wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập ancol - anđehit- axit cacboxylic

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Oxi hóa rượu bằng CuO, t0 thu được anđehit, thì rượu đó là rượu bậc:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Andehit là chất:

a)

có tính khử.

b)

có tính oxi hóa.

c)

vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

d)

không có tính khử và không có tính oxi hóa.

3.

Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo thành anđehit fomic:

a)

axit axetic

b)

benzen

c)

ancol etylic

d)

ancol metylic

4.

Cho axit axetic phản ứng với các chất sau:

(1) Mg; (2) Cu; (3) CuO; (4) KOH ; (5) HCl

(6) Na2CO3; (7) C2H5OH; (8) AgNO3/NH3; (9) C6H5ONa.

Những phản ứng xảy ra là

a)

(4), (7), (8)

b)

(1), (3), (4), (6), (7), (9)

c)

(1), (4), (6), (7)

d)

(1), (2), (6), (9)

5.

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3

a)

2-metylbuten-1

b)

3-metylbuten-1

c)

2-metyl buten-2

d)

3-metylbuten-2

6.

Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu cơ ta thu được: nCO2 = nH2O. Axit đó là

a)

axit hữu cơ có hai chức, chưa no.

b)

axit vòng no.

c)

axit đơn chức, no

d)

axit đơn chức, chưa no.

7.

Công thức chung axit cacboxylic no, đơnchức, mạch hở là

a)

CnH2nCOOH

b)

CnH2n+1COOH

c)

CnH2n+2COOH

d)

CnH2n-1COOH

8.

Cho các chất: axit propionic(X),axit axetic(Y),ancol etylic(Z) và đimetyl ete(T).Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

a)

T,Z,Y,X

b)

Z,T,X,Y

c)

T,X,Y,Z

d)

Y,T,X,Z

9.

Axit propanoic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

10.

Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng

a)

Na.

b)

AgNO3/NH3.

c)

CaCO3.

d)

NaOH.

11.

Anđehit axetic không tác dụng được với

a)

Na.

b)

H2.

c)

dung dịch AgNO3/NH3.

d)

O2.

12.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

43,2 gam.

b)

21,6 gam.

c)

16,2 gam.

d)

10,8 gam.

13.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH, Cu, NaCl.

b)

Na, NaCl, CuO.

c)

Na, CuO, HCl.

d)

NaOH, Na, CaCO3.

14.

Có bao nhiêu ancol C

5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

15.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOH

b)

C6H5OH

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH

16.

 Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2n-1CHO  (n2)\left(n\ge2\right)  .

b)

CnH2n+1CHO  (n0)\left(n\ge0\right) 

c)

CnH2n+1OH  (n1)\left(n\ge1\right)  .

d)

CnH2n+1COOH  (n0)\left(n\ge0\right)  .

17.

 Andehit fomic hay còn gọi là fomandehit là chất khí, tan nhiều trong nước, khi hòa tan andehit fomic vào nước ta được dung dịch có tên thường gọi là

a)

fomon.

b)

cồn.

c)

giấm ăn.

d)

phenol.

18.

 Nhóm chức hóa học của axit cacboxylic là

a)

– COOH. 

b)

– O -. 

c)

– CHO. 

d)

– OH. 

19.

Axit cacboxylic nào sau đây có trong nọc của con kiến?

a)

Axit bitiric.

b)

Axit propionic.

c)

Axit fomic.

d)

Axit axetic.

20.

Trong thành phần của giấm ăn có chứa từ 3% đến 5% axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của axit axetic là

a)

 CH3OCH3CH_3OCH_3  .

b)

 CH3COOHCH_3COOH  .

c)

 CH3CH2OHCH_3CH_2OH  .

d)

 CH3CHOCH_3CHO  .

21.

Axit cacboxylic không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Zn.

d)

Cu.

22.

Axit axetic phản ứng với chất nào sau đây giải phóng khí  CO2CO_2 ?

a)

 Na2SO4Na_2SO_4 .

b)

 NaHCO3NaHCO_3 .

c)

 NaNa  .

d)

 NaOHNaOH  .

23.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng?

a)

 CH3COOHCH_3COOH .

b)

 C6H5OHC_6H_5OH .

c)

 CH3CHOCH_3CHO .

d)

 C2H5OHC_2H_5OH .

24.

metanol (ancol metylic) có công là

a)

A. C2H5OH.

b)

B. C2H4(OH)2.

c)

C. CH3OH.

d)

D. C3H5(OH)3.

25.

Glixerol có công là

a)

A. C2H5OH.

b)

B. C2H4(OH)2.

c)

C. CH3OH.

d)

D. C3H5(OH)3.

26.

Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là

a)

A. CnH2n+2O.

b)

B. ROH.

c)

C. CnH2n+1OH.

d)

D. CnH2n-1OH.

27.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

A. C2H5OC2H5.

b)

B. C2H4.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. CH3COOH.

28.

Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào?

a)

A. Ancol etylic.

b)

B. Glixerol.

c)

C. Đimetyl ete.

d)

D. Metan.

29.

Cho các chất C3H5(OH)3, C2H5CHO, CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH. Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4