Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra tiếng Việt

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Người làm nghề cày cấy, trồng trọt trên đồng ruộng gọi là:

a)

Công nhân

b)

Kĩ sư

c)

Nông dân

d)

Công an

2.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

không được/trong lớp/nói chuyện riêng/học sinh

a)

Không được học sinh nói chuyện riêng trong lớp.

b)

Nói chuyện riêng học sinh không được trong lớp.

c)

Học sinh không được nói chuyện riêng trong lớp.

3.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

"Có một mùa đông, Bác Hồ sống bên nước Anh. Lúc ấy Bác còn trẻ. Bác làm việc cào tuyết trong một trường học để có tiền sinh sống. Công việc này rất mệt nhọc."

(Trần Dân Tiên)

Lúc ở nước Anh, Bác Hồ phải làm nghề gì để sinh sống?

a)

Cào tuyết trong một trường học.

b)

Làm đầu bếp trong một quán ăn.

c)

Viết báo

d)

Nhặt than

4.

Người làm nghề chữa bệnh răng, miệng gọi là:

a)

Bác sĩ

b)

Nha sĩ

c)

Y sĩ

d)

Y tá

5.

Từ trái nghĩa (반대말) với "chăm chỉ" là:

a)

siêng năng

b)

lười biếng

c)

thông minh

6.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:


"Miền Nam của Việt Nam chỉ có 2 mùa là mùa khô và mùa mưa. Mùa mưa bắt đầu từ tháng 4 đến hết tháng 9. Mùa khô bắt đầu từ tháng 10 đến hết tháng 3. Trời nóng quanh năm, cây cối luôn xanh tốt."

Câu hỏi: Mùa mưa ở miền Nam có mấy tháng ?

a)

4 tháng

b)

9 tháng

c)

6 tháng

d)

7 tháng

7.

Câu nào dùng hỏi về sức khỏe ?

a)

Anh có vui không ?

b)

Anh có ở nhà không ?

c)

Anh có khỏe không ?

d)

Sức khỏe của anh rất tốt.

8.

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

"Miền Bắc của Việt Nam có 4 mùa: mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông. Mùa xuân, thời tiết ấm, có mưa phùn, ẩm ướt, rất tốt cho sự phát triển của cây cối. Mùa hè, trời nắng và nóng. Nhiệt độ trung bình 26ºC, có ngày nóng tới 39ºC-40ºC. Mùa thu, trời nắng đẹp, mát, dễ chịu nhưng hay có bão. Mùa đông lạnh, nhiều ngày có mưa phùn, rất ẩm ướt."

Miền Bắc của Việt Nam có mấy mùa ?

a)

3 mùa

b)

4 mùa

c)

mùa bão

9.

Nếu viết thư gửi cho một người bạn cũ của con, con sẽ sử dụng lời chào, lời xưng hô như nào?

a)

A. Bạn Lan kính yêu!

b)

B. Bạn Lan xa nhớ!

c)

C. Bạn Lan kính mến!

10.

Cho các từ: " Bay liệng, ca hát, nhảy múa, xinh đẹp, chăm chỉ, học bài, tập vẽ, đá bóng". Hãy tìm 2 từ không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

A. Ca hát, nhảy múa

b)

B. Bay liệng, đã bóng

c)

C. Tập vẽ, học bài

d)

D. Xinh đẹp, chăm chỉ

11.

Các từ cùng nghĩa với từ "Tổ Quốc" là:

a)

A. Quê hương, non sông, nhà ở, quê quán

b)

B. Núi non, đất nước, làng mạc, quê cha đất tổ

c)

C. Giang sơn, kinh đô, làng mạc, nước nhà

d)

D. Non sông, giang sơn, đất nước, nơi chôn rau cắt rốn

12.

Câu: "Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm" thuộc kiểu câu gì?

a)

A. Ai - là gì?

b)

B. Ai - làm gì?

c)

C. Ai - thế nào?

13.

Dòng nào nêu lên nghĩa của từ "cộng đồng":

a)

A. Những người cùng làm chung một công việc

b)

B. Những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau

c)

C. Những người cùng nòi giống

d)

D. Những người cùng làm chung một việc

14.

"Một cây làm chăng nên non

Ba cây ...................... nên hòn núi cao"

Từ còn thiếu trong câu tục ngữ trên là:

a)

A. chụm lại

b)

B. buộc lại

c)

C. uốn lại

d)

D. tách ra

15.

"Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đền khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng."

Đoạn trích trên có mấy hình ảnh so sánh?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D.5

16.

Cho câu:

"Ông em tóc bạc

Trắng muốt như tơ."

Hai sự vật được so sánh với nhau là:

a)

A. ông em - tóc bạc

b)

B. ông em - tơ

c)

C. mái tóc bạc - tơ

d)

D. trắng muốt - tơ

17.

TỪ KHÓA CHO TÁC DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP LÀ GÌ?

a)

"Báo hiệu"

b)

"Đánh dấu"

c)

"Dẫn"

d)

"Dẫn" và "Đánh dấu"

18.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

19.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

20.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

21.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

22.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

23.

LOẠI TRẠNG NGỮ NÀO GIẢI THÍCH NGUYÊN NHÂN CỦA SỰ VIỆC HOẶC TÌNH TRẠNG NÊU TRONG CÂU?

a)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

b)

Trạng ngữ chỉ thời gian

c)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

e)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

24.

TRẠNG NGỮ NÀO TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI "ĐỂ LÀM GÌ?"; "NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ?"; "VÌ ĐIỀU GÌ?"?

a)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ thời gian

25.

Trong các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?

a)

giảng bài

b)

làm bài tập

c)

phơi thóc

26.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu “Ai là gì?”

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.

27.

Trong các từ: xắp xếp; xếp hàng; sáng sủa. Từ viết sai chính tả là:

a)

Xắp xếp

b)

Xếp hàng

c)

Sáng sủa

28.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Hoạ Mi

b)

hót

c)

hay

29.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Như thế nào?

c)

Là gì?

30.

Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:

a)

hoa mướp

b)

nở

c)

vàng tươi

31.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” là:

a)

hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

đỏ rực

32.

Từ thuở xưa, Biển vốn đẹp đẽ, mênh mông và giàu có.

Các từ chỉ đặc điểm trong câu trên là:

a)

đẹp đẽ, mênh mông

b)

mênh mông; giàu có

c)

đẹp đẽ; mênh mông; giàu có

33.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

34.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?