wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 3

Total questions: 23

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hệ số cân bằng của PTHH lần lượt là:

Al + O2 → Al2O3

4 lines
2.

Hệ số cân bằng của PTHH sau lần lượt là:

Al + H2SO4 → Al2( SO4)3 + H2

4 lines
3.

Xác định tỉ lệ giữa số phân tử C2H6O và số phân tử CO2 trong PTHH sau:

C2H6O + O2 → CO2 + H2O

a)

1:2

b)

2:4

c)

3:6

d)

4:8

4.

Xác định tỷ lệ giữa phân tử CaO : Số phân tử H3PO4: Số phân tử Ca3(PO4)2 : Số phân tử H2O

CaO + H3PO4 → Ca3(PO4)2 + H2O

a)

1:1:1:1

b)

1:2:2:1

c)

3:2:1:3

d)

3:1:2:3

5.

Mol là:

a)

lượng chất chứa 6.10-23 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

lượng chất chứa 3.10-23 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

lượng chất chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

lượng chất chứa 3.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

6.

Khối lượng mol của một chất là:

a)

Khối lượng tính bằng gam của 1 mol nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

Khối lượng tính bằng đvC của nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

Khối lượng tính bằng đvC của 1 mol nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

7.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là:

a)

Proton, Electron

b)

Electron, Nơtron

c)

Proton, Nơtron

d)

Proton, Nơtron, Electron

8.

Trong một nguyên tử:

a)

Số hạt proton = số hạt electron

b)

Số hạt proton = số hạt nơtron

c)

Số hạt electron = số hạt nơtron

d)

Số hạt proton > số hạt electron

9.

Tên gọi đúng của NaOH là:

a)

Natri oxit

b)

Natri Oxi Hidro

c)

Natri hidroxit

d)

Natri

10.

Hệ số cân bằng của PTHH:

P + O2 → P2O5

a)

2 : 5 : 1

b)

4: 5 : 1

c)

4 : 5 : 2

d)

2 : 4 : 5

11.

Để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng hóa chất nào sau đấy? (Có thể lựa chọn nhiều đáp án)

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KClO3

d)

KMnO4

e)

H2O

12.

Phương pháp điều chế khí Oxi trong công nghiệp (có thể lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Điện phân nước

b)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

c)

Nhiệt phân KClO3 hoặc KMnO4

d)

Không thể điều chế Oxi trong công nghiệp

13.

Hóa chất dùng để điều chế khi Hidro trong phòng thí nghiệm (Có thể lựa chọn nhiều đáp án):

a)

Zn và H2O

b)

Zn và H2SO4

c)

Zn và O2

d)

Zn và HCl

14.

Phản ứng hóa hợp là:

a)

1,3

b)

3,4

c)

4,5

d)

4,7

15.

Phản ứng phân hủy là:

a)

1,2

b)

2,3

c)

2,4

d)

2,5

16.

Phản ứng thế là:

a)

1,3,4

b)

1,3,5

c)

1,2,6

d)

1,3,6

17.

Khối lượng mol của CuO là:

a)

81 g

b)

81 đvC

c)

80 g

d)

80 đvC

18.

Khối lượng mol của Fe là:

a)

56 g

b)

56 đvC

c)

65 g

d)

65 đvC

19.

Khí nào sau đây nặng hơn không khí?

a)

H2

b)

CH4

c)

CO2

d)

CO

20.

Khí nào sau đây nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Heli (He)

b)

Oxi (O2)

c)

Hidro (H2)

d)

Nitơ (N2)

21.

Số mol của 5,6g Sắt? (biết MFe = 56g)

a)

0,1 mol

b)

0,01 mol

c)

0,2 mol

d)

0,02 mol

22.

Thể tích của 0,2 mol khí N2 ở đktc?

a)

44,8 lit

b)

4,48 lit

c)

2,24 lit

d)

22,4 lit

23.

Khối lượng của 0,3 mol Na2O (Biết MNa = 23g, MO = 16g)

a)

1,86g

b)

0,186g

c)

18,6g

d)

186g