng

10.

Chiến lược cạnh tranh cơ bản KHÔNG bao gồm:

a)

Chiến lược chi phí thấp

b)

Chiến lược trọng tâm

c)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

d)

Chiến lược khác biệt hóa

11.

Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp gồm:

a)

Các nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Năng lực quản trị

c)

Các nguồn lực và năng lực quản trị

d)

Hiệu suất, chất lượng, đổi mới và khả năng đáp ứng khách hàng

e)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Khi đánh giá khả năng thâm nhập của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, doanh nghiệp KHÔNG xem xét yếu tố nào sau đây:

a)

Rào cản gia nhập ngành

b)

Rào cản rút khỏi ngành

c)

Tỷ suất lợi nhuận của ngành

d)

Cường độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành

13.

Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây?

a)

Garry D.Smith

b)

Fred R.David

c)

Michael E.Porter

d)

Tất cả đều sai

14.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn đánh giá lợi thế cạnh tranh bền vững của doanh nghiệp:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

15.

Thế mạnh đặc trưng của "Chiến lược chi phí thấp" là:

a)

Nghiên cứu và phát triển, bán hàng và marketing

b)

Quản trị sản xuất và chuỗi cung ứng

c)

Cả A và B

16.

Hãy chỉ ra "Những bất lợi khi theo đuổi chiến lược chi phí thấp" trong các lựa chọn (nhiều đáp án):

a)

Dễ bị đối thủ bắt chước

b)

Vì theo đuổi sự khác biệt nên công ty có thể đưa vào những chi tiết, phụ kiện hay đặc tính rất tốn kém nhưng khách hàng không cần hoặc không xem trọng

c)

Phải luôn tìm ra phương pháp sản xuất với chi phí thấp hơn

d)

Do mục tiêu chi phí thấp, công ty có thể bỏ qua và không đáp ứng được sự thay đổi về thị hiếu của khách hàng

e)

Sự thay đổi về công nghệ

17.

Đâu KHÔNG phải là lợi thế khi theo đuổi chiến lược "khác biệt hóa sản phẩm":

a)

Sự khác biệt giúp công ty đối phó được năm lực lượng cạnh tranh trong ngành và thu được lợi nhuận trên mức trung bình

b)

Tài sản quý giá nhất mà chiến lược khác biệt hóa tạo ra là sự trung thành với nhãn hiệu của khách hàng

c)

Với chiến lược khác biệt hóa, công ty có thể chống đỡ được với việc tăng giá đầu vào

d)

Trong trường hợp đối thủ cạnh tranh bán cùng mức giá, công ty có chi phí thấp nhất sẽ có lợi nhuận cao hơn

18.

Trong điều kiện hiện đại thì khoảng cách nào dần bị thu hẹp?

a)

Về CHI PHÍ

b)

Về KHÁC BIỆT

c)

Cả 2 đáp án trên

19.

Tình trạng "Không có chiến lược cạnh tranh" sẽ dẫn đến điều hiển nhiên gì?

a)

Không có lợi thế cạnh tranh

b)

Không có khả năng cạnh tranh

20.

Trong điều kiện hiện đại thì một công ty được đánh giá là năng động khi biết sử dụng chiến lược:

a)

Chi phí thấp

b)

Khác biệt hóa

c)

Phản ứng nhanh