NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TSTHPT_MÔN SINH_ ĐỀ 5
Total questions: 25
Worksheet time: 50mins
Trong các phép lai sau, phép lai cho tỉ lệ phân tính 1: 1 ở con lai F1 là:
A. P: Aa x aa
B. P: Aa x Aa
C. P: Aa x AA
D. P: AA x aa
A
B
C
D
Nội dung quy luật phân li độc lập của Menđen là:
A. Các cặp tính trạng di truyền riêng rẽ
B. Các tính trạng khác loại tổ hợp lại thành biến dị tổ hợp
C. Các cặp tính trạng di truyền độc lập
D. Các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.
A
B
C
D
Ở thực vật, tự thụ phấn là hiện tượng:
A. Thụ phấn của các hoa của các cây khác nhau
B. Thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng 1 cây hoặc trên cùng 1 hoa
C. Hạt phấn của cây loài này thụ phấn cho noãn của cây loài khác
D. Hạt phấn của cây này thụ phấn cho noãn của cây khác
A
B
C
D
Các NST kép không tách tâm động mà mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân li ngẫu nhiên về 2 cực của tế bào nhờ sự co rút của các sợi tơ của thoi phân bào. Hoạt động nói trên của NST xảy ra ở:
A. Kì sau của quá trình nguyên phân
B. Kì sau của quá trình giảm phân I
C. Kì sau của quá trình giảm phân II
D. Kì cuối của quá trình nguyên phân
A
B
C
D
Điểm cơ bản trong cơ sở tế bào học của liên kết gen là:
A. Các gen trong bộ NST của một tế bào sinh dục có xu hướng liên kết trong giảm phân và thụ tinh
B. Các gen nằm trên một NST sẽ di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh
C. Các gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau sẽ di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân và thụ tinh
D. Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau di truyền không phụ thuộc vào nhau.
A
B
C
D
Có một số tinh bào bậc I tham gia giảm phân đã tạo ra 80 tinh trùng. Vậy số tinh bào bậc I đã tham gia giảm phân là:
A. 20
B. 30
C.40
D. 50
A
B
C
D
Điều nào không đúng khi nói về sự giống nhau trong cấu tạo giữa ADN và ARN?
A. Đều cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P
B. Đều có các đơn phân là nuclêôtit
C. Đều có liên kết Hiđrô
D. Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
A
B
C
D
Một chuỗi axit amin có 500 axit amin. Hỏi gen đã tổng hợp nên chuỗi axit amin đó có bao nhiêu nuclêôtit?
A. 2400
B. 3000
C. 1000
D. 1500
A
B
C
D
Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là:
A. Nuclêôtít.
B. Nuclêic
C. Axit amin
D. ADN
A
B
C
D
Đột biến gen là:
A. Những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể.
B. Những biến đổi về số lượng của nhiễm sắc thể.
C. Những biến đổi trong cấu trúc gen liên quan tới 1 cặp nucleotit
D. Những biến đổi trong cấu trúc gen liên quan tới 1 hoặc một số cặp nucleotit
A
B
C
D
Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng:
A. Có một cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng.
B. Có một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về cấu trúc.
C. Tất cả các cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng.
D. Có một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng.
A
B
C
D
Vì sao biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hại cho bản thân sinh vật?
A. Vì hầu hết thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bị chết.
B. Vì thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đều có kiểu hình không bình thường.
C. Vì khó gây đột biến nhân tạo.
D. Vì những biễn đổi cấu trúc nhiễm sắc thể đã làm thay đổi số lượng gen và cách sắp xếp các gen trên nó.
A
B
C
D
Thường biến có ý nghĩa:
A. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
B. Giúp sinh vật phát triển tốt hơn
C. Tạo ra nhiều kiểu gen
D. Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống
A
B
C
D
Người bị bệnh Đao, trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể là:
A. 45
B. 46
C. 47
D. 48
A
B
C
D
Nguyên nhân dẫn đến bệnh Tơcnơ là do:
A. Đột biến dị bội xảy ra trên cặp NST thường
B. Đột biến đa bội xảy ra trên cặp NST giới tính
C. Đột biến dị bội xảy ra trên cặp NST giới tính
D. Đột biến đa bội xảy ra trên cặp NST thường
A
B
C
D
Nguyên nhân dẫn đến hiên tượng thoái hóa giống là do:
A. Giao phấn ở thực vật
B. Giao phối ngẫu nhiên ở động vật
C. Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật qua nhiều thế hệ dẫn đến tỉ lệ thể dị hợp giảm, tỉ lệ thể đồng hợp tăng, trong đó có tỉ lệ thể đồng hợp lặn tăng biểu hiện kiểu hình xấu.
D. Lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau
A
B
C
D
Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng:
A. Phép lai phân tích
B. Phép lai kinh tế
C. Giao phối cận huyết
D. Giao phối ngẫu nhiên
A
B
C
D
Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chính?
A. Tia tử ngoại.
B. Xung điện.
C. Tia X.
D. Hoocmôn sinh trưởng.
A
B
C
D
Trong ứng dụng di truyền học, cừu Đôli là sản phẩm của phương pháp:
A. Gây đột biến gen
B. Nhân bản vô tính
C. Gây đột biến dòng tế bào xôma
D. Sinh sản hữu tính
A
B
C
D
Ở nguời, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh: mẹ và bố phải có kiểu gen, kiểu hình như thế nào trong các trưòng hợp sau để con sinh ra có nguời mắt đen, có ngưòi mắt xanh:
A. Mẹ mắt đen(AA) x bố mắt xanh (aa)
B. Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (Aa)
C. Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt xanh (aa)
D. Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (AA)
A
B
C
D
Trong các cơ thể chứa kiểu gen sau đây, cơ thể nào dị hợp:
A. AabbCc
B. AAbbcc
C. aabbcc
D. AAbbCC
A
B
C
D
Phép lai giữa hai kiểu gen P: Aa x Aa. Ở F1, kiểu hình trội chiếm tỉ lệ:
A. 1/4
B. 1/3
C. 3/4
D. 2/4
A
B
C
D
Dạng đột biến cấu trúc NST gây ung thư máu ở người là:
A. Mất đoạn NST số 21.
B. Lặp đoạn NST số 21.
C. Đảo đoạn NST số 21.
D. Chuyển đoạn NST số 21.
A
B
C
D
Quan sát một đoạn gen trước và sau đột biến và cho biết đột biến thuộc dạng :
Trước :……… A T X G X A A X G T T T A G…….
……….T A G X G T T G X A A A T X…….
Sau : ………. A T X G A A X G T T T A G………
………..T A G X T T G X A A AT X……..
A. Thêm cặp nuclêotit
B. Thay cặp nuclêôtit
C. Mất cặp nuclêôtit
D. Đảo vị trí cặp nuclêôtit
A
B
C
D
Mục đích của kĩ thuật gen là :
A. Gây đột biến gen
B. Tạo ADN mang gen tái tổ hợp
C. Điều chỉnh, sữa chữa gen, tạo gen mới-gen lai
D. Chuyển ghép gen
A
B
C
D
