wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BIỂU ĐỒ, ATLAT

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Cột

2.

a)

tròn.

b)

cột.

c)

đường.

d)

kết hợp.

3.

a)

cột.

b)

tròn.

c)

đường.

d)

miền.

4.

a)

cột nhóm.

b)

cột chồng.

c)

miền.

d)

đường.

5.

a)

cột nhóm.

b)

tròn.

c)

miền.

d)

đường.

6.

a)

Số dân và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị của Việt Nam.

c)

Cơ cấu dân thành thị trong tổng số dân của Việt Nam.

d)

Tốc độ tăng trưởng tổng số dân, dân thành thị của Việt Nam.

7.

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo ngành kinh tế.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế.

c)

Sự chuyển dịch GDP phân theo ngành kinh tế.

d)

Sự chuyển dịch GDP phân theo thành phần kinh tế.

8.

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị, nông thôn của Việt Nam.

b)

Quy mô dân số và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam.

c)

Cơ cấu dân thành thị trong tổng số dân của Việt Nam.

d)

Tốc độ tăng trưởng tổng số dân và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam.

9.

a)

Giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta qua các năm.

b)

Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta qua các năm.

c)

Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta qua các năm.

d)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta qua các năm.

10.

a)

Tình hình sản xuất phân theo khu vực kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế.

d)

Tốc độ tăng trưởng các khu vực kinh tế.

11.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện "Quy mô" và "cơ cấu" là

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

12.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch "cơ cấu" một "giai đoạn" là

a)

Tròn

b)

Cột chồng

c)

Miền

d)

Kết hợp

13.

Để thể hiện tình hình phát triển (theo thời gian) của đối tượng địa lí với "2 đơn vị đo" thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Kết hợp cột và đường

d)

Cột ghép

14.

Biểu đồ đường và miền cần phải chú ý

a)

Năm đầu và năm cuối trên trục hoành

b)

Tất cả các năm trên trục hoành

c)

Khoảng cách các năm trên trục hoành

d)

Hai năm ở giữa trên trục hoành

15.

Chọn nhận xét đúng cho dạng biểu đồ tròn

a)

Tỉ trọng GDP theo thành phần kinh tế không đồng đều

b)

Tỉ trọng GDP từ thấp đến cao là ngoài nhà nước, nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

c)

GDP đóng góp cho nền kinh tế theo thành phần kinh tế cao ngoài nhà nước, nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài nhất là

d)

Tỉ trọng GDP cao nhất là ngoài nhà nước

16.

Chọn nhận xét đúng cho dạng biểu đồ cột

a)

Dân số qua các năm tăng nhanh

b)

Dân số cao nhất hơn 79 triệu người

c)

Tốc độ tăng dân số từ năm 1960-2002 là 79.73:30,17 =2,6 lần

d)

Tăng nhanh

17.

chọn nhận xét đúng cho dạng biểu đồ cột

a)

lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của các khu vực không đồng đều

b)

lượng dầu thô khai thác cao nhất ở Tây Nam Á, lượng dầu thô tiêu dùng nhiều nhất là Bắc Mỹ

c)

Khu vực có khả năng xuất khẩu dầu thô là Tây Nam Á, Đông Âu và Trung Á

d)

Lượng dầu thô cao nhất là ở Bắc Mỹ

18.

chọn câu trả lời đúng cho biểu đồ trên

a)

tốc độ tăng trưởng GDP của các nước không đồng đều

b)

tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam cao nhất

c)

tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam 177.2%

d)

tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước như nhau

19.

Biểu đồ nào dưới đây vừa thể hiện được quy mô vừa thể hiện được cơ cấu của đối tượng địa lí

a)

Miền

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường

20.

Biểu đồ nào dưới đây thể hiện được cơ cấu nhưng không thể hiện được quy mô

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Kết hợp

d)

Đường

21.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển

a)

Bạc Liêu

b)

Kiên Giang,

c)

Cần Thơ.

d)

Vĩnh Long

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích trồng cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 - 2007?

a)

Diện tích cây lâu năm luôn lớn hơn cây hàng năm.

b)

Diện tích cây lâu năm tăng liên tục

c)

Diện tích cây hàng năm tăng liên tục

d)

Năm 2007, diện tích cây lâu năm lớn hơn gần 2,1 lần cây hàng năm.

23.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Bến Hải đổ ra cửa nào?

a)

Cửa Nhật Lệ

b)

Cửa Tùng

c)

Cửa Việt

d)

Cửa Đạt

24.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Mê Công có lượng mưa cực đại vào tháng mấy?

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

25.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất?

a)

Sông Mã

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mê Công.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với phân bố nông sản của nước ta?

a)

Lúa trồng nhiều ở Đồng bằng sông Hồng

b)

Trâu, bò nuôi nhiều nhất ở Tây Nguyên.

c)

Cao su trồng nhiều ở vùng Đông Nam Bộ.

d)

Lạc trồng nhiều ở vùng Đông Nam Bộ.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gỗ, giấy, xenlulô có phát triển ở Huế.

b)

Đà nẵng có ngành sản xuất dệt, may.

c)

Qui Nhơn có ngành sản xuất da, giày.

d)

Dệt, may có phát triển ở Thanh Hóa

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

a)

Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?

a)

Tây Bắc Bộ

b)

Đông Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Phanxipăng

b)

Pu Trà

c)

Tam Đảo

d)

Phu Luông

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa

b)

Vinh

c)

Huế

d)

Quy Nhơn.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Lạng Sơn

b)

Bắc Kạn

c)

Thái Nguyên.

d)

Vĩnh Phúc

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với địa điểm nào sau đây?

a)

Cao Bằng

b)

Hà Giang

c)

Lạng Sơn

d)

Hạ Long.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết Khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình.

