wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII TOÁN 3 - Số và các phép tính

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

21 được ghi bằng số La Mã là:

a)

XX

b)

XXI

c)

XIX

d)

IXX

2.

Cho phép tính 5 000 + 600 + ... + 1 = 5 641. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4 000

3.

Các số 4 246; 68 503; 9 678; 20 465 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

9678; 68 503; 4246; 20 465

b)

20 465; 4 246; 68 503; 9 678

c)

68 503; 20 465; 9 678; 4 246

d)

4 246; 9 678; 20 465; 68 503

4.

Điền dấu (<, > hoặc =) thích hợp vào chỗ chấm dưới đây:

80 070 ...... 8 000 + 700

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không xác định được

5.

Số dư của phép tính 6532 : 3 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Biết 4 × X × 2 = 464. Giá trị của X là:

a)

58

b)

60

c)

232

d)

3712

7.

Chữ số 0 trong số 40 537 thuộc hàng:

a)

Chục nghìn

b)

Nghìn

c)

Trăm

d)

Chục

8.

Số gồm 5 đơn vị, 5 trăm và 5 chục nghìn được viết là:

a)

555

b)

5 055

c)

5 505

d)

50 505

9.

Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

9 876

b)

1 000

c)

1 234

d)

1 023

10.

Nam nghĩ ra một số. Nam lấy số đó cộng với số bé nhất có 4 chữ số mà bốn chữ số đó khác nhau thì được 3674. Hỏi số Nam nghĩ là số mấy?

a)

2 440

b)

2 651

c)

4 697

d)

4 908

11.

Hiệu hai số là 184. Nếu số bị trừ tăng thêm 12 đơn vị, số trừ thêm 10 đơn vị thì hiệu hai số là:

a)

186

b)

196

c)

206

d)

162

12.

Số gồm 70 nghìn, 2 trăm, 3 đơn vị là:

a)

7 023

b)

70 230

c)

70 203

d)

70 320

13.

Giá trị biểu thức 5075 : 5 + 3124 × 3 là:

a)

10 387

b)

12 417

c)

1024

d)

1379

14.

Số liền trước số nhỏ nhất có năm chữ số là:

a)

999

b)

9 999

c)

10 000

d)

10 001

15.

Trong các số 45 012; 45 691; 9 809; 10 029, số lớn nhất là:

a)

45 012

b)

45 691

c)

9 809

d)

10 029

16.

Chín mươi hai nghìn bảy trăm linh ba: (a)  

17.

24 781: (a)  

18.

54 645: (a)  

19.

Hai mươi mốt nghìn chín trăm sáu mươi tư: (a)  

20.

87 230: (a)  

21.

Tám mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi chín: (a)  

22.

65 808: (a)  

23.

98 587: (a)  

24.

Hai mươi sáu nghìn hai trăm: (a)  

25.

Viết số dưới dạng một tổng:

4 985 = 4 000 + ...... + ...... + ......

(a)  

26.

Viết số dưới dạng một tổng:

7 940 = ...... + ...... + 40

(a)  

27.

Viết số dưới dạng một tổng:

3 094 = ...... + ...... + ......

(a)  

28.

Viết số dưới dạng một tổng:

2 900 = ....... + ......

(a)  

29.

Viết số dưới dạng một tổng:

7 888 = ...... + ...... + ...... + ......

(a)  

30.

Viết số dưới dạng một tổng:

80 050 = ......... + ......

(a)  

31.

Viết số dưới dạng một tổng:

65 999 = ......... + ...... + ...... + ...... + ......

(a)  

32.

Viết số dưới dạng một tổng:

43 005 = ......... + ...... + ......

(a)  

33.

Viết số dưới dạng một tổng:

37 206 = ......... + ...... + ...... + ......

(a)  

34.

Viết số dưới dạng một tổng:

12 000 = ......... + ......

(a)  

35.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

5 000 + 400 + 90 + 2 = …………



(a)  

36.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

9 000 + 6 = …………



(a)  

37.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

5 000 + 800 + 6 = …………



(a)  

38.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

7 000 + 400 = …………



(a)  

39.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

6 000 + 200 + 90 = …………



(a)  

40.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

2 000 + 60 + 2 = …………



(a)  

41.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

3 000 + 70 + 5 = …………



(a)  

42.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

9 000 + 9 = …………



(a)  

43.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

60 000 + 1 = …………



(a)  

44.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

70 000 + 5 000 + 3 = …………



(a)  

45.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

30 000 + 30 = …………



(a)  

46.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

90 000 + 900 + 90 = …………



(a)  

47.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

80 000 + 4 000 + 70 = …………



(a)  

48.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

10 000 + 500 = …………



(a)  

49.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

20 000 + 80 + 4 = …………



(a)  

50.

Viết tổng sau dưới dạng một số:

50 000 + 400 = …………



(a)  

51.

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

3005; 3010; 3015; …….; …….; …….; ……..; ……...

(a)  

52.

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

91 100; 91 200; ……….; 91 400; ……….; ……….; ………..; ……….

(a)  

53.

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

58 000; ……….; 58 020; 58 030; ……….; ……….; ………..; ……….

(a)  

54.

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

7008; …….; 7010; ………; 7012; …….; ……..; ………; ………

(a)  

55.

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

…………; 13 000; 14 000; 15 000; …………; …………; …………

(a)  

56.

Số liền trước 9999 là: ……..

(a)  

57.

Số liền trước 25 000 là: ……...

(a)  

58.

Số liền trước 78 090 là: ……..…

(a)  

59.

Số liền sau 91 576 là: ………..…

(a)  

60.

Số liền sau 82 051 là: ……………

(a)  

61.

Số liền sau 99 999 là: ……………

(a)  

62.

Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau: ………

(a)  

63.

Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau: ………

(a)  

64.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.

(a)  

65.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.

(a)  

66.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

35 978; 30 592; 35 902; 35 989; 35 092.

(a)  

67.

2 935 > 2 9*5.

* có thể là: (a)  

68.

31 347 > 3* 056.

* có thể là: (a)  

69.

5 724 < 5 *14.

* có thể là: (a)  

70.

8 756 < 8 *56.

* có thể là: (a)  

71.

*3 098 > 63 097

(a)  

72.

6 466 > 6 *75.

* có thể là: (a)  

73.

X × 4 = 7 968. X có giá trị là: (a)  

74.

X : 8 = 842. X có giá trị là: (a)  

75.

1 998 + X = 9 052 – 7031. X có giá trị là: (a)  

76.

3941 – X = 568 × 6. X có giá trị là: (a)  

77.

Y : 4 = 1 234 (dư 3). Y có giá trị là: (a)  

78.

4000 : Y = 3 230 – 3 222. Y có giá trị là:

(a)  

79.

3 889 : Y = 8 (dư 1). Y có giá trị là: (a)  

80.

Y : 9 + 1419 = 2019. Y có giá trị là: (a)  

81.

2 348 + 7 634 = (a)  

82.

3 687 + 2 757 = (a)  

83.

8 647 + 1 020 = (a)  

84.

2 356 – 734 = (a)  

85.

8 327 – 5 275 = (a)  

86.

3 476 × 2 = (a)  

87.

3 455 : 5 = (a)  

88.

6 742 : 4 = (a)  

89.

3 065 : 6 = (a)  

90.

4 589 : 9 = (a)