WorksheetsÔN TẬP TSTHPT_SINH HỌC_ĐỀ 4
Total questions: 25
Worksheet time: 7mins
Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen (1822-1884) là:
A. Lai phân tích.
B. Lai các cặp tính trạng.
C. Phân tích các thế hệ lai.
D. Xét nghiệm tế bào.
A
B
C
D
Trong sản xuất, để tránh sự phân ly tính trạng diễn ra, trong đó xuất hiện tính trạng xấu ảnh hưởng tới phẩm chất, năng suất của vật nuôi, cây trồng, nguời ta phải
A. xác định tính trạng lặn.
B. xác định tính trang trội.
C. kiểm tra độ thuần chủng của giống.
D. chọn giống toàn tính trạng lặn.
A
B
C
D
Ở nguời, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen, kiểu hình như thế nào trong các trường hợp sau để con sinh ra có nguời mắt đen, có người mắt xanh?
A. Mẹ mắt đen(AA) x bố mắt xanh(aa)
B. Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (Aa)
C. Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt xanh (aa)
D. Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (AA)
A
B
C
D
Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?
A. Aa x Aa
B. Aa x aa
C. Aa x AA
D. aa x aa
A
B
C
D
Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của Moocgan (1866-1945) là:
A. Người.
B. Đậu Hà Lan.
C. Ruồi giấm.
D. Cà độc dược.
A
B
C
D
Ở gà, 1 tế bào nguyên phân 3 đợt liên tiếp tạo ra số tế bào con là:
A. 32
B. 4
C. 16
D. 8
A
B
C
D
Đơn phân cấu tạo nên prôtêin là :
A. Nuclêôtit
B. Ribônuclêôtit
C. Axit amin
D. Ađênin
A
B
C
D
Các nguyên liệu cấu trúc colagen, elastin, keratin…trong tóc, da, móng, sừng… có bản chất là:
A. ADN
B. Prôtêin
C. ARN
D. Nuclêic
A
B
C
D
Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:
A. mARN
B. rARN
C. tARN
D. ARN
A
B
C
D
Biểu hiện dưới đây là của thường biến:
A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21.
B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người.
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X.
D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường.
A
B
C
D
Bộ nhiễm sắc thể của người bị bệnh bạch tạng là :
A. 2n = 44
B. 2n = 45
C. 2n = 46
D. 2n = 47
A
B
C
D
Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng
A. 46 chiếc
B. 47 chiếc
C. 45 chiếc
D. 44 chiếc
A
B
C
D
Hiện tượng thoái hóa giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do
A. lai khác dòng.
B. lai khác loài, khác chi.
C. lai khác giống, lai khác thứ.
D. tự thụ phấn bắt buộc, giao phối cận huyết.
A
B
C
D
Ở người, gen A quy định tính trạng mắt đen, gen a quy định tính trạng mắt xanh. Để chắc chắn sinh con mắt xanh, bố mẹ có kiểu gen như thế nào?
A. Aa x Aa
C. Aa x aa
B. aa x aa
D. Aa x AA
A
B
C
D
Phép lai giữa hai kiểu gen P: Aa x Aa. Ở F1, kiểu hình trội chiếm tỉ lệ:
A. 1/4
B. 3/4
C. 1
D. 2/4
A
B
C
D
Trong nguyên phân có thể quan sát NST rõ nhất ở:
A. Kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau.
A
B
C
D
Cặp NST tương đồng là:
A. Hai NST giống nhau về hình dạng, kích thước
B. Hai NST có cùng nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ
C. Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động
D. Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.
A
B
C
D
Từ 3 noãn bào bậc I qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra:
A. 1 trứng
B. 2 trứng
C. 3 trứng
D. 4 trứng
A
B
C
D
Đơn phân cấu tạo nên ADN là:
A. Ribônuclêôtit
B. Nuclêic
C. Axit amin
D. Nuclêôtit
A
B
C
D
Cho trình tự các nuclêôtit trên một mạch của gen như sau: G- X- X- A- A-T. Trình tự các nnuclêôtit trên mạch còn lại của gen là:
A. G- X- A- T- X- A
B. X- G- G- U- U- A
C. X- G- G- T- T- A
D. G- X- X- A- A- T
A
B
C
D
Một phân tử ADN có 3000 nuclêôtit, trong đó A= 600 nuclêôtit. Số nuclêôtit từng loại trong phân tử ADN trên là:
A. A= T= 600, G= X= 900
B. A= T= 600, G= X= 800
C. A= 600, T= 500, G= X= 800
B. A= T= 600, G= 900, X= 800.
A
B
C
D
Ngô có 2n= 20. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Thể 3 nhiễm của Ngô có 19 NST
B. Thể 1 nhiễm của Ngô có 21 NST
C. Thể 3n của Ngô có 30 NST
A. Thể 4n của Ngô có 38 NST.
A
B
C
D
Nếu bố mẹ bình thường, nhưng đều mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác suất sinh con mắc bệnh nói trên là:
A. 25%
B. 50%
C. 75%
D. 100%
A
B
C
D
Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật gây ra thoái hóa vì:
A. Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại
B. Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp có lợi
C. Tạo ra các cặp gen trội đồng hợp gây hại
D. Tạo ra các cặp gen trội đồng hợp có lợi
A
B
C
D
Luật hôn nhân và gia đình nước ta quy định: Cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi:
A. 5 đời
B. 4 đời
C. 3 đời
D. 2 đời
A
B
C
D