35.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô kinh tế trên 100 nghìn tỉ đồng ?

a)

A. Hà Nội.

b)

B. Hải Phòng.

c)

C. Hạ Long.

d)

D. Cần Thơ.

36.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết hai tỉnh có tổng số lượng trâu, bò (năm 2007) lớn nhất nước ta là

a)

A. Sơn La, Thanh Hóa.

b)

B. Thanh Hóa, Nghệ An.

c)

C. Thanh Hóa, Bình Định.

d)

D. Nghệ An, Quảng Nam.

37.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất trên 1000 MW ?

a)

A. Thác Bà.

b)

B. Hòa Bình.

c)

C. Yaly.

d)

D. Trị An.

38.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường quan trọng nối phía đông với phía tây của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A. 7,8,9.

b)

B. 5,6,7.

c)

C. 8,9,10.

d)

D. 24,19,25.

39.

Dựa vào Át lát trang 23 cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Trung?

a)

A. Cầu Treo.

b)

B. Lào Cai.

c)

C. Mộc Bài.

d)

D. Vĩnh Xương.

40.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết mặt hàng xuất khẩu có tỉ trọng lớn nhất nước ta năm 2007 là

a)

A. công nghiệp nặng và khoáng sản.

b)

B. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

c)

C. nông, lâm sản.

d)

D. thủy sản.

41.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết lượng khách du lịch quốc tế lớn nhất ở nước ta năm 2007 là

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Nhật Bản.

c)

C. Đông Nam Á.

d)

D. Đài Loan.

42.

Dựa vào Át lát trang 25 cho biết ở Bắc Trung Bộ, vườn quốc gia nào sau đây nằm ở tỉnh Hà Tĩnh ?

a)

A. Phong Nha - Kẻ Bàng.

b)

B. Bạch Mã.

c)

C. Bến En.

d)

D. Vũ Quang.

43.

Căn cứ vào Át lát trang 13, 14 cho biết cao nguyên nào dưới đây là cao nguyên badan?

a)

A. Mộc Châu.

b)

B. Tà Phình - Sín Chải.

c)

C. Đồng Văn.

d)

D. Di Linh.

44.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết ngữ hệ Nam Đảo tập trung chủ yếu ở khu vực

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. DH Nam Trung Bộ.

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch của vùng Tây Nguyên là

a)

Đà Lạt

b)

Nha Trang

c)

Buôn Ma Thuật

d)

Vũng Tàu

46.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Tây Trang thuộc tỉnh nào?

a)

Lào Cai.

b)

Lai Châu.

c)

Sơn La.

d)

Điện Biên.

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có cơ cấu ngành đa dạng nhất?

a)

Cà Mau.

b)

Cần Thơ.

c)

TP Hồ Chí Minh.

d)

Biên Hòa.

48.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm công nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa, Vinh, Huế.

b)

Huế, Đà Nẵng, Bỉm Sơn.

c)

Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Dung Quất.

d)

D. Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Đà Nẵng.

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 30, tỉnh có GDP bình quân đầu người thấp nhất vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

Tây Ninh.

b)

Bình Phước.

c)

TP. HCM.

d)

D. Tiền Giang.

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết đảo nào sau đây có vườn quốc gia ?

a)

Cát Bà.

b)

Phú Quý.

c)

Cồn Cỏ.

d)

Lý Sơn.

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, thứ tự 3 vùng kinh tế trọng điểm có tỉ trọng GDP so với cả nước từ thấp lên cao là

a)

Phía Nam, phía Bắc, miền Trung

b)

Miền Trung, phía Bắc, phía Nam.

c)

Miền Trung, phía Nam, phía Bắc

d)

Phía Bắc, miền Trung, phía Nam.

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 24, nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị hàng xuất nhập khẩu năm 2007?

a)

Tỉ trọng giá trị nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

b)

Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu ở nước ta rất đa dạng.

c)

Nước ta chủ yếu xuất khẩu máy móc, thiết bị và nguyên vật liệu.

d)

Nước ta nhập khẩu máy móc, trang thiết bị và hàng tiêu dùng.

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Lệ Thanh thuộc tỉnh nào?

a)

Gia Lai.

b)

Lâm Đồng.

c)

Đăk Lăk.

d)

Kon Tum.

54.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây lớn nhất vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quy Nhơn.

c)

Nha Trang.

d)

Phan Thiết.

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, người Hmông, Dao, Pà Thẻn sống chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

56.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế ở nước ta xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô là

a)

TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.

b)

TP.Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang.

c)

TP.Hồ Chí Minh, Nha Trang, Đà Nẵng, Quy Nhơn.

d)

TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn.

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm

a)

cơ khí; hóa chất, phân bón; dệt, may; luyện kim màu.

b)

cơ khí; chế biến nông sản; sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng; hóa chất, phân bón; đóng tàu.

d)

cơ khí; điện tử; khai thác, chế biến lâm sản; sản xuất ô tô.

58.

Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện nào có công suất trên 1000MW ở nước ta?

a)

Phú Mỹ.

b)

Phả Lại.

c)

Tuyên Quang.

d)

Hòa Bình.

59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có biên giới với Lào và vừa giáp biển là

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quảng Nam.

c)

Thừa Thiên - Huế.

d)

Đà Nẵng.

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng tập trung quy mô diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.